Luyện tập chung Trang 47

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quyên
Ngày gửi: 18h:31' 11-01-2022
Dung lượng: 209.4 KB
Số lượt tải: 125
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quyên
Ngày gửi: 18h:31' 11-01-2022
Dung lượng: 209.4 KB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC 5 SÔNG ĐỐC
TOÁN 5
LUYỆN TẬP CHUNG
GV: Nguyễn Thị Quyên
( Trang 47)
Thứ hai ngày 17 tháng 01 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG ( Trang 47)
Mục tiêu:
- Biết viết số đo độ dài, diện tích, khối lượng dưới dạng số thập phân.
Năng lực tự chủ: Viết được các số đo độ dài, diện tích, khối lượng dưới dạng số thập phân.
Phẩm chất : Rèn tính chăm chỉ, yêu thích toán học
Thứ hai ngày 17 tháng 01 năm 2022
Toán
Khởi động:
Viết các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm?
2 tạ 50 kg = …………….tạ
450 kg = …………………tạ
2cm2 5mm2 =……………cm2
15ha = …………………..km2
2,5
4,5
2,05
0,15
Thứ hai ngày 17 tháng 01 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG ( Trang 47)
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a) 42m 34cm = …………….m
b) 56m 29 cm = …………………dm
c) 6 m 2cm = ……………m
d) 4352m = ………………….km
6,02
4,352
562,9
42,34
Bài 2. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-gam
a) 500g
b) 347g
c) 1,5 tấn
= 0,5 kg
= 0,347 kg
= 1500 kg
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông
a) 7 km2
4 ha
8,5 ha
b) 30 dm2
300 dm2
515 dm2
= 7000 000 m2
= 40 000 m2
= 85000 m2
= 5,15 m2
= 3 m2
= 0,3 m2
Tóm tắt
Bài giải
Đổi 0,15 km = ……….m
150
Chiều dài của sân trường là :
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 2 = 5 ( phần)
150 : 5 x 3 = 90 ( m)
Chiều rộng của sân trường là :
150 – 90 = 60 ( m)
Diện tích của sân trường là :
90 x 60 = 5 400 ( m2)
= 0,54 ( ha)
Đáp số : 5400 m2 ; 0,54 ha
Thứ hai ngày 17 tháng 01 năm 2022
Toán
KIỂM TRA GIỮA HKI (30 PHÚT)
Đề của nhà trường
Chúc các em làm bài đạt kết quả tốt.
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
TOÁN 5
LUYỆN TẬP CHUNG
GV: Nguyễn Thị Quyên
( Trang 47)
Thứ hai ngày 17 tháng 01 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG ( Trang 47)
Mục tiêu:
- Biết viết số đo độ dài, diện tích, khối lượng dưới dạng số thập phân.
Năng lực tự chủ: Viết được các số đo độ dài, diện tích, khối lượng dưới dạng số thập phân.
Phẩm chất : Rèn tính chăm chỉ, yêu thích toán học
Thứ hai ngày 17 tháng 01 năm 2022
Toán
Khởi động:
Viết các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm?
2 tạ 50 kg = …………….tạ
450 kg = …………………tạ
2cm2 5mm2 =……………cm2
15ha = …………………..km2
2,5
4,5
2,05
0,15
Thứ hai ngày 17 tháng 01 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG ( Trang 47)
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a) 42m 34cm = …………….m
b) 56m 29 cm = …………………dm
c) 6 m 2cm = ……………m
d) 4352m = ………………….km
6,02
4,352
562,9
42,34
Bài 2. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-gam
a) 500g
b) 347g
c) 1,5 tấn
= 0,5 kg
= 0,347 kg
= 1500 kg
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông
a) 7 km2
4 ha
8,5 ha
b) 30 dm2
300 dm2
515 dm2
= 7000 000 m2
= 40 000 m2
= 85000 m2
= 5,15 m2
= 3 m2
= 0,3 m2
Tóm tắt
Bài giải
Đổi 0,15 km = ……….m
150
Chiều dài của sân trường là :
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 2 = 5 ( phần)
150 : 5 x 3 = 90 ( m)
Chiều rộng của sân trường là :
150 – 90 = 60 ( m)
Diện tích của sân trường là :
90 x 60 = 5 400 ( m2)
= 0,54 ( ha)
Đáp số : 5400 m2 ; 0,54 ha
Thứ hai ngày 17 tháng 01 năm 2022
Toán
KIỂM TRA GIỮA HKI (30 PHÚT)
Đề của nhà trường
Chúc các em làm bài đạt kết quả tốt.
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
 







Các ý kiến mới nhất