Tìm kiếm Bài giảng
Bài 13. Luyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhật Ký
Ngày gửi: 20h:39' 02-11-2020
Dung lượng: 289.2 KB
Số lượt tải: 641
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhật Ký
Ngày gửi: 20h:39' 02-11-2020
Dung lượng: 289.2 KB
Số lượt tải: 641
Số lượt thích:
0 người
Tiết 17,18: Luyện tập chương I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Tiết 17,18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
OXIT
AXIT
BAZƠ
MUỐI
1. Phân loại các chất vô cơ:
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
OXIT
AXIT
BAZƠ
MUỐI
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các chất vô cơ:
Bài 1: Em hãy phân loại các hợp chất vô cơ sau:
CO2
Na2O
MgO
H2SO4
Cu(OH)2
SO3
NaHCO3
CuSO4
H3PO4
H2S
Al(OH)3
NaCl
KHSO4
HCl
NaOH
Ba(OH)2
1/ OXIT :
a/ Oxit bazơ + . . . . . . . ….. Bazơ
b/ Oxit bazơ + . . . . . . . ….. muối + nước
c/ Oxit axit + . . . . . . …… axit
d/ Oxit axit + . . . . . . . …… muối + nước
e/ Oxit axit + . . . . . . . …..
Nước
Axit
Nước
DD bazơ
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+DD bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
Oxit bazơ
Muối
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
2. Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ:
II. BÀI TẬP:
BÀI 1:
2/ BAZƠ:
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+DD bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
a/ Bazơ + . . . . . . . …… muối + nước
b/ Bazơ + . . . . . . . …… muối + nước
c/ Bazơ + . . . . . . . ……. muối + bazơ
d/ Bazơ . . . . . . . ….
Oxit axit
Axit
Muối
to
Oxit bazơ + Nước
+Axit
+Oxit axit
+Muối
Nhiệt
Phân
hủy
to
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
2. Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ:
II. BÀI TẬP:
BÀI 1:
+Axit
+Oxit axit
+Muối
Nhiệt
Phân
hủy
3/ AXIT:
a/ Axit + . . . . . . . ….. muối + hidro
b/ Axit + ……………….
c/ Axit + …………………
d/ Axit + . . . . . . . ……. muối + axit
Kim loại
Muối
+ Kim loại
muối + nước
muối + nước
+ Bazơ
+ Oxit bazơ
+ Muối
Bazơ
Bazơ
Oxit bazơ
Oxit bazơ
muối + nước
muối + nước
Muối
Oxit bazơ
Bazơ
Oxit axit
Axit
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+DD bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
2. Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ:
II. BÀI TẬP:
BÀI 1:
+Axit
+Oxit axit
+Muối
Nhiệt
Phân
hủy
+ Kim loại
+ Bazơ
+ Oxit bazơ
+ Muối
Muối
Oxit bazơ
Bazơ
Oxit axit
Axit
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+DD bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
2. Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ:
II. BÀI TẬP:
BÀI 1:
4/ MUỐI:
a/ Muối + . . . . . . . axit mới + muối mới
b/ Muối + . . . . . . . muối mới + bazơ mới
c/ Muối + . . . . . . . muối mới + muối mới
d/ Muối + . . . . . . . . muối mới + kim loại mới
axit
bazơ
muối
kim loại
+axit
+bazơ
e/ Muối . . . . . . . ….
to
1 số chất
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
II. BÀI TẬP:
Chú ý: điều kiện của PƯ Trao đổi:
Chất tham gia phản ứng phải tan (trừ tác dụng với axit).
Sản phẩm phải có chất kết tủa hoặc chất bay hơi hoặc nước.
Phản ứng trung hòa là dạng đặc biệt của phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.
