Tìm kiếm Bài giảng
Bài 13. Luyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thục Giang
Ngày gửi: 20h:53' 07-11-2021
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 696
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thục Giang
Ngày gửi: 20h:53' 07-11-2021
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 696
Tiết 17 – Bài 13 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I :
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Fe2O3
CaO
CO2
SO2
H2SO4
HNO3
NaOH
NaHSO4
Na2CO3
HBr
KOH
Fe(OH)3
HCl
NaHCO3
Na2SO4
Cu(OH)2
Ví dụ: Em hãy phân loại các hợp chất vô cơ sau:
Tiết 20 – Bài 13 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I :
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
2. Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ :
Sơ đồ mối quan hệ các loại hợp chất vô cơ :
1. c
2. a
3. d
4. b
Hãy chọn những chất ở cột A (chất tham gia) sao cho thích hợp với những chất ở cột B (chất tạo thành).
Tiết 17– Bài 13 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I :
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
2. Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ :
II. BÀI TẬP:
Bài tập 1: Dạng bài tập trắc nghiệm :
Hoàn thành các phương trình hóa học sau :
t0
MgSO4 + H2O
BaSO4 + KCl
Cu(OH)2 + NaCl
Fe2O3+ H2O
2
2
2
2
3
Tiết 17 – Bài 13 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I :
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
2. Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ :
II. BÀI TẬP:
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+ bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
2. Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ :
+Axit
+Oxit axit
+Muối
+Kim loại
+Oxit bazơ
+Muối
+Bazơ
+Axit
+Bazơ
Tiết 17 – Bài 13 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I :
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Tiết 17 – Bài 13 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I :
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
2. Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ :
II. BÀI TẬP:
Bài tập 1: Dạng bài tập trắc nghiệm :
Bài tập 2: Dạng bài tập nhận biết chất :
Cho bốn lọ mất nhãn chứa các dung dịch : H2SO4, BaCl2, Na2SO4 và NaOH. Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dung dịch trên.
Tính chất hóa học của các chất .
Cho bốn lọ mất nhãn chứa các dung dịch : H2SO4 , BaCl2 , Na2SO4 và NaOH. Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dung dịch trên.
dd Muối
BaCl2
Na2SO4
dd NaOH
dd H2SO4
H2SO4
NaOH
Cho bốn lọ mất nhãn chứa các dung dịch : H2SO4 , BaCl2 , Na2SO4 và NaOH. Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dung dịch trên.
Cho dung dịch H2SO4 vào hai ống nghiệm còn lại
H2SO4
NaOH
dd BaCl2
dd Na2SO4
BaCl2
Na2SO4
Tiết 17 – Bài 13 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I :
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
II. BÀI TẬP:
Bài tập 2: Dạng bài tập nhận biết chất :
Cho bốn lọ mất nhãn chứa các dung dịch : H2SO4 , BaCl2 , Na2SO4 và NaOH. Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dung dịch trên.
Quỳ tím
Dd H2SO4
Màu đỏ
Màu tím
Màu tím
Màu xanh
X
X
Có kết tủa trắng
Không có dấu hiệu
PT: H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + HCl
2
- Các dấu hiệu và phản ứng đặc trưng .
- Viết các phương trình hóa học minh họa .
Phương pháp:
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
II. BÀI TẬP:
Bài tập 1: Dạng bài tập trắc nghiệm :
Bài tập 2: Dạng bài tập nhận biết chất :
Tính chất hóa học của các chất .
Tiết 17 – Bài 13 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I :
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
- Các dấu hiệu và phản ứng đặc trưng .
- Viết các phương trình hóa học minh họa .
Bài tập 3: Dạng bài tập định lượng :
Tiết 20 – Bài 13 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I :
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
II. BÀI TẬP:
Bài tập 3: Dạng bài tập định lượng :
Trung hòa 400 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 0,5M .
a. Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra ?
b. Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M đã dùng ?
c. Tính nồng độ mol/l dung dịch thu được sau phản ứng?
Tóm tắt
a. Viết PTPƯ
Giải :
a.
PTHH
H2SO4 + NaOH Na2SO4 + H2O
2 2
1(mol) 2(mol) 1(mol) 2(mol)
0,4(mol)
0,8(mol)
0,4(mol)
b.
c.
Trung hòa 400 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 0,5M .
a. Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra ?
b. Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M đã dùng ?
c. Tính nồng độ mol/l dung dịch thu được sau phản ứng?
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
II. BÀI TẬP:
Bài tập 1: Dạng bài tập trắc nghiệm :
Bài tập 2: Dạng bài tập nhận biết chất :
Tính chất hóa học của các chất .
Tiết 17 – Bài 13 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I :
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
- Các dấu hiệu và phản ứng đặc trưng .
- Viết các phương trình hóa học minh họa .
Bài tập 3: Dạng bài tập định lượng :
Viết được PTHH của phản ứng xảy ra .
Vận dụng các công thức để tính toán .
Câu 2. Hoàn thành chuỗi các PTHH sau :
Các nhóm thảo luận
Bài tập
2. Để nhận biết dung dịch Na2SO4 và dung dịch Na2CO3 người ta sử dụng thuốc thử nào?
