Bài 17. Luyện tập Tính chất của photpho và các hợp chất của photpho

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Vân
Ngày gửi: 20h:04' 02-11-2009
Dung lượng: 616.5 KB
Số lượt tải: 63
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Vân
Ngày gửi: 20h:04' 02-11-2009
Dung lượng: 616.5 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
Bài 17
Luyện tập: Tính chất của
photpho và hợp chất của photpho
KiÓm tra bµi cò :
I- Kiến thức cần nắm vững
+3
-3
1. Đơn chất photpho
+ P
Độ âm điện : 2,19
Cấu hình electron ntử :1s22s22p63s23p3
Các số oxi hóa : -3, 0, +3, +5
+ P có 2 dạng thù hình P trắng
P đỏ
Nguyên tử khối : 31
P có mấy dạng thù hình chính?
Nêu tính chất vật lý của từng dạng
So sánh độ hoạt
động hóa học của
2 dạng thù hình đó?
P trắng > P đỏ
Vì sao?
+ P vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá:
P2O5 (P2O3) Tính khử
P PCl5 (PCl3)
Ca3P2 Tính oxi hoá
+5
+5
+3
+O2, to
+Cl2
+Ca, t0
0
+3
-3
Vỡ P cú m?c oxi hoỏ trung gian
Vì sao?
Tại sao?
2. Axit photphoric
- Là axit ba nấc, độ mạnh trung bình.
- Không có tính oxi hóa.
to
+H2O
t0
NaOH + H3PO4 NaH2PO4 + H2O
2NaOH + H3PO4 Na2HPO4 + 2H2O
3NaOH + H3PO4 Na3PO4 + 3H2O
Gọi tên các muối sinh ra
+H2O
- Dễ mất nước ; dạng mất nước dễ hợp nước để
trở lại axit ban đầu.
H3PO4 H4P2O7 HPO3
- Ph¶n øng víi dd kiÒm t¹o 3 lo¹i muèi:
- Nếu a ≤ 1 : p/ư chỉ tạo muối H2PO4-
- Nếu a = 2 : p/ư chỉ tạo muối HPO42-
- Nếu a ≥ 3 : p/ư chỉ tạo muối PO43-
- Nếu 1 < a < 2 : p/ư tạo hh 2 muối H2PO4-
HPO42-
- Nếu 2 < a < 3 : p/ư tạo hh 2 muối HPO42-
PO43-
Lưu ý : Đặt n OH-
n H3PO4
= a
Muối photphat có mấy loại?
Nêu đặc điểm tính tan của từng loại muối này.
3.Muối photphat
- Có 3 loại Muối trung hòa : PO43-(photphat)
Muối axit HPO42-(hiđrophotphat)
H2PO4- (đihiđrophotphat)
-Tính tan:
+ Muối H2PO4- : Tất cả đều tan
+ Muối PO43-, HPO42- của Na+,K+,NH4+ : tan
của KL khác : đều
không tan hoặc ít tan
- Nhận biết ion PO43-:
3Ag+ + PO43- Ag3PO4 ↓
vàng (tan trong dd axit HNO3loãng )
II.Bài tập
II.Bài tập
C©u 1: LËp c¸c PTHH d¹ng ptö vµ ion rót gän cña c¸c p/ x¶y ra trong dd loãng sau:
a. K3PO4 vµ Ba(NO3)2
b. Ca(H2PO4)2 vµ Ca(OH)2 (tû lÖ mol 1:1)
c. Ca(H2PO4)2 vµ Ca(OH)2 (tû lÖ mol 1:2)
Đáp án
C©u1: ViÕt PTHH d¹ng ptö vµ ion thu gän
a.2K3PO4 + 3Ba(NO3)2 Ba3(PO4)2↓ + 6KNO3
2PO43- + 3Ba2+ Ba3(PO4)2 ↓
b.Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 2CaHPO4 + 2H2O
H2PO4- + OH- HPO42- + H2O
c.Ca(H2PO4)2+ 2Ca(OH)2 Ca3(PO4)2↓+ 4H2O
3Ca2++ 2H2PO4-+ 4OH- Ca3(PO4)2 ↓+ 4H2O
Câu 2: Hoà tan 0,1 mol mỗi chất sau: Al2(SO4)3, NaNO3, Na3PO4 vào ba cốc thành 100 ml ba dd riêng biệt.
a/ Hãy cho biết dd nào có pH nhỏ nhất và giải thích.
b/ Có thể dùng quì tím để nhận biết mỗi dd trên được không? Giải thích.
c/ Dd nµo dÉn ®iÖn tèt nhÊt? Gi¶i thÝch.
