Luyện tập chung Trang 47

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Toàn
Ngày gửi: 07h:16' 28-12-2021
Dung lượng: 339.0 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Toàn
Ngày gửi: 07h:16' 28-12-2021
Dung lượng: 339.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Toán
Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2021
Luyện tập chung
c) 6m 2cm = ……. m
d) 4352m = …….. km
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (trang 47)
a) 42m 34cm = ……. m
42,34
6,02
b) 56m 29cm = …….. dm
562,9
4,352
Toán: Luyện tập chung
Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-gam:
(trang 47)
a) 500g = ……. kg
b) 347g = …….. kg
c) 1,5 tấn = …….. kg
0,5
0,347
1500
Toán: Luyện tập chung
Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:
(trang 47)
a) 7km2 = …………. m2
4ha = ………. m2
b) 30dm2 = …….. m2
7 000 000
40 000
0,3
8,5ha = ……… m2
300dm2 = …….. m2
515dm2 = …….. m2
85 000
3
5,15
Toán: Luyện tập chung
Hướng dẫn làm bài:
- Để tích được diện tích ta cần tìm chiều dài và chiều rộng.
- Tìm chiều dài và chiều rộng theo dạng toán tổng và tỉ số.
Đổi: 0,15km = …....m
150
Toán: Luyện tập chung
Ta có sơ đồ:
Bài giải:
Tổng số phần bằng nhau là:
2 + 3 = 5 (phần)
Chiều rộng sân thượng là:
150 : 5 x 2 = 60 (m)
(trang 47)
Chiều dài sân thượng là:
150 : 5 x 3 = 90 (m)
Diện tích sân trường là:
90 x 60 = 5400 (m2)
Đổi 5400m2 = 0,54ha
Đáp số: 5400m2 ; 0,54ha.
Đổi: 0,15km = …....m
150
Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2021
Luyện tập chung
c) 6m 2cm = ……. m
d) 4352m = …….. km
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (trang 47)
a) 42m 34cm = ……. m
42,34
6,02
b) 56m 29cm = …….. dm
562,9
4,352
Toán: Luyện tập chung
Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-gam:
(trang 47)
a) 500g = ……. kg
b) 347g = …….. kg
c) 1,5 tấn = …….. kg
0,5
0,347
1500
Toán: Luyện tập chung
Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:
(trang 47)
a) 7km2 = …………. m2
4ha = ………. m2
b) 30dm2 = …….. m2
7 000 000
40 000
0,3
8,5ha = ……… m2
300dm2 = …….. m2
515dm2 = …….. m2
85 000
3
5,15
Toán: Luyện tập chung
Hướng dẫn làm bài:
- Để tích được diện tích ta cần tìm chiều dài và chiều rộng.
- Tìm chiều dài và chiều rộng theo dạng toán tổng và tỉ số.
Đổi: 0,15km = …....m
150
Toán: Luyện tập chung
Ta có sơ đồ:
Bài giải:
Tổng số phần bằng nhau là:
2 + 3 = 5 (phần)
Chiều rộng sân thượng là:
150 : 5 x 2 = 60 (m)
(trang 47)
Chiều dài sân thượng là:
150 : 5 x 3 = 90 (m)
Diện tích sân trường là:
90 x 60 = 5400 (m2)
Đổi 5400m2 = 0,54ha
Đáp số: 5400m2 ; 0,54ha.
Đổi: 0,15km = …....m
150
 







Các ý kiến mới nhất