Luyện tập chung Trang 72

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuân
Ngày gửi: 04h:04' 03-12-2023
Dung lượng: 298.9 KB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuân
Ngày gửi: 04h:04' 03-12-2023
Dung lượng: 298.9 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
Thứ Hai, ngày 11 tháng 12 năm 2023
Toán
Tuần 15: Tiết 72:
Luyện tập chung (72)
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Thực hiện các phép tính với số thập phân
- So sánh các số thập phân.
- Vận dụng để tìm x.
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính với phân số.
- HS làm bài 1(a,b), bài 2(cột1), bài 4(a,c).
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học,
năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực
sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn
thận khi làm bài, yêu thích môn học.
KHỞI ĐỘNG
a. 400 + 50 + 0,07 = 450,07
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Tính
a. 400 + 50 + 0,07 = 450,07
400
+ 50
0,07
450,07
b. 30 + 0,5 + 0,04 = 450,07
+
30
0,5
0,04
30,54
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Tính
𝟖 𝟏𝟎𝟕𝟎𝟖
c. 100 + 7 + 𝟏𝟎𝟎 ¿ 𝟏𝟎𝟎 = 107,08
𝟑
𝟓
𝟓𝟑 𝟑𝟓𝟓𝟑
¿
d. 35 + 𝟏𝟎 + 𝟏𝟎𝟎¿ 𝟑𝟓+ 𝟏𝟎𝟎
=
35,53
𝟏𝟎𝟎
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
𝟑
𝟒 ............ 4,35
𝟓.
>
2
............
>
7
............
2,2
=
14,09 ............ 14
>
Bài 2: >
<
=
7,15
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 3: Tìm số dư của phép chia, nếu chỉ lấy đến hai chữ số phần thập
phân của thương.
a. 6,251 : 7
6 ,251
6 2
65
0,02 1
7
0, 8 9
Vậy: Phép chia 6,251 : 7 = 0,89 dư 0,021
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 3: Tìm số dư của phép chia, nếu chỉ lấy đến hai chữ số phần thập
phân của thương.
b. 33,14 : 58
33 ,14
33 1
4 14
0 ,0 8
58
0, 5 7
Vậy: Phép chia 33,14 : 58 = 0,57 dư 0,08
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 3: Tìm số dư của phép chia, nếu chỉ lấy đến hai chữ số phần thập
phân của thương.
c. 375,23 : 69
375 ,23
40 2
6 73
0 ,52
69
5, 5 9
Vậy: Phép chia 375,23 : 69 = 5,59 dư 0,52
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 4: Tìm x.
a. 0,8 x
10 0,8 x
x = 1,2 x
x = 12
x = 12 : 0,8
x = 15
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 4: Tìm x.
b. 210 :
210 :
x
x
x
x
=
=
=
=
14,92 – 6,52
8,4
210 : 8,4
25
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 4: Tìm x.
c. 25 :
25 :
x=
x=
x=
x=
16 : 10
1,6
25 : 1,6
15,625
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 4: Tìm x.
d. 6,2 x
6,2 x
18,82
x = 43,18 +
x = 62
x = 62 : 6,2
x = 10
Toán
Tuần 15: Tiết 72:
Luyện tập chung (72)
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Thực hiện các phép tính với số thập phân
- So sánh các số thập phân.
- Vận dụng để tìm x.
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính với phân số.
- HS làm bài 1(a,b), bài 2(cột1), bài 4(a,c).
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học,
năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực
sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn
thận khi làm bài, yêu thích môn học.
KHỞI ĐỘNG
a. 400 + 50 + 0,07 = 450,07
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Tính
a. 400 + 50 + 0,07 = 450,07
400
+ 50
0,07
450,07
b. 30 + 0,5 + 0,04 = 450,07
+
30
0,5
0,04
30,54
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Tính
𝟖 𝟏𝟎𝟕𝟎𝟖
c. 100 + 7 + 𝟏𝟎𝟎 ¿ 𝟏𝟎𝟎 = 107,08
𝟑
𝟓
𝟓𝟑 𝟑𝟓𝟓𝟑
¿
d. 35 + 𝟏𝟎 + 𝟏𝟎𝟎¿ 𝟑𝟓+ 𝟏𝟎𝟎
=
35,53
𝟏𝟎𝟎
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
𝟑
𝟒 ............ 4,35
𝟓.
>
2
............
>
7
............
2,2
=
14,09 ............ 14
>
Bài 2: >
<
=
7,15
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 3: Tìm số dư của phép chia, nếu chỉ lấy đến hai chữ số phần thập
phân của thương.
a. 6,251 : 7
6 ,251
6 2
65
0,02 1
7
0, 8 9
Vậy: Phép chia 6,251 : 7 = 0,89 dư 0,021
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 3: Tìm số dư của phép chia, nếu chỉ lấy đến hai chữ số phần thập
phân của thương.
b. 33,14 : 58
33 ,14
33 1
4 14
0 ,0 8
58
0, 5 7
Vậy: Phép chia 33,14 : 58 = 0,57 dư 0,08
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 3: Tìm số dư của phép chia, nếu chỉ lấy đến hai chữ số phần thập
phân của thương.
c. 375,23 : 69
375 ,23
40 2
6 73
0 ,52
69
5, 5 9
Vậy: Phép chia 375,23 : 69 = 5,59 dư 0,52
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 4: Tìm x.
a. 0,8 x
10 0,8 x
x = 1,2 x
x = 12
x = 12 : 0,8
x = 15
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 4: Tìm x.
b. 210 :
210 :
x
x
x
x
=
=
=
=
14,92 – 6,52
8,4
210 : 8,4
25
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 4: Tìm x.
c. 25 :
25 :
x=
x=
x=
x=
16 : 10
1,6
25 : 1,6
15,625
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 4: Tìm x.
d. 6,2 x
6,2 x
18,82
x = 43,18 +
x = 62
x = 62 : 6,2
x = 10
 








Các ý kiến mới nhất