Tìm kiếm Bài giảng
Bài 13. Luyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bảo Hoa
Ngày gửi: 21h:58' 21-04-2020
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 242
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bảo Hoa
Ngày gửi: 21h:58' 21-04-2020
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 242
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Bảo Hoa)
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
Giáo viên thực hiện: Phạm Bảo Hoa
Tham dự tiết học: Bài ôn tập học kì I
Môn: HÓA HỌC 9
HỢP CHẤT VÔ CƠ
OXIT
AXIT
MUỐI
BAZƠ
OXIT AXIT
OXIT BAZƠ
OXIT AXIT
OXIT
LƯỠNG TÍNH
OXIT
TRUNG TÍNH
OXIT
Một số oxit bazơ + H2O dd bazơ
K2O, Na2O, BaO, CaO, Li2O ..
Oxit bazơ + Axit Muối + H2O
Một số oxit axit + H2O dd axit
CO2, SO2, SO3, P2O5, N2O5 ..
Một số oxit axit + dd bazơ Muối+ H2O
VD: CaO + H2O Ca(OH)2
FeO + H2O ko xảy ra
VD BaO + H2SO4 BaSO4↓ + H2O
FeO + 2HCl FeCl2 + H2O
Một số Oxit bazơ + Một số Oxit axit Muối
K2O, Na2O, BaO, CaO, Li2O ..
VD: CO2 + H2O H2CO3
SO2 + H2O H2SO3
SO3 + H2O H2SO4
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
N2O5 + H2O 2HNO3
VD: CO2 + H2O H2CO3
SO2 + H2O H2SO3
SO3 + H2O H2SO4
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
N2O5 + H2O 2HNO3
SiO2 + H2O Ko xảy ra
VD:
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
P2O5 + Cu(OH)2↓ Ko xảy ra
VD:
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
P2O5 + 6KOH 2K3PO4+ 3H2O
CO2, SO2, SO3, P2O5, N2O5 ..
CO2, SO2, SO3, P2O5, N2O5 ..
VD CaO + SO2 CaSO3
FeO + SO2 Ko xảy ra
VD BaO + SO2 BaSO3
BaO + NO2 Ko xảy ra
AXIT YẾU
AXIT MẠNH
HCl, H2SO4, HNO3,...
AXIT
Axit (HCl, H2SO4 loãng) + Kim loại (Trước H) Muối + H2↑
Axit (HNO3, H2SO4 đặc) + Hầu hết Kim loại (Trừ Ag,Au, Pt ..) Muối + H2O+ Sản phẩm khử ( SO2↑, S, H2S...)
Al, Fe thụ động với HNO3đặc nguội, H2SO4 đặc nguội
H2S, H2CO3, HNO2...
Dd axit + Quỳ tím quỳ tím thành màu đỏ
Axit + Bazơ Muối + H2O
VD: H2SO4 + BaO BaSO4↓ + H2O
Axit + một số Kim loại Muối + H2↑
Phản ứng trung hòa
Axit + Oxit bazơ Muối + H2O
Nhận biết H2SO4 + Ba (Oxit, dd bazơ của Bari) BaSO4↓(kết tủa màu trắng) + Sản phẩm khác
Axit + Muối Muốimới + Axitmới
VD: HCl + NaOH NaCl + H2O
2HCl + Cu(OH)2↓ CuCl2 +2 H2O
BAZƠ KHÔNG TAN
BAZƠ TAN
BAZƠ
Al(OH)3,Fe(OH)2,Mg(OH)2...
VD: 2NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2↓
NaOH + CaSO4 Ko xảy ra
Fe(OH)2↓ + CuSO4 Ko xảy ra
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 ...
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 ...
Sản phẩm tạo thành có chất không tan
MUỐI AXIT
MUỐI TRUNG HÒA
MUỐI
NaHCO3, Ca(HCO3)2 ...
MgCO3, NaCl, KNO3, Fe2(SO4)3 ...
VD: CuSO4 + Mg MgSO4 + Cu
CuSO4 + K Ko xảy ra
CuSO4 + Ag Ko xảy ra
Mức độ hoạt động hóa học của kim loại giảm dần
MUỐI
VD: Na2SO4 (dd) + BaCl2 (dd) BaSO4↓ + NaCl(dd)
Na2SO4(dd) + CuCl2(dd) Ko xảy ra
Na2SO4(dd) + AgCl↓ Ko xảy ra
Sản phẩm tạo thành có chất không tan
Muối axit + dd kiềm Muối trung hòa + Nước
2NaHCO3 +2 KOH Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
HỢP CHẤT VÔ CƠ
OXIT
AXIT
MUỐI
BAZƠ
OXIT
BAZƠ
OXIT AXIT
BAZƠ
AXIT
Giáo viên thực hiện: Phạm Bảo Hoa
Tham dự tiết học: Bài ôn tập học kì I
Môn: HÓA HỌC 9
HỢP CHẤT VÔ CƠ
OXIT
AXIT
MUỐI
BAZƠ
OXIT AXIT
OXIT BAZƠ
OXIT AXIT
OXIT
LƯỠNG TÍNH
OXIT
TRUNG TÍNH
OXIT
Một số oxit bazơ + H2O dd bazơ
K2O, Na2O, BaO, CaO, Li2O ..
