Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §2. Giá trị của một biểu thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Ngọc Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:47' 19-04-2020
Dung lượng: 89.7 KB
Số lượt tải: 391
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Ngọc Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:47' 19-04-2020
Dung lượng: 89.7 KB
Số lượt tải: 391
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
CÂU 1: NÊU CÁC BƯỚC ĐỂ TÍNH GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ TẠI MỘT GIÁ TRỊ CỦA BIẾN.
CÂU 2: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ SAU:
a/ 3x2 + 2x – 5 tại x = 3
b/ 4x2 – 2y3 + 2xy tại x = 2 và y = 1
DẠNG 1: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ TRƯỜNG HỢP BIỂU THỨC CHO TRƯỚC
(Trình bày từng bước cụ thể).
DẠNG 2: VIẾT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ RỒI TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC.
DẠNG 3: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ VÀ ĐIỀN VÀO BẢNG (CÓ THỂ SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY)
CÁC DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ TRƯỜNG HỢP BIỂU THỨC CHO TRƯỚC (Trình bày từng bước cụ thể).
BÀI GIẢI: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ SAU:
a/ x2 - 2x + 5 tại x = 1; x = -2 và x = 5.
Thay x = 1 vào biểu thức x2 - 2x + 5 ta được:
12 – 2.1 + 5 = 1 – 2 + 5 = 4
Vậy khi x = 1 thì giá trị của biểu thức x2 - 2x + 5 có giá trị là 4.
BÀI 1:
a/ x2 - 2x + 5 tại x = 1; x = -2 và x = 5
b/ 2x2 + 4y3 – 3xy + 2 tại x = -1 và y = 1; x = 1 và y = 2; x = -3 và y = 5.
Tương tự thay giá trị tiếp theo và tính.
Tương tự như câu a nhưng câu b thay giá trị x và y từng trường hợp và tính.
Tương tự như bài 1 b.
DẠNG 2: VIẾT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ RỒI TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC.
Bài 3: Một mãnh vườn hình chữ nhật có chiều dài x (m), chiều rộng y (m) (với x, y > 4). Người ta mở một lối đi xung quanh vườn (thuộc đất của vườn) rộng 2m.
Hỏi chiều dài, chiều rộng của khu đất còn lại để trồng trọt là bao nhiêu mét.
Tính diện tích khu đất trồng trọt biết x = 15m; y = 12m
DẠNG 3: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ VÀ ĐIỀN VÀO BẢNG (CÓ THỂ SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY)
Bài 5: Điền vào bảng sau:
Cách 1: Trong bài này ta có thể thay thế tính rồi điền giá trị vào bảng
Cách 2: Có thể sử dụng máy tính cầm tay như: Casio fx 570 vn plus, Casio fx 500 ES plus,
Casio fx 570 ES plus, Casio fx 580 VNX như sau:
B1: Nhập biểu thức vào máy
Chẳng hạn: 3x – 5 ta nhập 3 ALPHA X – 5.
B2: Tính giá trị tại x = -2 ta nhấn nút CALC và nhấn -2 nhấn phím =
Tính giá trị tại x = 2 ta nhấn nút CALC và nhấn 2 nhấn phím =
Số mũ ta dùng các phím x2 nếu mũ 3 trở lên ta dùng x để nhập biểu thức.
Lưu ý: phép nhân giữa các chữ không cần sử dụng, giữa các số phải sử dụng.
- 11
- 8
- 5
2
1
4
1
0
1
4
5
4
1
0
1
CÂU 1: NÊU CÁC BƯỚC ĐỂ TÍNH GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ TẠI MỘT GIÁ TRỊ CỦA BIẾN.
CÂU 2: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ SAU:
a/ 3x2 + 2x – 5 tại x = 3
b/ 4x2 – 2y3 + 2xy tại x = 2 và y = 1
DẠNG 1: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ TRƯỜNG HỢP BIỂU THỨC CHO TRƯỚC
(Trình bày từng bước cụ thể).
DẠNG 2: VIẾT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ RỒI TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC.
DẠNG 3: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ VÀ ĐIỀN VÀO BẢNG (CÓ THỂ SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY)
CÁC DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ TRƯỜNG HỢP BIỂU THỨC CHO TRƯỚC (Trình bày từng bước cụ thể).
BÀI GIẢI: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ SAU:
a/ x2 - 2x + 5 tại x = 1; x = -2 và x = 5.
Thay x = 1 vào biểu thức x2 - 2x + 5 ta được:
12 – 2.1 + 5 = 1 – 2 + 5 = 4
Vậy khi x = 1 thì giá trị của biểu thức x2 - 2x + 5 có giá trị là 4.
BÀI 1:
a/ x2 - 2x + 5 tại x = 1; x = -2 và x = 5
b/ 2x2 + 4y3 – 3xy + 2 tại x = -1 và y = 1; x = 1 và y = 2; x = -3 và y = 5.
Tương tự thay giá trị tiếp theo và tính.
Tương tự như câu a nhưng câu b thay giá trị x và y từng trường hợp và tính.
Tương tự như bài 1 b.
DẠNG 2: VIẾT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ RỒI TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC.
Bài 3: Một mãnh vườn hình chữ nhật có chiều dài x (m), chiều rộng y (m) (với x, y > 4). Người ta mở một lối đi xung quanh vườn (thuộc đất của vườn) rộng 2m.
Hỏi chiều dài, chiều rộng của khu đất còn lại để trồng trọt là bao nhiêu mét.
Tính diện tích khu đất trồng trọt biết x = 15m; y = 12m
DẠNG 3: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ VÀ ĐIỀN VÀO BẢNG (CÓ THỂ SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY)
Bài 5: Điền vào bảng sau:
Cách 1: Trong bài này ta có thể thay thế tính rồi điền giá trị vào bảng
Cách 2: Có thể sử dụng máy tính cầm tay như: Casio fx 570 vn plus, Casio fx 500 ES plus,
Casio fx 570 ES plus, Casio fx 580 VNX như sau:
B1: Nhập biểu thức vào máy
Chẳng hạn: 3x – 5 ta nhập 3 ALPHA X – 5.
B2: Tính giá trị tại x = -2 ta nhấn nút CALC và nhấn -2 nhấn phím =
Tính giá trị tại x = 2 ta nhấn nút CALC và nhấn 2 nhấn phím =
Số mũ ta dùng các phím x2 nếu mũ 3 trở lên ta dùng x để nhập biểu thức.
Lưu ý: phép nhân giữa các chữ không cần sử dụng, giữa các số phải sử dụng.
- 11
- 8
- 5
2
1
4
1
0
1
4
5
4
1
0
1
 








Các ý kiến mới nhất