Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 13. Luyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bảo Hoa
Ngày gửi: 21h:58' 21-04-2020
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 242
Số lượt thích: 1 người (Phạm Bảo Hoa)
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
Giáo viên thực hiện: Phạm Bảo Hoa
Tham dự tiết học: Bài ôn tập học kì I
Môn: HÓA HỌC 9
HỢP CHẤT VÔ CƠ
OXIT
AXIT
MUỐI
BAZƠ
OXIT AXIT
OXIT BAZƠ

OXIT AXIT

OXIT
LƯỠNG TÍNH
OXIT
TRUNG TÍNH
OXIT
Một số oxit bazơ + H2O  dd bazơ
K2O, Na2O, BaO, CaO, Li2O ..
Oxit bazơ + Axit  Muối + H2O
Một số oxit axit + H2O  dd axit
CO2, SO2, SO3, P2O5, N2O5 ..
Một số oxit axit + dd bazơ Muối+ H2O
VD: CaO + H2O  Ca(OH)2
FeO + H2O  ko xảy ra
VD BaO + H2SO4  BaSO4↓ + H2O
FeO + 2HCl  FeCl2 + H2O
Một số Oxit bazơ + Một số Oxit axit  Muối
K2O, Na2O, BaO, CaO, Li2O ..
VD: CO2 + H2O  H2CO3
SO2 + H2O  H2SO3
SO3 + H2O  H2SO4
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
N2O5 + H2O  2HNO3
VD: CO2 + H2O  H2CO3
SO2 + H2O  H2SO3
SO3 + H2O  H2SO4
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
N2O5 + H2O  2HNO3
SiO2 + H2O  Ko xảy ra
VD:
CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O
P2O5 + Cu(OH)2↓  Ko xảy ra
VD:
CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O
P2O5 + 6KOH  2K3PO4+ 3H2O
CO2, SO2, SO3, P2O5, N2O5 ..
CO2, SO2, SO3, P2O5, N2O5 ..
VD CaO + SO2  CaSO3
FeO + SO2  Ko xảy ra
VD BaO + SO2  BaSO3
BaO + NO2  Ko xảy ra
AXIT YẾU
AXIT MẠNH
HCl, H2SO4, HNO3,...
AXIT
Axit (HCl, H2SO4 loãng) + Kim loại (Trước H)  Muối + H2↑
Axit (HNO3, H2SO4 đặc) + Hầu hết Kim loại (Trừ Ag,Au, Pt ..) Muối + H2O+ Sản phẩm khử ( SO2↑, S, H2S...)
Al, Fe thụ động với HNO3đặc nguội, H2SO4 đặc nguội
 
H2S, H2CO3, HNO2...
Dd axit + Quỳ tím  quỳ tím thành màu đỏ
Axit + Bazơ  Muối + H2O
 
VD: H2SO4 + BaO  BaSO4↓ + H2O
Axit + một số Kim loại  Muối + H2↑
Phản ứng trung hòa
Axit + Oxit bazơ  Muối + H2O
Nhận biết H2SO4 + Ba (Oxit, dd bazơ của Bari)  BaSO4↓(kết tủa màu trắng) + Sản phẩm khác
Axit + Muối  Muốimới + Axitmới
VD: HCl + NaOH  NaCl + H2O
2HCl + Cu(OH)2↓  CuCl2 +2 H2O
 
BAZƠ KHÔNG TAN
BAZƠ TAN
BAZƠ
Al(OH)3,Fe(OH)2,Mg(OH)2...
VD: 2NaOH + CuSO4  Na2SO4 + Cu(OH)2↓
NaOH + CaSO4  Ko xảy ra
Fe(OH)2↓ + CuSO4  Ko xảy ra
 
 
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 ...
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 ...
Sản phẩm tạo thành có chất không tan
MUỐI AXIT
MUỐI TRUNG HÒA
MUỐI
NaHCO3, Ca(HCO3)2 ...
MgCO3, NaCl, KNO3, Fe2(SO4)3 ...
VD: CuSO4 + Mg  MgSO4 + Cu
CuSO4 + K  Ko xảy ra
CuSO4 + Ag  Ko xảy ra
Mức độ hoạt động hóa học của kim loại giảm dần
MUỐI
VD: Na2SO4 (dd) + BaCl2 (dd)  BaSO4↓ + NaCl(dd)
Na2SO4(dd) + CuCl2(dd)  Ko xảy ra
Na2SO4(dd) + AgCl↓  Ko xảy ra
Sản phẩm tạo thành có chất không tan
Muối axit + dd kiềm  Muối trung hòa + Nước
2NaHCO3 +2 KOH  Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
 
HỢP CHẤT VÔ CƠ
OXIT
AXIT
MUỐI
BAZƠ
OXIT
BAZƠ
OXIT AXIT
BAZƠ
AXIT
468x90
 
Gửi ý kiến