(NÕu coi sù thuû ph©n lµ kh«ng ®¸ng kÓ)
Đáp án
Dd 2 : NaNO3 Na+ + NO3-
dd có môi trường trung tính: pH = 7
Dd 1: Al2(SO4)3 2Al3+ + 3SO42-
Al3+ + H2O Al(OH)2+ + H+
dd có môi trường axit : pH < 7
a/ pH nhỏ nhất : dd Al2(SO4)3, vì :
Dd 3 : Na3PO4 ? 3Na+ + PO43-
PO43- + H2O HPO42- + OH-
dd cú mụi tru?ng bazo : pH > 7
Câu 2:
Đáp án
dd 1 : Làm quì tím hoá đỏ
dd 2 : Không làm quì tím đổi màu
dd 3 : Làm quì tím hoá xanh
b.Có thể dùng quì tím để nhận 3 dd đó, vì:
Câu 2:
Đáp án
c.Dd dÉn ®iÖn tèt nhÊt lµ dd Al2(SO4)3. V×:
Al2(SO4)3 2Al3+ + 3SO43-
NaNO3 Na+ + NO3-
Na3PO4 3Na+ + PO43-
Câu 2:
Câu 3 : Cho 44 g NaOH vào dd chứa
39,2 g H3PO4. Sau khi p/ư xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd. Khối lượng các sản phẩm thu được là:
A. 50,0 g Na3PO4
B. 49,2 g NaH2PO4 và 14,2 g Na2HPO4
C. 15,0 g Na2HPO4
D. 14,2 g Na2HPO4 và 49,2 g Na3PO4
Câu 4 : Đốt hoàn toàn 6,2g P trong oxi dư. Cho sản phẩm vào 50g dd NaOH 32%. Muối tạo thành là:
A. Na2HPO4
B. Na3PO4
C. NaH2PO4
D. Na2HPO4 và NaH2PO4
DP
Bài tập về nhà
- SGK : 3, 5(72)
- SBT : 2.57, 2.59, 2.61(24,25)
Trân trọng cảm ơn Thầy Cô và các em
Luyện tập: Tính chất của
photpho và hợp chất của photpho
KiÓm tra bµi cò :
I- Kiến thức cần nắm vững
+3
-3
1. Đơn chất photpho
+ P
Độ âm điện : 2,19
Cấu hình electron ntử :1s22s22p63s23p3
Các số oxi hóa : -3, 0, +3, +5
+ P có 2 dạng thù hình P trắng
P đỏ
Nguyên tử khối : 31
P có mấy dạng thù hình chính?
Nêu tính chất vật lý của từng dạng
So sánh độ hoạt
động hóa học của
2 dạng thù hình đó?
P trắng > P đỏ
Vì sao?
+ P vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá:
P2O5 (P2O3) Tính khử
P PCl5 (PCl3)
Ca3P2 Tính oxi hoá
+5
+5
+3
+O2, to
+Cl2
+Ca, t0
0
+3
-3
Vỡ P cú m?c oxi hoỏ trung gian
Vì sao?
Tại sao?
2. Axit photphoric
- Là axit ba nấc, độ mạnh trung bình.
- Không có tính oxi hóa.
to
+H2O
t0
NaOH + H3PO4 NaH2PO4 + H2O
2NaOH + H3PO4 Na2HPO4 + 2H2O
3NaOH + H3PO4 Na3PO4 + 3H2O
Gọi tên các muối sinh ra
+H2O
- Dễ mất nước ; dạng mất nước dễ hợp nước để
trở lại axit ban đầu.
H3PO4 H4P2O7 HPO3
- Ph¶n øng víi dd kiÒm t¹o 3 lo¹i muèi:
- Nếu a ≤ 1 : p/ư chỉ tạo muối H2PO4-
- Nếu a = 2 : p/ư chỉ tạo muối HPO42-
- Nếu a ≥ 3 : p/ư chỉ tạo muối PO43-
- Nếu 1 < a < 2 : p/ư tạo hh 2 muối H2PO4-
HPO42-
- Nếu 2 < a < 3 : p/ư tạo hh 2 muối HPO42-
PO43-
Lưu ý : Đặt n OH-
n H3PO4
= a
Muối photphat có mấy loại?
