Luyện tập chung Trang 47

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thu
Ngày gửi: 15h:31' 07-11-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thu
Ngày gửi: 15h:31' 07-11-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂN SƠN
TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ THUẬN 2
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 5A
GIÁO VIÊN : BÙI THỊ THU
Nêu các đơn vị đo độ dài theo thứ tự
từ lớn đến bé.
Các đơn vị đo độ dài từ lớn đến bé là:
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm
Nêu các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự
từ lớn đến bé.
Các đơn vị đo khối lượng từ lớn đến bé là:
Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g
Nêu các đơn vị đo diện tích theo thứ tự
từ lớn đến bé.
Các đơn vị đo diện tích từ lớn đến bé là:
Km2, hm2, dam2 , m2, dm2, cm2, mm2
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a) 42m 34cm = ……… m
b) 56m 29cm = ……… dm
c) 6m 2cm
= ………. m
AI NHANH, AI ĐÚNG
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a) 42m 34cm = ……… m
b) 56m 29cm = ……… dm
c) 6m 2cm
= ………. m
AI NHANH, AI ĐÚNG
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a) 42m 34cm = ……… m
A. 4234
B. 42,34
b) 56m 29cm = ……… dm
A. 56,29
B. 56,029
c) 6m 2cm = ………. m
A. 6,02
B. 6,2
d) 4352 m
= ………. km
A. 4352
B. 4,352
C. 42,034
C. 562,9
C. 62
C. 43,52
Bài 2. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có
đơn vị là ki-lô-gam :
a) 500g;
b) 347g;
a) 500 g = …0,5
c) 1,5 tấn
kg
0,347
b) 347g
1500 kg
= …
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có
đơn vị là mét vuông :
a) 7km2;
4ha;
a) 7km2 = … 7000000
m2
4ha
= … 40000
m2
85000 m2
8,5ha = …
8,5ha
Túi cam nặng 2kg. Túi táo nặng 755g.
Cả hai túi quả nặng số ki-lô-gam là:
A. 2755kg
B. 20755kg
C. 2,755kg
D. 27550kg
TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ THUẬN 2
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 5A
GIÁO VIÊN : BÙI THỊ THU
Nêu các đơn vị đo độ dài theo thứ tự
từ lớn đến bé.
Các đơn vị đo độ dài từ lớn đến bé là:
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm
Nêu các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự
từ lớn đến bé.
Các đơn vị đo khối lượng từ lớn đến bé là:
Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g
Nêu các đơn vị đo diện tích theo thứ tự
từ lớn đến bé.
Các đơn vị đo diện tích từ lớn đến bé là:
Km2, hm2, dam2 , m2, dm2, cm2, mm2
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a) 42m 34cm = ……… m
b) 56m 29cm = ……… dm
c) 6m 2cm
= ………. m
AI NHANH, AI ĐÚNG
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a) 42m 34cm = ……… m
b) 56m 29cm = ……… dm
c) 6m 2cm
= ………. m
AI NHANH, AI ĐÚNG
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a) 42m 34cm = ……… m
A. 4234
B. 42,34
b) 56m 29cm = ……… dm
A. 56,29
B. 56,029
c) 6m 2cm = ………. m
A. 6,02
B. 6,2
d) 4352 m
= ………. km
A. 4352
B. 4,352
C. 42,034
C. 562,9
C. 62
C. 43,52
Bài 2. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có
đơn vị là ki-lô-gam :
a) 500g;
b) 347g;
a) 500 g = …0,5
c) 1,5 tấn
kg
0,347
b) 347g
1500 kg
= …
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có
đơn vị là mét vuông :
a) 7km2;
4ha;
a) 7km2 = … 7000000
m2
4ha
= … 40000
m2
85000 m2
8,5ha = …
8,5ha
Túi cam nặng 2kg. Túi táo nặng 755g.
Cả hai túi quả nặng số ki-lô-gam là:
A. 2755kg
B. 20755kg
C. 2,755kg
D. 27550kg
 







Các ý kiến mới nhất