Phương trình tổng quát: AB + CD AD + CB
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
II. BÀI TẬP:
Bài 1/30 sgk:
Viết các PTHH biểu diễn dãy biến hóa sau:
Giải:
1/ CaCO3 CaO + CO2
2/ CaO + H2O Ca(OH)2
3/ Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
1
2
3
4
5
to
4/ CaO + HCl CaCl2 + H2O
2
5/ Ca(OH)2 + HNO3 Ca(NO3)2 + H2O
2
2
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
II. BÀI TẬP:
Bài 2:
Viết phương trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau:
CuO
CuSO4
CuCl2
Cu(NO3)2
Cu(OH)2
CuO
Cu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
CuO CuSO4
CuSO4 Cu(NO3)2
3. Cu(NO3)2 Cu(OH)2
4. Cu(OH)2 CuO
CuO CuCl2
6. CuCl2 Cu
+ H2SO4
+ H2O
+ Ba(NO3)2
+ BaSO4
+ NaOH
+ NaNO3
+ H2O
to
+ HCl
+ H2O
+ Mg
+ MgCl2
2
2
2
II. BÀI TẬP:
Bài 3:
Bằng phương pháp hóa học nhận biết 4 dung dịch: HCl, MgSO4, MgCl2, NaOH chứa trong 4 lọ mất nhãn.
1
2
3
4
HCl
NaO H
Muối
- Đánh dấu mỗi lọ và lấy ra một ít hóa chất để thử.
Cho giấy quỳ tím lần lượt vào 4 lọ.
+ Dung dịch trong lọ nào làm cho giấy quỳ tím:
-> Hóa xanh: NaOH
+ Dung dịch trong lọ nào làm không làm đổi màu giấy quỳ tím thì lọ đó chứa dung dịch MgSO4, MgCl2
-> Hóa đỏ: HCl
- Đánh dấu mỗi lọ và lấy ra một ít hóa chất để thử.
Cho giấy quỳ tím lần lượt vào 4 lọ.
+ Dung dịch trong lọ nào làm cho giấy quỳ tím:
-> Hóa đỏ: HCl
-> Hóa xanh: NaOH
+ Dung dịch trong lọ nào làm không làm đổi màu giấy quỳ tím thì lọ đó chứa dung dịch MgSO4, MgCl2
II. BÀI TẬP:
Bài 3:
Bằng phương pháp hóa học nhận biết 4 dung dịch: HCl, MgSO4, MgCl2, NaOH chứa trong 4 lọ mất nhãn.
MgSO4
MgCl2
Muối
- Đánh dấu mỗi lọ và lấy ra một ít hóa chất để thử.
Cho giấy quỳ tím lần lượt vào 4 lọ.
+ Dung dịch trong lọ nào làm cho giấy quỳ tím:
-> Hóa xanh: NaOH
+ Dung dịch trong lọ nào làm không làm đổi màu giấy quỳ tím thì lọ đó chứa dung dịch MgSO4, MgCl2
-> Hóa đỏ: HCl
- Nhỏ vài giọt BaCl2 vào hai lọ chứa dung dịch muối.
BaCl2 + MgSO4 MgCl2 + BaSO4
-> Còn lại MgCl2
-> Dung dịch trong lọ nào xuất hiện kết tủa trắng là MgSO4
- Nhỏ vài giọt BaCl2 vào hai lọ chứa dung dịch muối.
-> Dung dịch trong lọ nào xuất hiện kết tủa trắng là MgSO4
BaCl2 + MgSO4 MgCl2 + BaSO4
-> Còn lại MgCl2
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
II. BÀI TẬP:
Bài 4: Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam muối Na2CO3 vào 300 ml dung dịch HCl (d = 1,15 g/ml).
a. PTHH:
Na2CO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
2
2
Hướng dẫn
VCO2 = nCO2.22,4
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính thể tích khí sinh ra (đktc)
c. Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch thu được sau phản ứng.
nNa2CO3 =
m
M
nNa2CO3 =
=
21,2
106
=
0,2 mol
Theo pt: nCO2 = n Na2CO3 = 0,2 mol
m
M
Vậy: VCO2(đktc) = nCO2.22,4
= 0,2 . 22,4 = 4,48 (lít)
b. Tính thể tích khí CO2 (đktc):
nCO2 tính theo nNa2CO3
Giải
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
II. BÀI TẬP:
Bài 4: Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam muối Na2CO3 vào 300 ml dung dịch HCl (d = 1,15 g/ml).
a. PTHH:
Na2CO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
2
2
Hướng dẫn
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính thể tích khí sinh ra (đktc)
c. Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch thu được sau phản ứng.
