Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập chung Trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Hiệp
Ngày gửi: 18h:25' 22-10-2023
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 230
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Hiệp
Ngày gửi: 18h:25' 22-10-2023
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 26 tháng 10 năm 2023
Toán
1.Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ trống
56,2…3
1 < 56,223
9 > 67,788
67,78…
2.Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ trống
13 < 13,01
12,31< …
Thứ năm ngày 26 tháng 10 năm 2023
Toán
Luyện tập chung
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a) 7,5
Bảy phẩy năm.
28,146
Hai mươi tám phẩy một trăm bốn mươi sáu.
201,05
Hai trăm linh một phẩy không năm.
0,187
Không phẩy một trăm tám mươi bảy.
b) 36,2
9,001
Ba mươi sáu phẩy hai.
Chín phẩy không trăm linh một.
84,302
Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai
0,010
Không phẩy không trăm mười
Muốn đọc số thập phân ta đọc như thế nào?
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười
5,7
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm
c) Không đơn vị, một phần trăm
32,85
0,01
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn
0,304
Muốn viết số thập phân ta viết như thế nào?
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước
hết ta viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé
đến lớn.
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
41,538 ;
41,835 ; 42,358
; 42,538
So sánh các phần nguyên của hai số đó như
so sánh hai số tự nhiên; số thập phân nào có
phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Nếu phần nguyên cùa hai số đó bằng nhau
thì so sánh phần thập phân lần lượt từ hàng
phần mười, hàng phần trăm, hàng phần
nghìn,…;đến cùng một hàng nào đó, số thập
phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn
hơn thì số đó lớn hơn.
Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai
số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Bắt
đầu
Hết
giờ
Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :
0,366
0,368
2,4
7,034
3,17
0,005
7,034
3,17
2,4
13
10
15
12
11
16
17
18
19
20
14
0259876134
0,368 0,366 0,005
DẶN DÒ
Các em xem lại bài đã học.
Chuẩn bị bài:
Viết các số đo độ dài dưới dạng
số thập phân.( trang 44)
CHÀO CÁC EM THÂN YÊU
Tạm biệt
các em
Toán
1.Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ trống
56,2…3
1 < 56,223
9 > 67,788
67,78…
2.Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ trống
13 < 13,01
12,31< …
Thứ năm ngày 26 tháng 10 năm 2023
Toán
Luyện tập chung
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a) 7,5
Bảy phẩy năm.
28,146
Hai mươi tám phẩy một trăm bốn mươi sáu.
201,05
Hai trăm linh một phẩy không năm.
0,187
Không phẩy một trăm tám mươi bảy.
b) 36,2
9,001
Ba mươi sáu phẩy hai.
Chín phẩy không trăm linh một.
84,302
Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai
0,010
Không phẩy không trăm mười
Muốn đọc số thập phân ta đọc như thế nào?
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười
5,7
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm
c) Không đơn vị, một phần trăm
32,85
0,01
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn
0,304
Muốn viết số thập phân ta viết như thế nào?
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước
hết ta viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé
đến lớn.
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
41,538 ;
41,835 ; 42,358
; 42,538
So sánh các phần nguyên của hai số đó như
so sánh hai số tự nhiên; số thập phân nào có
phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Nếu phần nguyên cùa hai số đó bằng nhau
thì so sánh phần thập phân lần lượt từ hàng
phần mười, hàng phần trăm, hàng phần
nghìn,…;đến cùng một hàng nào đó, số thập
phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn
hơn thì số đó lớn hơn.
Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai
số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Bắt
đầu
Hết
giờ
Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :
0,366
0,368
2,4
7,034
3,17
0,005
7,034
3,17
2,4
13
10
15
12
11
16
17
18
19
20
14
0259876134
0,368 0,366 0,005
DẶN DÒ
Các em xem lại bài đã học.
Chuẩn bị bài:
Viết các số đo độ dài dưới dạng
số thập phân.( trang 44)
CHÀO CÁC EM THÂN YÊU
Tạm biệt
các em
 









Các ý kiến mới nhất