Câu 1. Chọn câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
1. Trong các dung dịch sau dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ :
a. dd HCl b. dd CaCl2 c. dd KOH d. dd Na2CO3
a. dd Ba(OH)2 b. dd BaCl2
c. dd NaOH d. dd H2 SO4
(2) CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
(4) Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O
(1) 2Cu + O2 2CuO
(3) CuCl2 +2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
t0
Các nhóm thảo luận
Bài tập
Câu 2. Hoàn thành chuỗi các PTHH sau :
1. Trộn 300 ml dung dịch KOH 0,5 M với dung dịch ZnCl2 0,3 M.
a. Tính thể tích dung dịch ZnCl2 đã dùng. b. Tính nồng độ mol dung dịch thu được sau phản ứng.
c. Nung kết tủa trên đến khối lượng không đổi. Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi nung
d. Hòa tan 25,5g muối nitrat của kim loại hóa trị I vào dd muối trên. Xác định CTHH của muối
2. Trộn 200 ml dung dịch BaCl2 0,2 M với 100 ml dung dịch Na2SO4 1M.
a. Cho biết hiện tượng quan sát được. b. Tính khối lượng kết tủa sinh ra, biết hiệu suất là 75%
c. Tính nồng độ mol dung dịch thu được sau phản ứng.
3. Trộn 200ml dung dịch Na2CO3 với 150ml dung dịch chứa 29,4g H2SO4.
a) Tính khối lượng khí sinh ra
b) Tính nồng độ mol của chất tan có trong dung dịch sau phản ứng. Biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể sau phản ứng.
c) Cho 12 g một oxit của kim loại hóa trị II tác dụng thì vừa đủ với lượng axit trên. Xác định CTHH cùa oxit
Trò chơi ô chữ:
N H3
T r a o đ ổ i
K C l
1. Một loại khí mùi khai có công thức hoá học là:
1 2 3 4
3. Công thức chất kết tủa trong phản ứng giữa AgNO3 và KCl là:
A g C l
4. Công thức hợp chất muối tạo ra trong phản ứng giữa K2CO3 và HCl là.
N
a
C
l
: Muối natri clorua ( muối ăn )
CÔNG VIỆC Ở NHÀ
Học bài , xem lại những tính chất hóa học về : oxit, axit, bazơ và muối .
Làm các bài tập trong SGK và SBT
Ôn tập chuẩn bị tiết sau kiểm tra 45 phút
CHÂN THÀNH CẢM ƠN QÚY THẦY CÔ ĐÃ ĐẾN DỰ
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Fe2O3
CaO
CO2
SO2
H2SO4
HNO3
NaOH
NaHSO4
Na2CO3
HBr
KOH
Fe(OH)3
HCl
NaHCO3
Na2SO4
Cu(OH)2
Ví dụ: Em hãy phân loại các hợp chất vô cơ sau:
Tiết 20 – Bài 13 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I :
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
2. Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ :
Sơ đồ mối quan hệ các loại hợp chất vô cơ :
1. c
2. a
3. d
4. b
Hãy chọn những chất ở cột A (chất tham gia) sao cho thích hợp với những chất ở cột B (chất tạo thành).
Tiết 17– Bài 13 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I :
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
2. Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ :
II. BÀI TẬP:
Bài tập 1: Dạng bài tập trắc nghiệm :
Hoàn thành các phương trình hóa học sau :
t0
MgSO4 + H2O
BaSO4 + KCl
Cu(OH)2 + NaCl
Fe2O3+ H2O
2
2
2
2
3
Tiết 17 – Bài 13 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I :
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
2. Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ :
II. BÀI TẬP:
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+ bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
2. Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ :
+Axit
+Oxit axit
+Muối
+Kim loại
+Oxit bazơ
+Muối
+Bazơ
+Axit
+Bazơ
Tiết 17 – Bài 13 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I :
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Tiết 17 – Bài 13 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I :
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
2. Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ :
II. BÀI TẬP:
Bài tập 1: Dạng bài tập trắc nghiệm :
Bài tập 2: Dạng bài tập nhận biết chất :
Cho bốn lọ mất nhãn chứa các dung dịch : H2SO4, BaCl2, Na2SO4 và NaOH. Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dung dịch trên.
Tính chất hóa học của các chất .
Cho bốn lọ mất nhãn chứa các dung dịch : H2SO4 , BaCl2 , Na2SO4 và NaOH. Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dung dịch trên.
dd Muối
BaCl2
Na2SO4
dd NaOH
dd H2SO4
H2SO4
NaOH
Cho bốn lọ mất nhãn chứa các dung dịch : H2SO4 , BaCl2 , Na2SO4 và NaOH. Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dung dịch trên.
Cho dung dịch H2SO4 vào hai ống nghiệm còn lại
H2SO4
NaOH
dd BaCl2
dd Na2SO4
BaCl2
Na2SO4
Tiết 17 – Bài 13 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I :
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
II. BÀI TẬP:
Bài tập 2: Dạng bài tập nhận biết chất :
Cho bốn lọ mất nhãn chứa các dung dịch : H2SO4 , BaCl2 , Na2SO4 và NaOH. Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dung dịch trên.
