Tìm kiếm Bài giảng
Bài 13. Luyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tố Nga
Ngày gửi: 20h:01' 17-11-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 459
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tố Nga
Ngày gửi: 20h:01' 17-11-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 459
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ THAM DỰ TiẾT HỌC CÙNG LỚP 9C
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Tiết 18 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
H2S
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
H2S
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
H2S
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
H2S
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
H2
(OH)3
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
H2
(OH)3
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
H2S
(OH)3
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
H2
(OH)3
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
H2
(OH)3
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
2. Tính chất hoá học của các loại chất vô cơ
1. Căn cứ vào sơ đồ tính chất hoá học các hợp chất vô cơ hãy chọn chất thích hợp để viết phương trình hoá học cho mỗi loại chất:
II. BÀI TẬP:
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
2. Tính chất hoá học của các loại chất vô cơ
1. Căn cứ vào sơ đồ tính chất hoá học các hợp chất vô cơ hãy chọn chất thích hợp để viết phương trình hoá học cho mỗi loại chất:
II - BÀI TẬP:
Tiết 18 - LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1/ Phân loại các hợp chất vô cơ:
2/ Tính chất hoá học của các loại chất vô cơ
Bài giải
Oxit (Nhóm 1; Nhóm 2)
a/ Na2O + H2O 2NaOH
b/ MgO + 2HCl MgCl2 + H2O
c/ SO3 + H2O H2SO4
d/ SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
e/ K2O + SO3 K2SO4
Muối (Nhóm 3; Nhóm 4)
a/AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
b/ CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
c/ AgNO3 +NaCl AgCl + NaNO3
d/ CuCl2 + Mg MgCl2 + Cu
e/ 2KClO3 2KCl + 3O2
to
II. BÀI TẬP:
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
2. Tính chất hoá học của các loại chất vô cơ
2. Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết các lọ dung dịch sau : KOH; H2SO4; Ba(OH)2; KCl.
Chất thử
KOH
H2SO4
Ba(OH)2
KCl
Quỳ tím
Xanh
Đỏ
Xanh
Không đổi màu
H2SO4
Không hiện tượng
Phương trình: Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
H2SO4 + 2KOH K2SO4 + 2H2O
II. BÀI TẬP
3. Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam muối Na2CO3 vào 300 ml dung dịch HCl (d = 1,15 g/ml).
a. PTHH:
Na2CO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
2
2
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính thể tích khí sinh ra (đktc)
c. Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch thu được sau phản ứng.
m
M
nNa2CO3 =
=
21,2
106
=
0,2 mol
Theo pt: nCO2 = n Na2CO3 = 0,2 mol
Vậy: VCO2(đktc) = nCO2 . 22,4
= 0,2 . 22,4 = 4,48 (lít)
b. Tính thể tích khí CO2 (đktc):
Giải
II. BÀI TẬP
3. Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam muối Na2CO3 vào 300 ml dung dịch HCl (d = 1,15 g/ml).
a. PTHH:
Na2CO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
2
2
Hướng dẫn
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính thể tích khí sinh ra (đktc)
c. Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch thu được sau phản ứng.
