Luyện tập chung Trang 77

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hiển
Ngày gửi: 13h:10' 20-12-2020
Dung lượng: 690.5 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hiển
Ngày gửi: 13h:10' 20-12-2020
Dung lượng: 690.5 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
B
Môn : TOÁN 3
Bài : Làm quen với biểu thức
TRƯỜNG TIỂU HỌC B TT PHU?C LONG
Thứ … ngày … tháng 12 năm 2020
* Ki?m tra bi cu :
Đặt tính rồi tính.
2 học sinh lên bản làm bài.
Cả lớp làm vào vở.
Đặt tính rồi tính :
6
6
1
0
2
8
1
4
0
8
4
4
6
3
5
9
7
0
5
5
0
a) 684 : 6
b) 635 : 9
?kg
126kg
51kg
126 + 51
?
Thứ … ngày … tháng 12 năm 2020
TOÁN
Làm quen với biểu thức
TOÁN
Làm quen với biểu thức
1) Ví dụ về biểu thức :
126 + 51
62 -11
13 x 3
84 : 4
125 + 10 - 4
45 : 5 + 7
; . là các biểu thức.
;
biểu thức 126 cộng 51.
là biểu thức.
là biểu thức.
biểu thức 62 trừ 11.
là các biểu thức.
biểu thức 13 nhân 3.
biểu thức 84 chia 4.
biểu thức 125 cộng 10 trừ 4.
biểu thức 45 chia 5 cộng 7.
;
;
;
;
2) Giá trị của biểu thức :
177
Giá trị của biểu thức 126 + 51 là 177.
126 + 51 =
62 -11 =
?
13 x 3 =
84 : 4 =
Giá trị của biểu thức 62 - 11 là 51.
Giá trị của biểu thức 13 x 3 là 39.
125 + 10 - 4 =
Giá trị của biểu thức 84 : 4 là 21.
Giá trị của biểu thức 125 + 10 - 4 là 131.
45 : 5 + 7 =
Giá trị của biểu thức 45 : 5 + 7 là 16.
51
39
21
131
16
Luyện tập thực hành
Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau (theo mẫu):
Mẫu:
Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294.
284 + 10 =
294
Bi 1/ trang78
143
Giá trị của biểu thức 125 + 18 là 143.
a) 125 + 18 =
b) 161 - 150 =
c) 21 x 4 =
d) 48 : 2 =
Giá trị của biểu thức 161 - 150 là 11.
Giá trị của biểu thức 21 x 4 là 84.
Giá trị của biểu thức 48 : 2 là 24.
11
84
24
Mẫu:
284 + 10 =
294
Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294.
Làm quen với biểu thức.
Toán :
Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào ?
a)
Bi 2 / trang 78
52 + 23
360
84 - 32
169 - 20 + 1
86 : 2
120 x 3
43
53
52
75
150
b)
c)
d)
e)
g)
45 + 5 + 3
Làm quen với biểu thức.
TOÁN
Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào ?
a)
52 + 23
360
84 - 32
169 - 20 + 1
86 : 2
120 x 3
43
53
52
75
150
b)
c)
d)
e)
g)
45 + 5 + 3
Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào ?
a)
52 + 23
360
84 - 32
169 - 20 + 1
86 : 2
120 x 3
43
53
52
75
150
b)
c)
d)
e)
g)
45 + 5 + 3
TOÁN
Làm quen với biểu thức.
Củng cố - dặn dò :
Về nhà xem lại bài.
Tính gía trị của biểu thức.
Môn : TOÁN 3
Bài : Làm quen với biểu thức
TRƯỜNG TIỂU HỌC B TT PHU?C LONG
Thứ … ngày … tháng 12 năm 2020
* Ki?m tra bi cu :
Đặt tính rồi tính.
2 học sinh lên bản làm bài.
Cả lớp làm vào vở.
Đặt tính rồi tính :
6
6
1
0
2
8
1
4
0
8
4
4
6
3
5
9
7
0
5
5
0
a) 684 : 6
b) 635 : 9
?kg
126kg
51kg
126 + 51
?
Thứ … ngày … tháng 12 năm 2020
TOÁN
Làm quen với biểu thức
TOÁN
Làm quen với biểu thức
1) Ví dụ về biểu thức :
126 + 51
62 -11
13 x 3
84 : 4
125 + 10 - 4
45 : 5 + 7
; . là các biểu thức.
;
biểu thức 126 cộng 51.
là biểu thức.
là biểu thức.
biểu thức 62 trừ 11.
là các biểu thức.
biểu thức 13 nhân 3.
biểu thức 84 chia 4.
biểu thức 125 cộng 10 trừ 4.
biểu thức 45 chia 5 cộng 7.
;
;
;
;
2) Giá trị của biểu thức :
177
Giá trị của biểu thức 126 + 51 là 177.
126 + 51 =
62 -11 =
?
13 x 3 =
84 : 4 =
Giá trị của biểu thức 62 - 11 là 51.
Giá trị của biểu thức 13 x 3 là 39.
125 + 10 - 4 =
Giá trị của biểu thức 84 : 4 là 21.
Giá trị của biểu thức 125 + 10 - 4 là 131.
45 : 5 + 7 =
Giá trị của biểu thức 45 : 5 + 7 là 16.
51
39
21
131
16
Luyện tập thực hành
Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau (theo mẫu):
Mẫu:
Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294.
284 + 10 =
294
Bi 1/ trang78
143
Giá trị của biểu thức 125 + 18 là 143.
a) 125 + 18 =
b) 161 - 150 =
c) 21 x 4 =
d) 48 : 2 =
Giá trị của biểu thức 161 - 150 là 11.
Giá trị của biểu thức 21 x 4 là 84.
Giá trị của biểu thức 48 : 2 là 24.
11
84
24
Mẫu:
284 + 10 =
294
Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294.
Làm quen với biểu thức.
Toán :
Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào ?
a)
Bi 2 / trang 78
52 + 23
360
84 - 32
169 - 20 + 1
86 : 2
120 x 3
43
53
52
75
150
b)
c)
d)
e)
g)
45 + 5 + 3
Làm quen với biểu thức.
TOÁN
Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào ?
a)
52 + 23
360
84 - 32
169 - 20 + 1
86 : 2
120 x 3
43
53
52
75
150
b)
c)
d)
e)
g)
45 + 5 + 3
Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào ?
a)
52 + 23
360
84 - 32
169 - 20 + 1
86 : 2
120 x 3
43
53
52
75
150
b)
c)
d)
e)
g)
45 + 5 + 3
TOÁN
Làm quen với biểu thức.
Củng cố - dặn dò :
Về nhà xem lại bài.
Tính gía trị của biểu thức.
 







Các ý kiến mới nhất