m
M
nNa2CO3 =
=
21,2
106
=
0,2 mol
Theo pt: nCO2 = n Na2CO3 = 0,2 mol
Vậy: VCO2(đktc) = nCO2.22,4
= 0,2 . 22,4 = 4,48 (lít)
b. Tính thể tích khí CO2 (đktc):
Giải
C% NaCl =
mct NaCl = nNaCl. MNaCl
nNaCl tính theo nNa2CO3
mddNaCl = mNa2CO3 + mddHCl – mCO2
mddHCl = V.d
mctNaCl
mdd NaCl
x 100%
mCO2 = nCO2.MCO2
c. Tính nồng độ phần trăm NaCl:
mCO2 = 0,2.44 = 8.8 g
Theo pt : nNaCl = 2n Na2CO3 = 0,4 mol
mct NaCl = 0,4.58,5 = 23,4 g
mddHCl = V.d = 300.1,15 = 345 g
mddNaCl = 21,2 + 345 – 8,8 = 357.4 g
C%NaCl =
23,4
357,4
.100%
= 6,55%
Bài tập 5 (Bài 2 - SGK/43)
Để một mẫu natri hidroxit trên tấm kính trong không khí, sau vài ngày thấy có chất rắn màu trắng phủ ngoài. Nếu nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào chất rắn trắng thấy chất khí thoát ra, khí này làm nước vôi trong . Chất rắn màu trắng là sản phẩm phản ứng của natri hidroxit với:
b. Hơi nước trong không khí.
c. Cacbon đioxit và oxi trong không khí.
d. Cacbon đioxit và hơi nước trong không khí.
e. Cacbon đioxit trong không khí.
a. Oxi trong không khí.
Gợi ý
- Khí thoát ra làm đục nước vôi trong là:
Khí CO2
- Chất rắn trắng khi t/d với dd HCl, tạo ra khí CO2 là:
Na2CO3
- Để tạo ra muối Na2CO3 thì phải có:
dung dịch NaOH và khí CO2
Vậy phương án đúng là e:
Cacbon đioxit trong không khí
NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
PTHH:
2
Bài tập 6:
Hoà tan 9,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgO cần
vừa đủ m gam dung dịch HCl có nồng độ 14,6%.
Sau phản ứng thu được 1,12 lít khí (ở đktc).
Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu?
Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?
c) Tính m?
Bài giải:
a, - Phương trình phản ứng:
Mg + 2 HCl MgCl2 + H2 (1)
MgO + 2HCl MgCl2 + H2O (2)
- Số mol H2=
-Theo phương trình (1):
mMg =n . M = 0,05 .24 =1,2 (gam)
mMgO= 9,2 - 1,2 = 8(gam)
b, %Mg=
%MgO= 100% - 13% = 87%
. 100% = 13%
c, -Theo PTHH (1): Mg + 2 HCl → MgCl2 + H2
-Theo PTHH (2): MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O
nHCl= 2. nMgO =0,2 . 2 =0,4(mol)
nHCl (cần dùng ) = 0,1 + 0,4 = 0,5 (mol)
mHCl cần có= 0,5 . 36,5 = 18,25 (gam)
mdung dịch
? Bạn Nam vào phòng thí nghiệm Hóa, bạn thấy các chất kiềm thường được bảo quản ở trong bình có nắp kín. Bạn đang thắc mắc vì sao lại phải lại phải bảo quản chất kiềm như vậy? Em hãy giúp bạn giải đáp thắc mắc trên?
Bài tập 6 - Bài 3 */SGK/43)
Gợi ý:
Đây là dạng bài tập cho đồng thời lượng của 2 chất tham gia Cần xác định lượng chất dư sau phản ứng.
Vậy:
Bước 1: Cần tính số mol các chất tham gia phản ứng.
Bước 2: Viết các PTHH: Xác định lượng chất dư sau phản ứng. Lượng chất tạo thành tính theo số mol chất phản ứng hết.
Bước 3: Tính khối lượng chất rắn: Cần tính số mol (Số mol chất rắn tính theo số mol chất kết tủa và theo chất phản ứng hết).
Bước 4: Tính khối lượng chất tan có trong nước lọc
( Nước lọc gồm dung dịch thu được sau phản ứng và dung dịch còn dư sau phản ứng)
DẶN DÒ HỌC BÀI
- Học bài, xem lại tính chất hóa học của bazơ và muối.
