Luyện tập chung Trang 35

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đỗ Thị Nga
Người gửi: Đỗ Thị Nga
Ngày gửi: 12h:36' 12-10-2022
Dung lượng: 154.6 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn: Đỗ Thị Nga
Người gửi: Đỗ Thị Nga
Ngày gửi: 12h:36' 12-10-2022
Dung lượng: 154.6 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 12 tháng 10 năm 2022
Toán
Tiết 27: Luyện tập chung
TRANG 35
Bài 1
a) Viết số tự nhiên liền sau của số 2 835 917.
2 835 918
b) Viết số tự nhiên liền trước của số 2 835 917.
2 835 916
c) Đọc số rồi nêu giá trị của chữ số 2 trong mỗi số sau:
82 360945 ; 7 283 096 ; 1 547 238.
2 000 000
200 000
200
Bài 2:Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
9 36 > 475 836;
a) 475 ◻
c) 5 tấn 175kg > 5 0◻75kg;
Bài 3: Dựa vào biểu đồ dưới đây để viết tiếp vào chỗ chấm:
:
Dựa vào biểu đồ dưới đây để viết tiếp vào chỗ chấm
3A, 3B, 3C
3 lớp. Đó là các lớp .................................
a) Khối lớp Ba có ......
18 học sinh giỏi toán. Lớp 3B có …...
27 học sinh giỏi toán.
b) Lớp 3A có .....
21 . học sinh giỏi toán.
Lớp 3C có ....
3B có nhiều học sinh giỏi toán nhất,
c) Trong khối lớp Ba: Lớp ………...
lớp ……...
3A có ít học sinh giỏi toán nhất.
Câu 4: Trả lời các câu hỏi:
a) Năm 2000 thuộc thế kỉ nào ?
Năm 2000 thuộc thế kỉ hai mươi (thế kỉ XX).
b) Năm 2005 thuộc thế kỉ nào ?
Năm 2005 thuộc thế kỉ hai mươi mốt (thế kỉ XXI).
*Hoàn thành bài tập còn lại vào vở tự luyện
*Làm vở bài tập toán (trang 29, 30)
*Ôn lại bài và chuẩn bị bài:
Tiết 28: Luyện tập chung
Toán
Tiết 27: Luyện tập chung
TRANG 35
Bài 1
a) Viết số tự nhiên liền sau của số 2 835 917.
2 835 918
b) Viết số tự nhiên liền trước của số 2 835 917.
2 835 916
c) Đọc số rồi nêu giá trị của chữ số 2 trong mỗi số sau:
82 360945 ; 7 283 096 ; 1 547 238.
2 000 000
200 000
200
Bài 2:Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
9 36 > 475 836;
a) 475 ◻
c) 5 tấn 175kg > 5 0◻75kg;
Bài 3: Dựa vào biểu đồ dưới đây để viết tiếp vào chỗ chấm:
:
Dựa vào biểu đồ dưới đây để viết tiếp vào chỗ chấm
3A, 3B, 3C
3 lớp. Đó là các lớp .................................
a) Khối lớp Ba có ......
18 học sinh giỏi toán. Lớp 3B có …...
27 học sinh giỏi toán.
b) Lớp 3A có .....
21 . học sinh giỏi toán.
Lớp 3C có ....
3B có nhiều học sinh giỏi toán nhất,
c) Trong khối lớp Ba: Lớp ………...
lớp ……...
3A có ít học sinh giỏi toán nhất.
Câu 4: Trả lời các câu hỏi:
a) Năm 2000 thuộc thế kỉ nào ?
Năm 2000 thuộc thế kỉ hai mươi (thế kỉ XX).
b) Năm 2005 thuộc thế kỉ nào ?
Năm 2005 thuộc thế kỉ hai mươi mốt (thế kỉ XXI).
*Hoàn thành bài tập còn lại vào vở tự luyện
*Làm vở bài tập toán (trang 29, 30)
*Ôn lại bài và chuẩn bị bài:
Tiết 28: Luyện tập chung
 







Các ý kiến mới nhất