Luyện tập chung Trang 47

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài
Ngày gửi: 21h:39' 03-11-2022
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài
Ngày gửi: 21h:39' 03-11-2022
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
Rung chuông vàng
Hãy chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm
6,45 km2 =……ha
A. 645
B. 64,5
C. 0,645
D. 6450
Rung chuông vàng
Hãy chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm
16 hm2 23m2 =…….ha
A. 16,023
B. 16, 3
C. 0,1623
D. 16,0023
Rung chuông vàng
Hãy chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm
48dm2 =……. m2
A. 4,8
B. 4,08
C. 0,48
D. 0,048
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
(trang 47)
1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:
a) 42m 34cm = 42,34 m
b) 56m 29cm = 562,9 dm
c) 6m 2cm = 6,02 m
d) 4352m = 4,352 km
2 Viết các số đo sau dưới dạng số đo
có đơn vị là ki – lô – gam:
a) 500g =
0,5
b) 347g = 0,347
c) 1,5 tấn=
kg
kg
1500 kg
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
mét vuông (m2 )
a) 7km2 ;
4ha ;
8,5ha.
b) 30dm2 ;
300dm2 ;
515dm2 .
000 000 m2
a) 7km2 = 7…………
4 ha = ………… m2
40 000
8,5ha = …………
85 000
0,3 m2
b) 30dm2 2= ……
300 dm = …… m2
3
515dm2 = …… m2
5,15
m2
Bài 4/tr47
Nửa chu vi: 0,15km
CD + CR
2
Chiều rộng bằng chiều dài
3
Chiều rộng:
Chiều dài:
?km
0,15km
?km
Diện tích: … m2, …ha ?
Bài 4/tr47
0,15km = 150m
Chiều rộng của sân trường là:
150 : (2 + 3) x 2 = 60 (m)
Chiều dài của sân trường là:
150 – 60 = 90 (m)
Diện tích của sân trường là:
90 x 60 = 5400 (m2)
5400m2 = 0,54ha
Đáp số: 5400m2
0,54ha
Hãy chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm
6,45 km2 =……ha
A. 645
B. 64,5
C. 0,645
D. 6450
Rung chuông vàng
Hãy chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm
16 hm2 23m2 =…….ha
A. 16,023
B. 16, 3
C. 0,1623
D. 16,0023
Rung chuông vàng
Hãy chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm
48dm2 =……. m2
A. 4,8
B. 4,08
C. 0,48
D. 0,048
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
(trang 47)
1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:
a) 42m 34cm = 42,34 m
b) 56m 29cm = 562,9 dm
c) 6m 2cm = 6,02 m
d) 4352m = 4,352 km
2 Viết các số đo sau dưới dạng số đo
có đơn vị là ki – lô – gam:
a) 500g =
0,5
b) 347g = 0,347
c) 1,5 tấn=
kg
kg
1500 kg
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
mét vuông (m2 )
a) 7km2 ;
4ha ;
8,5ha.
b) 30dm2 ;
300dm2 ;
515dm2 .
000 000 m2
a) 7km2 = 7…………
4 ha = ………… m2
40 000
8,5ha = …………
85 000
0,3 m2
b) 30dm2 2= ……
300 dm = …… m2
3
515dm2 = …… m2
5,15
m2
Bài 4/tr47
Nửa chu vi: 0,15km
CD + CR
2
Chiều rộng bằng chiều dài
3
Chiều rộng:
Chiều dài:
?km
0,15km
?km
Diện tích: … m2, …ha ?
Bài 4/tr47
0,15km = 150m
Chiều rộng của sân trường là:
150 : (2 + 3) x 2 = 60 (m)
Chiều dài của sân trường là:
150 – 60 = 90 (m)
Diện tích của sân trường là:
90 x 60 = 5400 (m2)
5400m2 = 0,54ha
Đáp số: 5400m2
0,54ha
 







Các ý kiến mới nhất