Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập chung Trang 47

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Văn Hoàng
Ngày gửi: 07h:48' 03-11-2023
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Ngô Văn Hoàng
Ngày gửi: 07h:48' 03-11-2023
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
Lớp 5A
MÔN TOÁN
GV: Ngô Văn Hoàng
KHỞI ĐỘNG
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 m 8 dm = . 5,8
.. m
c) 12 m 4 cm = 12,04
… m
5,7 dm
b) 5 dm 7 cm = …
d) 9 m 25 cm = …
9,25 m
Thứ năm ngày 02 thán 11năm 2023
Toán
Luyện tập chung
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 42 m 34 cm = 42,34
…… m
b) 56m 29 cm = 562,9
…. dm
c) 6 m 2 cm = 6,02
……m
d) 4352 m
= 4,352
…… km
Thứ
ngày
tháng năm 2023
Toán
Luyện tập chung ( Tr. 47)
Bài 2: Viết các số đo sau dưới số đo có đơn vị là kilô-gam:
a) 500 g = …..
0,5 kg
b) 347g = 0,347
…… kg
c) 1,5 tấn = 1500
…. kg
Thứ
ngày
tháng năm 2023
Toán
Luyện tập chung ( Tr. 47)
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là mét vuông:
a) 7 km2 = 7000000
……... m2
4 ha = 40000
….… m2
8,5 ha = 85000
…... m2
b) 30 dm2 = 0,3
…. m2
3 2
300 dm2 = …m
515 dm2 = …...
5,15 m2
Bài 4. Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 0,15 km
và chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Tính diện tích sân trường với
đơn vị là mét vuông, là héc ta.
Bài giải
Đổi: 0,15 km = 150m
Ta có sơ đồ:
Chiều dài:
150m
Chiều rộng:
Chiều dài hình chữ nhật là: 150 : ( 3 + 2) x 3 = 90 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 150 – 90 = 60 (m)
Diện tích sân trường là: 90 x 60 = 5 400 (m2)
Đổi: 5400 (m2) = 0,54 ha
Đáp số: 5 400 m2 ; 0,54 ha
Vượt chướng ngại vật
Câu 1: 53m 45cm = …….m
A. 5345.
B. 53,45
C. 5,345
Câu 2: 24,05 km2 = ……. km2 = ……ha
A. 24 và 5
B. 24 và 50
C. 240 và 5
Câu 3: 700 dm2 = ……. m2
A. 0,7
B. 70
C. 7
ĐÍCH
MÔN TOÁN
GV: Ngô Văn Hoàng
KHỞI ĐỘNG
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 m 8 dm = . 5,8
.. m
c) 12 m 4 cm = 12,04
… m
5,7 dm
b) 5 dm 7 cm = …
d) 9 m 25 cm = …
9,25 m
Thứ năm ngày 02 thán 11năm 2023
Toán
Luyện tập chung
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 42 m 34 cm = 42,34
…… m
b) 56m 29 cm = 562,9
…. dm
c) 6 m 2 cm = 6,02
……m
d) 4352 m
= 4,352
…… km
Thứ
ngày
tháng năm 2023
Toán
Luyện tập chung ( Tr. 47)
Bài 2: Viết các số đo sau dưới số đo có đơn vị là kilô-gam:
a) 500 g = …..
0,5 kg
b) 347g = 0,347
…… kg
c) 1,5 tấn = 1500
…. kg
Thứ
ngày
tháng năm 2023
Toán
Luyện tập chung ( Tr. 47)
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là mét vuông:
a) 7 km2 = 7000000
……... m2
4 ha = 40000
….… m2
8,5 ha = 85000
…... m2
b) 30 dm2 = 0,3
…. m2
3 2
300 dm2 = …m
515 dm2 = …...
5,15 m2
Bài 4. Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 0,15 km
và chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Tính diện tích sân trường với
đơn vị là mét vuông, là héc ta.
Bài giải
Đổi: 0,15 km = 150m
Ta có sơ đồ:
Chiều dài:
150m
Chiều rộng:
Chiều dài hình chữ nhật là: 150 : ( 3 + 2) x 3 = 90 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 150 – 90 = 60 (m)
Diện tích sân trường là: 90 x 60 = 5 400 (m2)
Đổi: 5400 (m2) = 0,54 ha
Đáp số: 5 400 m2 ; 0,54 ha
Vượt chướng ngại vật
Câu 1: 53m 45cm = …….m
A. 5345.
B. 53,45
C. 5,345
Câu 2: 24,05 km2 = ……. km2 = ……ha
A. 24 và 5
B. 24 và 50
C. 240 và 5
Câu 3: 700 dm2 = ……. m2
A. 0,7
B. 70
C. 7
ĐÍCH
 








Các ý kiến mới nhất