m
M
nNa2CO3 =
=
21,2
106
=
0,2 mol
Theo pt: nCO2 = n Na2CO3 = 0,2 mol
Vậy: VCO2(đktc) = nCO2. 22,4
= 0,2 . 22,4 = 4,48 (lít)
b. Tính thể tích khí CO2 (đktc):
Giải
C% NaCl =
mct NaCl = nNaCl . MNaCl
nNaCl tính theo nNa2CO3
mddNaCl = mNa2CO3 + mddHCl – mCO2
mddHCl = V . d
Mct NaCl
mdd NaCl
x 100%
mCO2 = nCO2 . MCO2
c. Tính nồng độ phần trăm NaCl:
mCO2 = 0,2.44 = 8.8 g
Theo pt : nNaCl = 2 . n Na2CO3 = 0,4 mol
mct NaCl = 0,4.58,5 = 23,4 g
mddHCl = V.d = 300 . 1,15 = 345 g
mddNaCl = 21,2 + 345 – 8,8 = 357.4 g
C%NaCl =
23,4
357,4
. 100%
= 6,55%
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Tiết 18 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
H2S
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
H2S
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
H2S
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
H2S
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
H2
(OH)3
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
H2
(OH)3
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
H2S
(OH)3
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
H2
(OH)3
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
H2
(OH)3
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
2. Tính chất hoá học của các loại chất vô cơ
1. Căn cứ vào sơ đồ tính chất hoá học các hợp chất vô cơ hãy chọn chất thích hợp để viết phương trình hoá học cho mỗi loại chất:
II. BÀI TẬP:
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
2. Tính chất hoá học của các loại chất vô cơ
1. Căn cứ vào sơ đồ tính chất hoá học các hợp chất vô cơ hãy chọn chất thích hợp để viết phương trình hoá học cho mỗi loại chất:
II - BÀI TẬP:
Tiết 18 - LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1/ Phân loại các hợp chất vô cơ:
2/ Tính chất hoá học của các loại chất vô cơ
Bài giải
Oxit (Nhóm 1; Nhóm 2)
a/ Na2O + H2O 2NaOH
b/ MgO + 2HCl MgCl2 + H2O
c/ SO3 + H2O H2SO4
d/ SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
e/ K2O + SO3 K2SO4
Muối (Nhóm 3; Nhóm 4)
a/AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
b/ CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
c/ AgNO3 +NaCl AgCl + NaNO3
d/ CuCl2 + Mg MgCl2 + Cu
e/ 2KClO3 2KCl + 3O2
to
II. BÀI TẬP:
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
2. Tính chất hoá học của các loại chất vô cơ
2. Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết các lọ dung dịch sau : KOH; H2SO4; Ba(OH)2; KCl.
Chất thử
KOH
H2SO4
Ba(OH)2
KCl
Quỳ tím
Xanh
Đỏ
Xanh
Không đổi màu
H2SO4
Không hiện tượng
Phương trình: Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
H2SO4 + 2KOH K2SO4 + 2H2O
II. BÀI TẬP
3. Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam muối Na2CO3 vào 300 ml dung dịch HCl (d = 1,15 g/ml).
a. PTHH:
Na2CO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
2
2
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính thể tích khí sinh ra (đktc)
c. Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch thu được sau phản ứng.
m
M
nNa2CO3 =
=
21,2
106
=
0,2 mol
Theo pt: nCO2 = n Na2CO3 = 0,2 mol
Vậy: VCO2(đktc) = nCO2 . 22,4
= 0,2 . 22,4 = 4,48 (lít)
b. Tính thể tích khí CO2 (đktc):
Giải
II. BÀI TẬP
3. Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam muối Na2CO3 vào 300 ml dung dịch HCl (d = 1,15 g/ml).
a. PTHH:
Na2CO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
2
2
Hướng dẫn
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính thể tích khí sinh ra (đktc)
c. Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch thu được sau phản ứng.
m
M
nNa2CO3 =
=
21,2
106
=
0,2 mol
Theo pt: nCO2 = n Na2CO3 = 0,2 mol
Vậy: VCO2(đktc) = nCO2. 22,4
= 0,2 . 22,4 = 4,48 (lít)
b. Tính thể tích khí CO2 (đktc):
Giải
C% NaCl =
mct NaCl = nNaCl . MNaCl
nNaCl tính theo nNa2CO3
mddNaCl = mNa2CO3 + mddHCl – mCO2
mddHCl = V . d
Mct NaCl
mdd NaCl
x 100%
mCO2 = nCO2 . MCO2
c. Tính nồng độ phần trăm NaCl:
mCO2 = 0,2.44 = 8.8 g
Theo pt : nNaCl = 2 . n Na2CO3 = 0,4 mol
mct NaCl = 0,4.58,5 = 23,4 g
mddHCl = V.d = 300 . 1,15 = 345 g
mddNaCl = 21,2 + 345 – 8,8 = 357.4 g
C%NaCl =
23,4
357,4
. 100%
= 6,55%
 








Các ý kiến mới nhất