Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 13. Luyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Lê Thanh
Ngày gửi: 17h:06' 26-07-2023
Dung lượng: 197.7 KB
Số lượt tải: 374
Số lượt thích: 0 người
Tiết 19 – Bài 13
Luyện tập chương I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

Tiết 18- BÀI 13: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ.

I. Kiến thức cần nhớ
1. Phân loại các hợp chất vô cơ

Tiết 19- BÀI 13: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ.

I. Kiến thức cần nhớ
1. Phân loại các hợp chất vô cơ

Các hợp chất vô cơ

Hãy phân biệt các chất sau đây vào chỗ thích hợp
HCl, CO2, CuSO4, Fe(OH)3, Na2O, SO2, HNO3, CaCl2, MgO,
Oxit
Bazơ
Axit
Muối
Mg(OH)2, H2SO4, NaHSO3, Ba(OH)2, H2S, CaHPO4, KOH

Axit
không
Có oxi

Muối
axit

Muối
trung
hoà

Mg(OH)2 HNO3

HCl

NaHSO3

CaCl2

Ba(OH)2 Fe(OH)3 H2SO4

H2S

CaHPO4 CuSO4

Oxit
axit

Oxit
Bazơ

Bazơ
tan

CO2

Na2O

KOH

SO2

MgO

Bazơ
không
tan

Axit

oxi

Tiết 18- BÀI 13: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ.

2. Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
Oxit bazơ
+ Nước

Nhiệt
phân
hủy

+ Oxit bazơ
Oxit axit
+ BazơT

+ Oxit axit
+ Axit

Muối

Bazơ

+ Oxit axit
+ Axit
+ muốiT
 Dựa vào sơ đồ, hoàn thành bài tập 1 - trang 43 sgk
a) Oxit
+ Oxit

Nước
Axit→ Bazơ
a.
Bazơbazơ
…….
Muối + Nước
T +

BAZƠ
OXIT

Axit
b) Oxit bazơ + Axit

→ Muối + Nước
b. Bazơ + …….
 Muối + Nước
c) Oxit axit + Nước
...
→ Axit
Muối
c. Bazơ +
……. T  Muối (mới) + Bazơ (mới)
d) Oxit axit + Bazơ

→ Muối + Nước
t0
d.
Bazơ

e) Oxit axit + Oxit bazơ Oxit
→ Muối
…bazơ + Nước

+ Nước

Axit

2. Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
Oxit bazơ
+ Nước

Nhiệt
phân
+ Bazơ
hủy

Bazơ

+ Oxit bazơ
+ BazơT
Oxit axit

+ Oxit axit
+ Axit

+ Oxit axit
+ Axit
+ MuốiT

Muối

+ Nước

+ Axit
+ Kim loại
+ Oxit bazơ
+ Bazơ
+ MuốiT

Axit

 Dựa vào sơ đồ, hoàn thành bài tập 1 - trang 43 sgk
a. MuốiT + Axit  Axitmới + Muốimới
loại T Muối
a.b. Axit
………..
Bazơ
Muối+ Kim
+
Muối+ Hidro
+ Bazơ
T

MUỐI
AXIT

mới

mới

Oxit
bazơ  Muối + Nước
b.
Muối
T  Muối
c. Axit
Muối+ + ………..
+ Muối
T

mới

mới

Kim loại
c.d. Axit
………..
 Muối
+ Nước
Bazơ
Muối+
 Muối
T +
mới + Kim loạimới
t0 T  Muối
Muối
d.
Axit
+
……….
e. Muối
Các chất mới
mới + Axitmới

* Lưu ý: ngoài ra muối còn có những tính chất sau :
- Muối tác dụng với muối sinh ra 2 muối mới
- Muối tác dụng với kim loại sinh ra kim loại
mới và muối mới .
- Muối có thể bị nhiệt phân hủy sinh ra nhiều
chất mới

Tiết 18- BÀI 13: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ.