Oxit bazơ + Axit Muối + H2O
Một số oxit axit + H2O dd axit
CO2, SO2, SO3, P2O5, N2O5 ..
Một số oxit axit + dd bazơ Muối+ H2O
VD: CaO + H2O Ca(OH)2
FeO + H2O ko xảy ra
VD BaO + H2SO4 BaSO4↓ + H2O
FeO + 2HCl FeCl2 + H2O
Một số Oxit bazơ + Một số Oxit axit Muối
K2O, Na2O, BaO, CaO, Li2O ..
VD: CO2 + H2O H2CO3
SO2 + H2O H2SO3
SO3 + H2O H2SO4
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
N2O5 + H2O 2HNO3
VD: CO2 + H2O H2CO3
SO2 + H2O H2SO3
SO3 + H2O H2SO4
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
N2O5 + H2O 2HNO3
SiO2 + H2O Ko xảy ra
VD:
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
P2O5 + Cu(OH)2↓ Ko xảy ra
VD:
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
P2O5 + 6KOH 2K3PO4+ 3H2O
CO2, SO2, SO3, P2O5, N2O5 ..
CO2, SO2, SO3, P2O5, N2O5 ..
VD CaO + SO2 CaSO3
FeO + SO2 Ko xảy ra
VD BaO + SO2 BaSO3
BaO + NO2 Ko xảy ra
AXIT YẾU
AXIT MẠNH
HCl, H2SO4, HNO3,...
AXIT
Axit (HCl, H2SO4 loãng) + Kim loại (Trước H) Muối + H2↑
Axit (HNO3, H2SO4 đặc) + Hầu hết Kim loại (Trừ Ag,Au, Pt ..) Muối + H2O+ Sản phẩm khử ( SO2↑, S, H2S...)
Al, Fe thụ động với HNO3đặc nguội, H2SO4 đặc nguội
H2S, H2CO3, HNO2...
Dd axit + Quỳ tím quỳ tím thành màu đỏ
Axit + Bazơ Muối + H2O
VD: H2SO4 + BaO BaSO4↓ + H2O
Axit + một số Kim loại Muối + H2↑
Phản ứng trung hòa
Axit + Oxit bazơ Muối + H2O
Nhận biết H2SO4 + Ba (Oxit, dd bazơ của Bari) BaSO4↓(kết tủa màu trắng) + Sản phẩm khác
Axit + Muối Muốimới + Axitmới
VD: HCl + NaOH NaCl + H2O
2HCl + Cu(OH)2↓ CuCl2 +2 H2O
BAZƠ KHÔNG TAN
BAZƠ TAN
BAZƠ
Al(OH)3,Fe(OH)2,Mg(OH)2...
VD: 2NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2↓
NaOH + CaSO4 Ko xảy ra
Fe(OH)2↓ + CuSO4 Ko xảy ra
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 ...
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 ...
Sản phẩm tạo thành có chất không tan
MUỐI AXIT
MUỐI TRUNG HÒA
MUỐI
NaHCO3, Ca(HCO3)2 ...
MgCO3, NaCl, KNO3, Fe2(SO4)3 ...
VD: CuSO4 + Mg MgSO4 + Cu
CuSO4 + K Ko xảy ra
CuSO4 + Ag Ko xảy ra
Mức độ hoạt động hóa học của kim loại giảm dần
MUỐI
VD: Na2SO4 (dd) + BaCl2 (dd) BaSO4↓ + NaCl(dd)
Na2SO4(dd) + CuCl2(dd) Ko xảy ra
Na2SO4(dd) + AgCl↓ Ko xảy ra
Sản phẩm tạo thành có chất không tan
Muối axit + dd kiềm Muối trung hòa + Nước
2NaHCO3 +2 KOH Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
HỢP CHẤT VÔ CƠ
OXIT
AXIT
MUỐI
BAZƠ
OXIT
BAZƠ
OXIT AXIT
BAZƠ
AXIT
 









Các ý kiến mới nhất