Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 13. Luyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng Đông
Ngày gửi: 11h:04' 15-11-2021
Dung lượng: 277.9 KB
Số lượt tải: 272
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên:
MÔN: HÓA HỌC 9
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI BÀI GIẢNG OLLINE
LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
OXIT
AXIT
BAZƠ
MUỐI
1. Phân loại các chất vô cơ:
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
OXIT
AXIT
BAZƠ
MUỐI
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Phân loại các chất vô cơ:
Bài 1: Em hãy phân loại các hợp chất vô cơ sau:
CO2
Na2O
MgO
H2SO4
Cu(OH)2
SO3
NaHCO3
CuSO4
H3PO4
H2S
Al(OH)3
NaCl
KHSO4
HCl
NaOH
Ba(OH)2
1/ OXIT :
a/ Oxit bazơ + . . . . . . . …..  Bazơ
b/ Oxit bazơ + . . . . . . . ….. muối + nước
c/ Oxit axit + . . . . . . ……  axit
d/ Oxit axit + . . . . . . . …… muối + nước
e/ Oxit axit + . . . . . . . ….. 
Nước
Axit
Nước
DD bazơ
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+DD bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
Oxit bazơ
Muối
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
2. Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ:
II. BÀI TẬP:
BÀI 1:
2/ BAZƠ:
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+DD bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
a/ Bazơ + . . . . . . . ……  muối + nước
b/ Bazơ + . . . . . . . ……  muối + nước
c/ Bazơ + . . . . . . . ……. muối + bazơ
d/ Bazơ  . . . . . . . ….
Oxit axit
Axit
Muối
to
Oxit bazơ + Nước
+Axit
+Oxit axit
+Muối
Nhiệt
Phân
hủy
to
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
2. Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ:
II. BÀI TẬP:
BÀI 1:
+Axit
+Oxit axit
+Muối
Nhiệt
Phân
hủy
3/ AXIT:
a/ Axit + . . . . . . . …..  muối + hidro
b/ Axit +  ……………….
c/ Axit +  …………………
d/ Axit + . . . . . . . …….  muối + axit
Kim loại
Muối
+ Kim loại
muối + nước
muối + nước
+ Bazơ
+ Oxit bazơ
+ Muối
Bazơ
Bazơ
Oxit bazơ
Oxit bazơ
muối + nước
muối + nước
Muối
Oxit bazơ
Bazơ
Oxit axit
Axit
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+DD bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
2. Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ:
II. BÀI TẬP:
BÀI 1:
+Axit
+Oxit axit
+Muối
Nhiệt
Phân
hủy
+ Kim loại
+ Bazơ
+ Oxit bazơ
+ Muối
Muối
Oxit bazơ
Bazơ
Oxit axit
Axit
+ Nước
+Axit
+Oxit axit
+DD bazơ
+Oxit bazơ
+ Nước
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
2. Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ:
II. BÀI TẬP:
BÀI 1:
4/ MUỐI:
a/ Muối + . . . . . . .  axit mới + muối mới
b/ Muối + . . . . . . .  muối mới + bazơ mới
c/ Muối + . . . . . . .  muối mới + muối mới
d/ Muối + . . . . . . . .  muối mới + kim loại mới
axit
bazơ
muối
kim loại
+axit
+bazơ
e/ Muối  . . . . . . . ….
to
1 số chất
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
II. BÀI TẬP:
Chú ý: điều kiện của PƯ Trao đổi:
Chất tham gia phản ứng phải tan (trừ tác dụng với axit).
Sản phẩm phải có chất kết tủa hoặc chất bay hơi hoặc nước.
Phản ứng trung hòa là dạng đặc biệt của phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.
Phương trình tổng quát: AB + CD  AD + CB
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
II. BÀI TẬP:
Bài 1:
Viết phương trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau:
CuO
CuSO4
CuCl2
Cu(NO3)2
Cu(OH)2
CuO
Cu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
CuO CuSO4
CuSO4 Cu(NO3)2
3. Cu(NO3)2 Cu(OH)2
4. Cu(OH)2 CuO
CuO CuCl2
6. CuCl2 Cu
+ H2SO4
+ H2O
+ Ba(NO3)2
+ BaSO4
+ NaOH
+ NaNO3
+ H2O
to
+ HCl
+ H2O
+ Mg
+ MgCl2
2
2
2
Bài 2:
Bằng phương pháp hóa học nhận biết 4 dung dịch: HCl, MgSO4, MgCl2, NaOH chứa trong 4 lọ mất nhãn.
1
2
3
4
HCl
NaO H
Muối
- Đánh dấu mỗi lọ và lấy ra một ít hóa chất để thử.
Cho giấy quỳ tím lần lượt vào 4 lọ.
+ Dung dịch trong lọ nào làm cho giấy quỳ tím:
-> Hóa xanh: NaOH
+ Dung dịch trong lọ nào làm không làm đổi màu giấy quỳ tím thì lọ đó chứa dung dịch MgSO4, MgCl2
-> Hóa đỏ: HCl
- Đánh dấu mỗi lọ và lấy ra một ít hóa chất để thử.
Cho giấy quỳ tím lần lượt vào 4 lọ.
+ Dung dịch trong lọ nào làm cho giấy quỳ tím:
-> Hóa đỏ: HCl
-> Hóa xanh: NaOH
+ Dung dịch trong lọ nào làm không làm đổi màu giấy quỳ tím thì lọ đó chứa dung dịch MgSO4, MgCl2
Bài 2:
Bằng phương pháp hóa học nhận biết 4 dung dịch: HCl, MgSO4, MgCl2, NaOH chứa trong 4 lọ mất nhãn.
MgSO4
MgCl2
Muối
- Đánh dấu mỗi lọ và lấy ra một ít hóa chất để thử.
Cho giấy quỳ tím lần lượt vào 4 lọ.
+ Dung dịch trong lọ nào làm cho giấy quỳ tím:
-> Hóa xanh: NaOH
+ Dung dịch trong lọ nào làm không làm đổi màu giấy quỳ tím thì lọ đó chứa dung dịch MgSO4, MgCl2
-> Hóa đỏ: HCl
- Nhỏ vài giọt BaCl2 vào hai lọ chứa dung dịch muối.
BaCl2 + MgSO4 MgCl2 + BaSO4
-> Còn lại MgCl2
-> Dung dịch trong lọ nào xuất hiện kết tủa trắng là MgSO4
- Nhỏ vài giọt BaCl2 vào hai lọ chứa dung dịch muối.
-> Dung dịch trong lọ nào xuất hiện kết tủa trắng là MgSO4
BaCl2 + MgSO4 MgCl2 + BaSO4
-> Còn lại MgCl2
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài, xem lại tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ oxit, axit, bazơ và muối.
- Làm các bài tập SGK và SBT.
- Xem tiếp chương 2. Bài 15 “Tính chất vật lý của kim loại.
Tiết học đến đây là kết thúc.
Thầy chúc các em học tập thật tốt.
Hẹn gặp lại các em ở tiết học sau.


468x90
 
Gửi ý kiến