I. Kiến thức cần nhớ
II. Bài tập
Bài tập 1 SGK: Viết PTHH minh họa cho các tính chất
1. Oxit
CaO +
CuO +
SO2 +
SO2 +
CaO +

H2O → Ca(OH)2
2HCl → CuCl2 + H2O
H2O → H SO
2
3
2NaOH
→ Na2SO3 + H2O
CO2
→ CaCO3

3. Axit
2 HCl + Fe → FeCl2 + H2↑
H2SO4 + FeO → FeSO4 + H2O
HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl

2. Bazơ
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2 H2O
4 → Na SO + Cu(OH)
2NaOH + CuSO
2
4
2
to



Mg(OH)2
MgO + H2O
4. Muối
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2CO3
CuSO4+ 2NaOH → Cu(OH)2↓ + Na2SO4
BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2 NaCl
2AgNO + oCu → Cu(NO ) + 2Ag
3
3 2
 t
2
KClO3
2KCl + 3O2

Bài tập 2: Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết 5 lọ hóa chất bị mất
nhãn mà chỉ dùng quì tím: KOH, HCl, H2SO4, KCl, Ba(OH)2
Hướng dẫn
KOH, HCl, H2SO4, KCl, Ba(OH)2

N2: Màu đỏ

N1: Màu xanh

N3: Không màu

H2SO4, HCl

KOH, Ba(OH)2

KCl

Cho N1 tác dụng với N2
Không kết tủa

HCl

MT còn lại ở N2

Có kết tủa

MTBĐN2
H2SO4

MTBĐN1
Ba(OH)2

MT còn lại ở N1

KOH

Bài giải

Lấy mỗi chất một ít làm thí nghiệm:
Cho mẩu giấy quỳ tím lần lượt vào 5 mẫu thử.
- Mẫu thử nào không làm quỳ tím đổi màu thì mẫu thử ban đầu
là KCl .
- Nhóm 1: Quỳ tím chuyển thành màu xanh thì mẫu thử ban
đầu gồm KOH và Ba(OH)2 .
- Nhóm 2: Quỳ tím chuyển thành màu đỏ thì mẫu thử ban đầu
gồm HCl và H2SO4 .
- Lấy lần lượt từng mẫu thử ở nhóm 1 cho tác dụng với mẫu thử
của nhóm 2. Phản ứng nào có kết tủa thì mẫu thử của nhóm 1
đựng Ba(OH)2, mẫu thử ở nhóm 2 đựng H2SO4
- Lọ còn lại nhóm 1 đựng KOH.
- Lọ còn lại nhóm 2 đựng HCl.

Bài tập 3: Cho 13,6g hỗn hợp Fe và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 200 mℓ dung
dịch HCl. Sau phản ứng thu được 2,24 ℓ H2 ở đktc.
a. Tính CM dd HCl đã dùng?
b. Tính CM các chất có trong dung dịch sau phản ứng? (Coi Vdd không đổi)

Đáp án

Hướng dẫn

nH 2 

2, 24
0,1 mo
22, 4

- Tính số mol H2?
- Chỉ có Fe phản ứng với dd PTHH: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 ↑
HCl sinh ra H2 → nFe =?
1
2
1
1
→mFe =?
0,1 ← 0,2 ← 0,1 ← 0,1 mol
- Tính khối lượng của Fe2O3 mFe = 56.0,1 = 5,6g → mFe O 13,6  5,6 8 g
2 3
8
→ số mol Fe2O3 ?
nFe2O3 
0, 05 mo
160
- Tính tổng số mol của HCl
phản ứng?→ Tính CM HCl
PTHH: Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
1
6
2
- Tính CM của FeCl2 và
0,05 → 0,3 → 0,1 mol
FeCl3?
0,2  0,3
2,5M
CM HCl =
0,2
0,3
0,1
C

1,5M
M FeCl
CM FeCl 
0,5M
0, 2
2
0, 2
2 3

3

Hướng dẫn học ở nhà:
 Làm bài tập 2 trang 43 SGK.
 Chuẩn bị bài Thực hành:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ VÀ MUỐI.
Chuẩn bị bảng tường trình theo mẫu.
468x90
 
Gửi ý kiến