Nêu đặc điểm tính tan của từng loại muối này.
3.Muối photphat
- Có 3 loại Muối trung hòa : PO43-(photphat)
Muối axit HPO42-(hiđrophotphat)
H2PO4- (đihiđrophotphat)
-Tính tan:
+ Muối H2PO4- : Tất cả đều tan
+ Muối PO43-, HPO42- của Na+,K+,NH4+ : tan
của KL khác : đều
không tan hoặc ít tan
- Nhận biết ion PO43-:
3Ag+ + PO43- Ag3PO4 ↓
vàng (tan trong dd axit HNO3loãng )
II.Bài tập
II.Bài tập
C©u 1: LËp c¸c PTHH d¹ng ptö vµ ion rót gän cña c¸c p/ x¶y ra trong dd loãng sau:
a. K3PO4 vµ Ba(NO3)2
b. Ca(H2PO4)2 vµ Ca(OH)2 (tû lÖ mol 1:1)
c. Ca(H2PO4)2 vµ Ca(OH)2 (tû lÖ mol 1:2)
Đáp án
C©u1: ViÕt PTHH d¹ng ptö vµ ion thu gän
a.2K3PO4 + 3Ba(NO3)2 Ba3(PO4)2↓ + 6KNO3
2PO43- + 3Ba2+ Ba3(PO4)2 ↓
b.Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 2CaHPO4 + 2H2O
H2PO4- + OH- HPO42- + H2O
c.Ca(H2PO4)2+ 2Ca(OH)2 Ca3(PO4)2↓+ 4H2O
3Ca2++ 2H2PO4-+ 4OH- Ca3(PO4)2 ↓+ 4H2O
Câu 2: Hoà tan 0,1 mol mỗi chất sau: Al2(SO4)3, NaNO3, Na3PO4 vào ba cốc thành 100 ml ba dd riêng biệt.
a/ Hãy cho biết dd nào có pH nhỏ nhất và giải thích.
b/ Có thể dùng quì tím để nhận biết mỗi dd trên được không? Giải thích.
c/ Dd nµo dÉn ®iÖn tèt nhÊt? Gi¶i thÝch.
(NÕu coi sù thuû ph©n lµ kh«ng ®¸ng kÓ)
Đáp án
Dd 2 : NaNO3 Na+ + NO3-
dd có môi trường trung tính: pH = 7
Dd 1: Al2(SO4)3 2Al3+ + 3SO42-
Al3+ + H2O Al(OH)2+ + H+
dd có môi trường axit : pH < 7
a/ pH nhỏ nhất : dd Al2(SO4)3, vì :
Dd 3 : Na3PO4 ? 3Na+ + PO43-
PO43- + H2O HPO42- + OH-
dd cú mụi tru?ng bazo : pH > 7
Câu 2:
Đáp án
dd 1 : Làm quì tím hoá đỏ
dd 2 : Không làm quì tím đổi màu
dd 3 : Làm quì tím hoá xanh
b.Có thể dùng quì tím để nhận 3 dd đó, vì:
Câu 2:
Đáp án
c.Dd dÉn ®iÖn tèt nhÊt lµ dd Al2(SO4)3. V×:
Al2(SO4)3 2Al3+ + 3SO43-
NaNO3 Na+ + NO3-
Na3PO4 3Na+ + PO43-
Câu 2:
Câu 3 : Cho 44 g NaOH vào dd chứa
39,2 g H3PO4. Sau khi p/ư xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd. Khối lượng các sản phẩm thu được là:
A. 50,0 g Na3PO4
B. 49,2 g NaH2PO4 và 14,2 g Na2HPO4
C. 15,0 g Na2HPO4
D. 14,2 g Na2HPO4 và 49,2 g Na3PO4
Câu 4 : Đốt hoàn toàn 6,2g P trong oxi dư. Cho sản phẩm vào 50g dd NaOH 32%. Muối tạo thành là:
A. Na2HPO4
B. Na3PO4
C. NaH2PO4
D. Na2HPO4 và NaH2PO4
DP
Bài tập về nhà
- SGK : 3, 5(72)
- SBT : 2.57, 2.59, 2.61(24,25)
Trân trọng cảm ơn Thầy Cô và các em
 







Các ý kiến mới nhất