Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 17. Luyện tập Tính chất của photpho và các hợp chất của photpho

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Vân
Ngày gửi: 20h:04' 02-11-2009
Dung lượng: 616.5 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
Bài 17
Luyện tập: Tính chất của
photpho và hợp chất của photpho
KiÓm tra bµi cò :
I- Kiến thức cần nắm vững




+3
-3
1. Đơn chất photpho
+ P
Độ âm điện : 2,19

Cấu hình electron ntử :1s22s22p63s23p3
Các số oxi hóa : -3, 0, +3, +5
+ P có 2 dạng thù hình P trắng
P đỏ
Nguyên tử khối : 31
P có mấy dạng thù hình chính?
Nêu tính chất vật lý của từng dạng
So sánh độ hoạt
động hóa học của
2 dạng thù hình đó?
P trắng > P đỏ
Vì sao?
+ P vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá:

P2O5 (P2O3) Tính khử

P PCl5 (PCl3)

Ca3P2 Tính oxi hoá

+5
+5
+3
+O2, to
+Cl2
+Ca, t0
0
+3
-3
Vỡ P cú m?c oxi hoỏ trung gian
Vì sao?
Tại sao?
2. Axit photphoric
- Là axit ba nấc, độ mạnh trung bình.
- Không có tính oxi hóa.
to
+H2O
t0
NaOH + H3PO4  NaH2PO4 + H2O
2NaOH + H3PO4  Na2HPO4 + 2H2O
3NaOH + H3PO4  Na3PO4 + 3H2O
Gọi tên các muối sinh ra
+H2O
- Dễ mất nước ; dạng mất nước dễ hợp nước để
trở lại axit ban đầu.
H3PO4 H4P2O7 HPO3
- Ph¶n øng víi dd kiÒm t¹o 3 lo¹i muèi:
- Nếu a ≤ 1 : p/ư chỉ tạo muối H2PO4-
- Nếu a = 2 : p/ư chỉ tạo muối HPO42-
- Nếu a ≥ 3 : p/ư chỉ tạo muối PO43-
- Nếu 1 < a < 2 : p/ư tạo hh 2 muối H2PO4-
HPO42-
- Nếu 2 < a < 3 : p/ư tạo hh 2 muối HPO42-
PO43-
Lưu ý : Đặt n OH-
n H3PO4
= a
Muối photphat có mấy loại?
Nêu đặc điểm tính tan của từng loại muối này.
3.Muối photphat

- Có 3 loại Muối trung hòa : PO43-(photphat)
Muối axit HPO42-(hiđrophotphat)
H2PO4- (đihiđrophotphat)
-Tính tan:
+ Muối H2PO4- : Tất cả đều tan
+ Muối PO43-, HPO42- của Na+,K+,NH4+ : tan
của KL khác : đều
không tan hoặc ít tan
- Nhận biết ion PO43-:
3Ag+ + PO43-  Ag3PO4 ↓
vàng (tan trong dd axit HNO3loãng )
II.Bài tập
II.Bài tập

C©u 1: LËp c¸c PTHH d¹ng ptö vµ ion rót gän cña c¸c p/­ x¶y ra trong dd loãng sau:
a. K3PO4 vµ Ba(NO3)2
b. Ca(H2PO4)2 vµ Ca(OH)2 (tû lÖ mol 1:1)
c. Ca(H2PO4)2 vµ Ca(OH)2 (tû lÖ mol 1:2)
Đáp án
C©u1: ViÕt PTHH d¹ng ptö vµ ion thu gän
a.2K3PO4 + 3Ba(NO3)2 Ba3(PO4)2↓ + 6KNO3
2PO43- + 3Ba2+  Ba3(PO4)2 ↓
b.Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 2CaHPO4 + 2H2O
H2PO4- + OH-  HPO42- + H2O
c.Ca(H2PO4)2+ 2Ca(OH)2 Ca3(PO4)2↓+ 4H2O
3Ca2++ 2H2PO4-+ 4OH- Ca3(PO4)2 ↓+ 4H2O

Câu 2: Hoà tan 0,1 mol mỗi chất sau: Al2(SO4)3, NaNO3, Na3PO4 vào ba cốc thành 100 ml ba dd riêng biệt.
a/ Hãy cho biết dd nào có pH nhỏ nhất và giải thích.
b/ Có thể dùng quì tím để nhận biết mỗi dd trên được không? Giải thích.
c/ Dd nµo dÉn ®iÖn tèt nhÊt? Gi¶i thÝch.
(NÕu coi sù thuû ph©n lµ kh«ng ®¸ng kÓ)
Đáp án
Dd 2 : NaNO3  Na+ + NO3-
dd có môi trường trung tính: pH = 7
Dd 1: Al2(SO4)3  2Al3+ + 3SO42-
Al3+ + H2O Al(OH)2+ + H+
dd có môi trường axit : pH < 7
a/ pH nhỏ nhất : dd Al2(SO4)3, vì :
Dd 3 : Na3PO4 ? 3Na+ + PO43-
PO43- + H2O HPO42- + OH-
dd cú mụi tru?ng bazo : pH > 7
Câu 2:
Đáp án
dd 1 : Làm quì tím hoá đỏ

dd 2 : Không làm quì tím đổi màu

dd 3 : Làm quì tím hoá xanh
b.Có thể dùng quì tím để nhận 3 dd đó, vì:
Câu 2:
Đáp án
c.Dd dÉn ®iÖn tèt nhÊt lµ dd Al2(SO4)3. V×:
Al2(SO4)3  2Al3+ + 3SO43-

NaNO3  Na+ + NO3-

Na3PO4  3Na+ + PO43-

Câu 2:
Câu 3 : Cho 44 g NaOH vào dd chứa
39,2 g H3PO4. Sau khi p/ư xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd. Khối lượng các sản phẩm thu được là:
A. 50,0 g Na3PO4
B. 49,2 g NaH2PO4 và 14,2 g Na2HPO4
C. 15,0 g Na2HPO4
D. 14,2 g Na2HPO4 và 49,2 g Na3PO4


Câu 4 : Đốt hoàn toàn 6,2g P trong oxi dư. Cho sản phẩm vào 50g dd NaOH 32%. Muối tạo thành là:
A. Na2HPO4
B. Na3PO4
C. NaH2PO4
D. Na2HPO4 và NaH2PO4

DP
Bài tập về nhà

- SGK : 3, 5(72)

- SBT : 2.57, 2.59, 2.61(24,25)
Trân trọng cảm ơn Thầy Cô và các em
 
Gửi ý kiến