- Xem kỹ các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập SGK và SBT.
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Tiết 17,18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
OXIT
AXIT
BAZƠ
MUỐI
1. Phân loại các chất vô cơ:
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
OXIT
AXIT
BAZƠ
MUỐI
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các chất vô cơ:
Bài 1: Em hãy phân loại các hợp chất vô cơ sau:
CO2
Na2O
MgO
H2SO4
Cu(OH)2
SO3
NaHCO3
CuSO4
H3PO4
H2S
Al(OH)3
NaCl
KHSO4
HCl
NaOH
Ba(OH)2
1/ OXIT :
a/ Oxit bazơ + . . . . . . . ….. Bazơ
b/ Oxit bazơ + . . . . . . . ….. muối + nước
c/ Oxit axit + . . . . . . …… axit
d/ Oxit axit + . . . . . . . …… muối + nước
e/ Oxit axit + . . . . . . . …..
Nước
Axit
Nước
DD bazơ
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+DD bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
Oxit bazơ
Muối
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
2. Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ:
II. BÀI TẬP:
BÀI 1:
2/ BAZƠ:
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+DD bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
a/ Bazơ + . . . . . . . …… muối + nước
b/ Bazơ + . . . . . . . …… muối + nước
c/ Bazơ + . . . . . . . ……. muối + bazơ
d/ Bazơ . . . . . . . ….
Oxit axit
Axit
Muối
to
Oxit bazơ + Nước
+Axit
+Oxit axit
+Muối
Nhiệt
Phân
hủy
to
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
2. Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ:
II. BÀI TẬP:
BÀI 1:
+Axit
+Oxit axit
+Muối
Nhiệt
Phân
hủy
3/ AXIT:
a/ Axit + . . . . . . . ….. muối + hidro
b/ Axit + ……………….
c/ Axit + …………………
d/ Axit + . . . . . . . ……. muối + axit
Kim loại
Muối
+ Kim loại
muối + nước
muối + nước
+ Bazơ
+ Oxit bazơ
+ Muối
Bazơ
Bazơ
Oxit bazơ
Oxit bazơ
muối + nước
muối + nước
Muối
Oxit bazơ
Bazơ
Oxit axit
Axit
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+DD bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
2. Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ:
II. BÀI TẬP:
BÀI 1:
+Axit
+Oxit axit
+Muối
Nhiệt
Phân
hủy
+ Kim loại
+ Bazơ
+ Oxit bazơ
+ Muối
Muối
Oxit bazơ
Bazơ
Oxit axit
Axit
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+DD bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
2. Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ:
II. BÀI TẬP:
BÀI 1:
4/ MUỐI:
a/ Muối + . . . . . . . axit mới + muối mới
b/ Muối + . . . . . . . muối mới + bazơ mới
c/ Muối + . . . . . . . muối mới + muối mới
d/ Muối + . . . . . . . . muối mới + kim loại mới
axit
bazơ
muối
kim loại
+axit
+bazơ
e/ Muối . . . . . . . ….
to
1 số chất
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
II. BÀI TẬP:
Chú ý: điều kiện của PƯ Trao đổi:
Chất tham gia phản ứng phải tan (trừ tác dụng với axit).
Sản phẩm phải có chất kết tủa hoặc chất bay hơi hoặc nước.
Phản ứng trung hòa là dạng đặc biệt của phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.
Phương trình tổng quát: AB + CD AD + CB
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
II. BÀI TẬP:
Bài 1/30 sgk:
Viết các PTHH biểu diễn dãy biến hóa sau:
Giải:
1/ CaCO3 CaO + CO2
2/ CaO + H2O Ca(OH)2
3/ Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
1
2
3
4
5
to
4/ CaO + HCl CaCl2 + H2O
2
5/ Ca(OH)2 + HNO3 Ca(NO3)2 + H2O
2
2
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
II. BÀI TẬP:
Bài 2:
Viết phương trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau:
CuO
CuSO4
CuCl2
Cu(NO3)2
Cu(OH)2
CuO
Cu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
CuO CuSO4
CuSO4 Cu(NO3)2
3. Cu(NO3)2 Cu(OH)2
4. Cu(OH)2 CuO
CuO CuCl2
6. CuCl2 Cu
+ H2SO4
+ H2O
+ Ba(NO3)2
+ BaSO4
+ NaOH
+ NaNO3
+ H2O
to
+ HCl
+ H2O
+ Mg
+ MgCl2
2
2
2
II. BÀI TẬP:
Bài 3:
Bằng phương pháp hóa học nhận biết 4 dung dịch: HCl, MgSO4, MgCl2, NaOH chứa trong 4 lọ mất nhãn.