Quỳ tím
Dd H2SO4
Màu đỏ
Màu tím
Màu tím
Màu xanh
X
X
Có kết tủa trắng
Không có dấu hiệu
PT: H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + HCl
2
- Các dấu hiệu và phản ứng đặc trưng .
- Viết các phương trình hóa học minh họa .
Phương pháp:
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
II. BÀI TẬP:
Bài tập 1: Dạng bài tập trắc nghiệm :
Bài tập 2: Dạng bài tập nhận biết chất :
Tính chất hóa học của các chất .
Tiết 17 – Bài 13 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I :
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
- Các dấu hiệu và phản ứng đặc trưng .
- Viết các phương trình hóa học minh họa .
Bài tập 3: Dạng bài tập định lượng :
Tiết 20 – Bài 13 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I :
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
II. BÀI TẬP:
Bài tập 3: Dạng bài tập định lượng :
Trung hòa 400 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 0,5M .
a. Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra ?
b. Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M đã dùng ?
c. Tính nồng độ mol/l dung dịch thu được sau phản ứng?
Tóm tắt
a. Viết PTPƯ
Giải :
a.
PTHH
H2SO4 + NaOH Na2SO4 + H2O
2 2
1(mol) 2(mol) 1(mol) 2(mol)
0,4(mol)
0,8(mol)
0,4(mol)
b.
c.
Trung hòa 400 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 0,5M .
a. Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra ?
b. Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M đã dùng ?
c. Tính nồng độ mol/l dung dịch thu được sau phản ứng?
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
II. BÀI TẬP:
Bài tập 1: Dạng bài tập trắc nghiệm :
Bài tập 2: Dạng bài tập nhận biết chất :
Tính chất hóa học của các chất .
Tiết 17 – Bài 13 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I :
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
- Các dấu hiệu và phản ứng đặc trưng .
- Viết các phương trình hóa học minh họa .
Bài tập 3: Dạng bài tập định lượng :
Viết được PTHH của phản ứng xảy ra .
Vận dụng các công thức để tính toán .
Câu 2. Hoàn thành chuỗi các PTHH sau :
Các nhóm thảo luận
Bài tập
2. Để nhận biết dung dịch Na2SO4 và dung dịch Na2CO3 người ta sử dụng thuốc thử nào?
Câu 1. Chọn câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
1. Trong các dung dịch sau dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ :
a. dd HCl b. dd CaCl2 c. dd KOH d. dd Na2CO3
a. dd Ba(OH)2 b. dd BaCl2
c. dd NaOH d. dd H2 SO4
(2) CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
(4) Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O
(1) 2Cu + O2 2CuO
(3) CuCl2 +2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
t0
Các nhóm thảo luận
Bài tập
Câu 2. Hoàn thành chuỗi các PTHH sau :
1. Trộn 300 ml dung dịch KOH 0,5 M với dung dịch ZnCl2 0,3 M.
a. Tính thể tích dung dịch ZnCl2 đã dùng. b. Tính nồng độ mol dung dịch thu được sau phản ứng.
c. Nung kết tủa trên đến khối lượng không đổi. Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi nung
d. Hòa tan 25,5g muối nitrat của kim loại hóa trị I vào dd muối trên. Xác định CTHH của muối
2. Trộn 200 ml dung dịch BaCl2 0,2 M với 100 ml dung dịch Na2SO4 1M.
a. Cho biết hiện tượng quan sát được. b. Tính khối lượng kết tủa sinh ra, biết hiệu suất là 75%
c. Tính nồng độ mol dung dịch thu được sau phản ứng.
3. Trộn 200ml dung dịch Na2CO3 với 150ml dung dịch chứa 29,4g H2SO4.
a) Tính khối lượng khí sinh ra
b) Tính nồng độ mol của chất tan có trong dung dịch sau phản ứng. Biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể sau phản ứng.
c) Cho 12 g một oxit của kim loại hóa trị II tác dụng thì vừa đủ với lượng axit trên. Xác định CTHH cùa oxit
Trò chơi ô chữ:
N H3
T r a o đ ổ i
K C l
1. Một loại khí mùi khai có công thức hoá học là:
1 2 3 4
3. Công thức chất kết tủa trong phản ứng giữa AgNO3 và KCl là:
A g C l
4. Công thức hợp chất muối tạo ra trong phản ứng giữa K2CO3 và HCl là.
N
a
C
l
: Muối natri clorua ( muối ăn )
CÔNG VIỆC Ở NHÀ
Học bài , xem lại những tính chất hóa học về : oxit, axit, bazơ và muối .
Làm các bài tập trong SGK và SBT
Ôn tập chuẩn bị tiết sau kiểm tra 45 phút
CHÂN THÀNH CẢM ƠN QÚY THẦY CÔ ĐÃ ĐẾN DỰ
 








Các ý kiến mới nhất