Bài 16 luyện tập chung trang 54

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Phuong Thảo
Ngày gửi: 16h:19' 24-10-2023
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 324
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Phuong Thảo
Ngày gửi: 16h:19' 24-10-2023
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích:
1 người
(Trịnh Phuong Thảo)
TOÁN 4: Bài 16
Câu 1: Cho biết chữ số 4 trong số:
46 305 678 thuộc hàng nào, lớp
nào?
A. Hàng chục triệu, lớp triệu
B. Hàng trăm triệu, lớp triệu
C. Hàng triệu, lớp trăm
Câu 2: So sánh hai số sau:
12 408 760 … 12 488 540
A. >
B. =
C. <
Xác định số lớn nhất
trong các số sau:
78 990 878; 84 100 000;
83 991 984
84 100 000
1. Trong các số sau, số nào có hai chữ số ở lớp
nghìn, số nào có hai chữ số ở lớp triệu?
Lớp nghìn
Lớp triệu
2. Tìm hiểu số học sinh tiểu học cho mỗi năm học (Theo
niên giám thống kê năm 2017, 2018, 2019, 2020). Biết số
học sinh tiểu học tăng dần qua từng năm học.
3. Đặt mỗi viên gạch ghi các số 0, 2, 4 vào một ô
có dấu “?” để được kết quả đúng.
4. Từ cái cọc của hải âu đến cái cọc của vẹt biển có tất
cả bao nhiêu cái cọc?
(999 – 100) : 1 + 1 = 900 cái cọc
Dặn
dò
Câu 1: Cho biết chữ số 4 trong số:
46 305 678 thuộc hàng nào, lớp
nào?
A. Hàng chục triệu, lớp triệu
B. Hàng trăm triệu, lớp triệu
C. Hàng triệu, lớp trăm
Câu 2: So sánh hai số sau:
12 408 760 … 12 488 540
A. >
B. =
C. <
Xác định số lớn nhất
trong các số sau:
78 990 878; 84 100 000;
83 991 984
84 100 000
1. Trong các số sau, số nào có hai chữ số ở lớp
nghìn, số nào có hai chữ số ở lớp triệu?
Lớp nghìn
Lớp triệu
2. Tìm hiểu số học sinh tiểu học cho mỗi năm học (Theo
niên giám thống kê năm 2017, 2018, 2019, 2020). Biết số
học sinh tiểu học tăng dần qua từng năm học.
3. Đặt mỗi viên gạch ghi các số 0, 2, 4 vào một ô
có dấu “?” để được kết quả đúng.
4. Từ cái cọc của hải âu đến cái cọc của vẹt biển có tất
cả bao nhiêu cái cọc?
(999 – 100) : 1 + 1 = 900 cái cọc
Dặn
dò
 








Các ý kiến mới nhất