1
2
3
4
HCl
NaO H
Muối
- Đánh dấu mỗi lọ và lấy ra một ít hóa chất để thử.
Cho giấy quỳ tím lần lượt vào 4 lọ.
+ Dung dịch trong lọ nào làm cho giấy quỳ tím:
-> Hóa xanh: NaOH
+ Dung dịch trong lọ nào làm không làm đổi màu giấy quỳ tím thì lọ đó chứa dung dịch MgSO4, MgCl2
-> Hóa đỏ: HCl
- Đánh dấu mỗi lọ và lấy ra một ít hóa chất để thử.
Cho giấy quỳ tím lần lượt vào 4 lọ.
+ Dung dịch trong lọ nào làm cho giấy quỳ tím:
-> Hóa đỏ: HCl
-> Hóa xanh: NaOH
+ Dung dịch trong lọ nào làm không làm đổi màu giấy quỳ tím thì lọ đó chứa dung dịch MgSO4, MgCl2
II. BÀI TẬP:
Bài 3:
Bằng phương pháp hóa học nhận biết 4 dung dịch: HCl, MgSO4, MgCl2, NaOH chứa trong 4 lọ mất nhãn.
MgSO4
MgCl2
Muối
- Đánh dấu mỗi lọ và lấy ra một ít hóa chất để thử.
Cho giấy quỳ tím lần lượt vào 4 lọ.
+ Dung dịch trong lọ nào làm cho giấy quỳ tím:
-> Hóa xanh: NaOH
+ Dung dịch trong lọ nào làm không làm đổi màu giấy quỳ tím thì lọ đó chứa dung dịch MgSO4, MgCl2
-> Hóa đỏ: HCl
- Nhỏ vài giọt BaCl2 vào hai lọ chứa dung dịch muối.
BaCl2 + MgSO4 MgCl2 + BaSO4
-> Còn lại MgCl2
-> Dung dịch trong lọ nào xuất hiện kết tủa trắng là MgSO4
- Nhỏ vài giọt BaCl2 vào hai lọ chứa dung dịch muối.
-> Dung dịch trong lọ nào xuất hiện kết tủa trắng là MgSO4
BaCl2 + MgSO4 MgCl2 + BaSO4
-> Còn lại MgCl2
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
II. BÀI TẬP:
Bài 4: Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam muối Na2CO3 vào 300 ml dung dịch HCl (d = 1,15 g/ml).
a. PTHH:
Na2CO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
2
2
Hướng dẫn
VCO2 = nCO2.22,4
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính thể tích khí sinh ra (đktc)
c. Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch thu được sau phản ứng.
nNa2CO3 =
m
M
nNa2CO3 =
=
21,2
106
=
0,2 mol
Theo pt: nCO2 = n Na2CO3 = 0,2 mol
m
M
Vậy: VCO2(đktc) = nCO2.22,4
= 0,2 . 22,4 = 4,48 (lít)
b. Tính thể tích khí CO2 (đktc):
nCO2 tính theo nNa2CO3
Giải
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
II. BÀI TẬP:
Bài 4: Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam muối Na2CO3 vào 300 ml dung dịch HCl (d = 1,15 g/ml).
a. PTHH:
Na2CO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
2
2
Hướng dẫn
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính thể tích khí sinh ra (đktc)
c. Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch thu được sau phản ứng.
