Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyện tập chung Trang 35

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thu thủy
Ngày gửi: 15h:44' 11-10-2021
Dung lượng: 114.7 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
Luyện tập chung ( Trang 35 ).
TOÁN
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2021
Toán
Luyện tập chung
SGK – trang 35
a) Viết số tự nhiên liền sau của số 2 835 917.
b) Viết số tự nhiên liền trước của số 2 835 917 là:
Số tự nhiên liền sau của số 2 835 917 là 2 835 918.
c. Đọc số rồi nêu giá trị của chữ số 2 trong mỗi số sau:
Bài 1:
Số tự nhiên liền trước của số 2 835 917 là 2 835 916.
Số
Đọc số
Giá trị của
chữ số 2
Tám mươi hai triệu ba trăm sáu mươi nghìn chín trăm bốn mươi lăm.
82 360 945
Bảy triệu hai trăm tám mươi ba nghìn không trăm chín mươi sáu.
Một triệu năm trăm bốn mươi bảy nghìn
hai trăm ba mươi tám.
2 000 000
200
200 000
7 283 096
1 547 238
Bài 2. Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
a) 475 36 > 475 836 ;
c) 5 tấn 175 kg > 5 75 kg ;
b) 9 3 876 < 913 000 ;
d) tấn 750 kg = 2750 kg.
9
0
0
2
5175 kg
2 tấn 750 kg
Bài 3: Dựa vào biểu đồ dưới đây để viết tiếp vào chỗ chấm:
SỐ HỌC SINH GIỎI TOÁN KHỐI LỚP BA
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2004 - 2005
( Học sinh )
( Lớp )
a) Khối lớp Ba có …… lớp. Đó là các lớp: ……………..
3
3A ; 3B ; 3C
Bài 3: Dựa vào biểu đồ dưới đây để viết tiếp vào chỗ chấm:
SỐ HỌC SINH GIỎI TOÁN KHỐI LỚP BA
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2004 - 2005
( Học sinh )
( Lớp )

b) Lớp 3A có …... học sinh giỏi toán.
Lớp 3B có …… học sinh giỏi toán.
Lớp 3C có ……. học sinh giỏi toán.
18
27
21
Bài 3: Dựa vào biểu đồ dưới đây để viết tiếp vào chỗ chấm:
SỐ HỌC SINH GIỎI TOÁN KHỐI LỚP BA
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2004 - 2005
( Học sinh )
( Lớp )
c) Trong khối lớp Ba: Lớp ……. có nhiều học sinh giỏi toán nhất,
lớp …….. có ít học sinh giỏi toán nhất.
3B
3A
Bài 3: Dựa vào biểu đồ dưới đây để viết tiếp vào chỗ chấm:
SỐ HỌC SINH GIỎI TOÁN KHỐI LỚP BA
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2004 - 2005
( Học sinh )
( Lớp )
c) Trung bình mỗi lớp Ba có …….. học sinh giỏi toán.

Lớp 3A có …... học sinh giỏi toán.
Lớp 3B có …… học sinh giỏi toán.
Lớp 3C có ……. học sinh giỏi toán.
18
27
21
22
Bài 4: Trả lời các câu hỏi sau:
a) Năm 2000 thuộc thế kỉ nào?
a) Năm 2000 thuộc thế kỉ XX.
b) Năm 2005 thuộc thế kỉ nào?
b) Năm 2000 thuộc thế kỉ XXI.
c) Thế kỉ XXI kéo dài từ năm nào đến năm nào?
c) Thế kỉ XXI kéo dài từ năm 2001 đến năm 2100.
Bài 5: Tìm số tròn trăm x, biết: 540 < x < 870
Các số tròn trăm lớn hơn 540 và bé hơn 870 là: 600 ; 700 ; 800.
Vậy x là: 600 ; 700 ; 800.
Hẹn gặp lại các con ở những
tiết học tiếp theo
 
Gửi ý kiến