Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập chung Trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Đức Phong
Ngày gửi: 10h:43' 04-12-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 226
Nguồn:
Người gửi: Phùng Đức Phong
Ngày gửi: 10h:43' 04-12-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 226
Số lượt thích:
0 người
TOÁN - LỚP 5
LUYỆN TẬP CHUNG
(Trang 43)
KHỞI ĐỘNG
* Điền dấu >, < , = ?
48,4 ……. 48,400
23,2 ……. 23, 199
32,216 ……. 32,3
=
>
<
Thứ năm, ngày 11 tháng 11 năm 2021
Toán
Luyện tập chung
(Trang 43)
1. Đọc các số thập phân sau:
Bảy phẩy năm.
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu.
0,187:
201,05:
28,416:
7,5 :
Hai trăm linh một phẩy không năm.
Không phẩy một trăm tám mươi bảy.
1. Đọc các số thập phân sau:
36,2:
9,001:
84,302:
0,010:
Ba mươi sáu phẩy hai.
Chín phẩy không trăm linh một.
Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai.
Không phẩy không trăm mười.
2. Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm.
c) Không đơn vị, một phần trăm.
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
a) 5,7
b) 32,85
c) 0,01
d) 0,304
3. Viết các số theo thứ tự
từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
41,538; 41,835 ; 42,358 ; 42,538
36 x 45
6 x 5
=
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
=
56 x 63
9 x 8
= 54
= 49
a)
b)
6
9
7
7
x
x
Tìm số bé nhất
0,42 0,19 0,18 0,3
Muốn viết số thập phân:
Chọn ý đúng nhất:
Ta viết phần nguyên, sau đó viết
phần thập phân.
Ta viết phần thập phân, viết dấu
phẩy, sau đó viết phần nguyên.
Viết lần lượt từ hàng cao đến hàng
thấp: viết phần nguyên, viết dấu
phẩy sau đó viết phần thập phân.
a
b
c
Chào các em!
LUYỆN TẬP CHUNG
(Trang 43)
KHỞI ĐỘNG
* Điền dấu >, < , = ?
48,4 ……. 48,400
23,2 ……. 23, 199
32,216 ……. 32,3
=
>
<
Thứ năm, ngày 11 tháng 11 năm 2021
Toán
Luyện tập chung
(Trang 43)
1. Đọc các số thập phân sau:
Bảy phẩy năm.
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu.
0,187:
201,05:
28,416:
7,5 :
Hai trăm linh một phẩy không năm.
Không phẩy một trăm tám mươi bảy.
1. Đọc các số thập phân sau:
36,2:
9,001:
84,302:
0,010:
Ba mươi sáu phẩy hai.
Chín phẩy không trăm linh một.
Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai.
Không phẩy không trăm mười.
2. Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm.
c) Không đơn vị, một phần trăm.
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
a) 5,7
b) 32,85
c) 0,01
d) 0,304
3. Viết các số theo thứ tự
từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
41,538; 41,835 ; 42,358 ; 42,538
36 x 45
6 x 5
=
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
=
56 x 63
9 x 8
= 54
= 49
a)
b)
6
9
7
7
x
x
Tìm số bé nhất
0,42 0,19 0,18 0,3
Muốn viết số thập phân:
Chọn ý đúng nhất:
Ta viết phần nguyên, sau đó viết
phần thập phân.
Ta viết phần thập phân, viết dấu
phẩy, sau đó viết phần nguyên.
Viết lần lượt từ hàng cao đến hàng
thấp: viết phần nguyên, viết dấu
phẩy sau đó viết phần thập phân.
a
b
c
Chào các em!
 








Các ý kiến mới nhất