m
M
nNa2CO3 =
=
21,2
106
=
0,2 mol
Theo pt: nCO2 = n Na2CO3 = 0,2 mol
Vậy: VCO2(đktc) = nCO2.22,4
= 0,2 . 22,4 = 4,48 (lít)
b. Tính thể tích khí CO2 (đktc):
Giải
C% NaCl =
mct NaCl = nNaCl. MNaCl
nNaCl tính theo nNa2CO3
mddNaCl = mNa2CO3 + mddHCl – mCO2
mddHCl = V.d
mctNaCl
mdd NaCl
x 100%
mCO2 = nCO2.MCO2
c. Tính nồng độ phần trăm NaCl:
mCO2 = 0,2.44 = 8.8 g
Theo pt : nNaCl = 2n Na2CO3 = 0,4 mol
mct NaCl = 0,4.58,5 = 23,4 g
mddHCl = V.d = 300.1,15 = 345 g
mddNaCl = 21,2 + 345 – 8,8 = 357.4 g
C%NaCl =
23,4
357,4
.100%
= 6,55%
Bài tập 5 (Bài 2 - SGK/43)
Để một mẫu natri hidroxit trên tấm kính trong không khí, sau vài ngày thấy có chất rắn màu trắng phủ ngoài. Nếu nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào chất rắn trắng thấy chất khí thoát ra, khí này làm nước vôi trong . Chất rắn màu trắng là sản phẩm phản ứng của natri hidroxit với:
b. Hơi nước trong không khí.
c. Cacbon đioxit và oxi trong không khí.
d. Cacbon đioxit và hơi nước trong không khí.
e. Cacbon đioxit trong không khí.
a. Oxi trong không khí.
Gợi ý
- Khí thoát ra làm đục nước vôi trong là:
Khí CO2
- Chất rắn trắng khi t/d với dd HCl, tạo ra khí CO2 là:
Na2CO3
- Để tạo ra muối Na2CO3 thì phải có:
dung dịch NaOH và khí CO2
Vậy phương án đúng là e:
Cacbon đioxit trong không khí
NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
PTHH:
2
Bài tập 6:
Hoà tan 9,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgO cần
vừa đủ m gam dung dịch HCl có nồng độ 14,6%.
Sau phản ứng thu được 1,12 lít khí (ở đktc).
Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu?
Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?
c) Tính m?
Bài giải:
a, - Phương trình phản ứng:
Mg + 2 HCl MgCl2 + H2 (1)
MgO + 2HCl MgCl2 + H2O (2)
- Số mol H2=
-Theo phương trình (1):
mMg =n . M = 0,05 .24 =1,2 (gam)
mMgO= 9,2 - 1,2 = 8(gam)
b, %Mg=
%MgO= 100% - 13% = 87%
. 100% = 13%
c, -Theo PTHH (1): Mg + 2 HCl → MgCl2 + H2
-Theo PTHH (2): MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O
nHCl= 2. nMgO =0,2 . 2 =0,4(mol)
nHCl (cần dùng ) = 0,1 + 0,4 = 0,5 (mol)
mHCl cần có= 0,5 . 36,5 = 18,25 (gam)
mdung dịch
? Bạn Nam vào phòng thí nghiệm Hóa, bạn thấy các chất kiềm thường được bảo quản ở trong bình có nắp kín. Bạn đang thắc mắc vì sao lại phải lại phải bảo quản chất kiềm như vậy? Em hãy giúp bạn giải đáp thắc mắc trên?
Bài tập 6 - Bài 3 */SGK/43)
Gợi ý:
Đây là dạng bài tập cho đồng thời lượng của 2 chất tham gia Cần xác định lượng chất dư sau phản ứng.
Vậy:
Bước 1: Cần tính số mol các chất tham gia phản ứng.
Bước 2: Viết các PTHH: Xác định lượng chất dư sau phản ứng. Lượng chất tạo thành tính theo số mol chất phản ứng hết.
Bước 3: Tính khối lượng chất rắn: Cần tính số mol (Số mol chất rắn tính theo số mol chất kết tủa và theo chất phản ứng hết).
Bước 4: Tính khối lượng chất tan có trong nước lọc
( Nước lọc gồm dung dịch thu được sau phản ứng và dung dịch còn dư sau phản ứng)
DẶN DÒ HỌC BÀI
- Học bài, xem lại tính chất hóa học của bazơ và muối.
- Xem kỹ các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập SGK và SBT.
 








Các ý kiến mới nhất