Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hòa
Ngày gửi: 19h:29' 29-03-2012
Dung lượng: 108.0 KB
Số lượt tải: 704
Số lượt thích: 0 người
Giải:
A(x) = 5x3 + 3x2 - 6x +2
B(x) = -5x3 -2x2 + 4x - 10
A(x) + B(x) = x2 - 2x -8
Bài tập : Cho hai đa thức:
A(x) = 5x3 + 3x2 - 6x +2
B(x) = -5x3 -2x2 + 4x - 10
Tính A(x) + B(x).
Kiểm tra bài cũ
I- Chữa bài tập
1- Bài 47 ( SGK- 45): Cho các đa thức:
P(x) = 2x4 – x – 2x3 + 1; Q(x) = 5x2 – x3 + 4x; H(x)= -2x4 + x2 + 5
Tính: A = P(x) + Q(x) + H(x) và B = P(x) – Q(x) – H(x)
Giải:
P(x) = 2x4 – 2x3 – x + 1
Q(x) = -x3 + 5x2 + 4x
H(x)= -2x4 + x2 + 5
A = -3x3 + 6x2 +3 x + 6
P(x) = 2x4 – 2x3 – x + 1
Q(x) = - x3+ 5x2 + 4x
H(x)= -2x4 + x2 + 5
B = 4x2 - x3 - 6x2 - 5 x - 4
2- Bài 50 (SGK - 46): Cho các đa thức:
a, Thu gọn các đa thức trên
b, Tính N + M và N - M
Giải:
a, Thu gọn:
b)
Bài 51( SGK- 46): Cho hai đa thức
P(x) = 3x2 -5 + x4 - 3x3 - x6 - 2x2 - x3
Q(x) = x3 + 2x5 - x4 + x2 - 2x3 + x - 1
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa tăng của biến
b) Tính P(x) + Q(x)
c) Tính P(x) - Q(x)
d) Tính Q(x) - P(x)
Giải:
P(x) = - 5 + x2 – 4x3 + x4 – x6
Q(x) = - 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
b) P(x) = - 5 + x2 – 4x3 + x4 – x6
Q(x) = - 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5

P(x) + Q(x)= - 6+ x + 2x2 – 5x3 + 2x5 – x6
II- Luyện tập
c)
P(x) = - 5 + x2 – 4 x3 + x4 – x6
Q(x) = - 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5

P(x) - Q(x)= - 4 - x – 3x3 +2x4 - 2x5 – x6
d)
Q(x) = - 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
P(x) = - 5 + x2 – 4x3 + x4 – x6

Q(x)– P(x) = 4 +x + 3x3 - 2x4 + 2x5 +x6
P(x) - Q(x)= - 4 - x – 3x3 +2x4 - 2x5 – x6
Q(x)– P(x) = 4 +x + 3x3 - 2x4 + 2x5 +x6
Bài tập 53 (SGK -T46): Cho các đa thức:
Tính P(x) - Q(x) và Q(x) -P(x).
Có nhận xét gì về các hệ số của 2 đa thức kết quả?
Giải: Ta có: P(x) - Q(x)
P(x)= x5 - 2x4 + x2 – x +1
Q(x) = -3x5 + x4 + 3x3 - 2x +6
P(x) - Q(x)= 4x5 – 3x4 - 3x3 + x2 + x - 5
Ta có: Q(x) - P(x)
Q(x)= -3x5 + x4 + 3x3 – 2 x +6 P(x) = x5 - 2x4 + x - x +1
Q(x) - P(x)= -2x5 + 3x4 + 3x3 - x2 - x + 5
Nhận xét: Các hạng tử cùng bậc của 2 đa thức tìm được có hệ số đối nhau
Bài tập 52 (SGK- 46): Tính giá trị của đa thức
tại x = -1, x=0, x=4.
Giải:
+ Tại x= -1
=> P(-1) = (-1)2 – 2 .(-1) – 8 = 1+2 – 8 = -5
+ Tại x = 0
=> P(x)= 02 - 2.0 - 8 = 0 - 0 – 8 = -8
+ Tại x = 4
=> P(x )= 42 -2.4 -8 = 16 – 8 – 8 = 0
Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài đã học
Làm các bài còn lại : bài 49, 50, 51/46(Sgk)
- Đọc trước bài “Nghiệm của đa thức một biến”.
 
Gửi ý kiến