Luyện tập chung Trang 48

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 21h:18' 01-11-2023
Dung lượng: 622.8 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 21h:18' 01-11-2023
Dung lượng: 622.8 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Thứ
ngày
tháng năm 2023
Toán
Thứ
ngày
tháng năm 2023
Toán
Luyện tập chung ( Tr. 44)
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
có đơn vị là mét:
a) 3m 6dm
b) 4dm
c) 34m 5cm
d) 345cm
Thứ
ngày
tháng năm 2023
Toán
Luyện tập chung ( Tr. 44)
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
có đơn vị là mét:
a) 3m 6dm = 3,6 m
b) 4dm = 0,4 m
c) 34m 5cm = 34,05 m
d) 345cm = 3,45 m
Thứ
ngày
tháng năm 2023
Toán
Luyện tập chung ( Tr. 44)
Động não
Bài 2. Viết số đo thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Đơn vị đo là tấn
Đơn vị đo là ki-lô-gam
3,2 tấn
3200kg
502 kg
2,5 tấn
21 kg
Thứ
ngày
tháng năm 2023
Toán
Luyện tập chung ( Tr. 44)
Bài 2: Viết số đo thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Đơn vị đo là tấn
Đơn vị đo là ki-lô-gam
3,2 tấn
3200kg
0,502 tấn
502 kg
2,5 tấn
2500 kg
0,021 tấn
21 kg
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 42dm 4cm = …… dm
b) 56cm 9mm = …… cm
c) 26m 2cm = …… m
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 42dm 4cm = 42,4 dm
b) 56cm 9mm = 56,9 cm
c) 26m 2cm = 26,02 m
Bài 4: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3kg 5g = ……. kg
b) 30g
= ……. kg
c) 1103 g = ……. kg
Bài 4: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3kg 5g = 3,005 kg
b) 30g
= 0,030 kg
c) 1103 g = 1,103 kg
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Túi cam cân nặng:
a) ……kg
b)…….g
1 kg
500 g
200 g
100 g
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Túi cam cân nặng:
1,8 kg
a) ……
b)……
1800.g
1 kg
Đĩa 1
1kg 800g
=
500 g
200 g
100 g
Đĩa 2
1kg + 500g + 200g + 100g
ngày
tháng năm 2023
Toán
Thứ
ngày
tháng năm 2023
Toán
Luyện tập chung ( Tr. 44)
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
có đơn vị là mét:
a) 3m 6dm
b) 4dm
c) 34m 5cm
d) 345cm
Thứ
ngày
tháng năm 2023
Toán
Luyện tập chung ( Tr. 44)
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
có đơn vị là mét:
a) 3m 6dm = 3,6 m
b) 4dm = 0,4 m
c) 34m 5cm = 34,05 m
d) 345cm = 3,45 m
Thứ
ngày
tháng năm 2023
Toán
Luyện tập chung ( Tr. 44)
Động não
Bài 2. Viết số đo thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Đơn vị đo là tấn
Đơn vị đo là ki-lô-gam
3,2 tấn
3200kg
502 kg
2,5 tấn
21 kg
Thứ
ngày
tháng năm 2023
Toán
Luyện tập chung ( Tr. 44)
Bài 2: Viết số đo thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Đơn vị đo là tấn
Đơn vị đo là ki-lô-gam
3,2 tấn
3200kg
0,502 tấn
502 kg
2,5 tấn
2500 kg
0,021 tấn
21 kg
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 42dm 4cm = …… dm
b) 56cm 9mm = …… cm
c) 26m 2cm = …… m
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 42dm 4cm = 42,4 dm
b) 56cm 9mm = 56,9 cm
c) 26m 2cm = 26,02 m
Bài 4: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3kg 5g = ……. kg
b) 30g
= ……. kg
c) 1103 g = ……. kg
Bài 4: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3kg 5g = 3,005 kg
b) 30g
= 0,030 kg
c) 1103 g = 1,103 kg
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Túi cam cân nặng:
a) ……kg
b)…….g
1 kg
500 g
200 g
100 g
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Túi cam cân nặng:
1,8 kg
a) ……
b)……
1800.g
1 kg
Đĩa 1
1kg 800g
=
500 g
200 g
100 g
Đĩa 2
1kg + 500g + 200g + 100g
 







Các ý kiến mới nhất