Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 17. Luyện tập Tính chất của photpho và các hợp chất của photpho

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thanh Hoá
Ngày gửi: 21h:08' 19-10-2010
Dung lượng: 427.7 KB
Số lượt tải: 418
Số lượt thích: 1 người (Đỗ Thanh Hải)
Bài 17. luyện tập
tính chất của photpho
và các hợp chất của photpho
P trắng
P đỏ
Mạng tinh thể phân tử, mềm,
dễ nóng chảy
, độc
, không tan trong nước, dễ tan trong 1 số dung môi hữu cơ
Có cấu trúc polime, bền
Không tan trong các dung môi thông thường
Chuyển thành hơi khi đun nóng không có không khí và ngưng tụ hơi thành photpho trắng
Phát quang trong bóng tối,
P thể hiện tính khử
4P + 5O2  2P2O5
2P + 5Cl2  2PCl5
P thể hiện tính oxi hoá
2P + 3Ca  Ca3P2
chuyển dần thành photpho đỏ
KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1. Đơn chất photpho
2. Axit photphoric
- Là axit 3 nấc, có độ mạnh trung bình
- Không có tính oxi hoá
Tạo ra 3 muối photphat khi tác dụng với
dung dịch kiềm
- Tác dụng bởi nhiệt
3. Muối photphat
KL kiềm
amoni
Các KL khác
tan
tan
tan
tan
không tan
hoặc
ít tan
tan
tan
tan
Nhận biết ion photphat
Dùng dung dịch AgNO3
Hiện tượng: xuất hiện kết tủa màu vàng
II. BÀI TẬP
1. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau
5
2. Nhận biết
4 dung dịch: Na2SO4, NaNO3, Na2SO3, Na3PO4
Na3PO4
Na2SO3
NaNO3
Na2SO4
Quì tím
Hoá xanh:
Na3PO4, Na2SO3
Không đổi màu:
NaNO3, Na2SO4

dd
HCl
Sủi bọt khí: Na2SO3
Không hiện tượng: Na3PO4
dd
BaCl2
Kết tủa trắng: Na2SO4
Không hiện tượng: NaNO3
PTHH:
Na2CO3+2HCl  2NaCl + CO2 + H2O
Na3PO4+ 3HCl  3NaCl + H3PO4
Na2SO4+ BaCl2  BaSO4 +2NaCl
3. Bài toán: dung dịch kiềm + H3PO4
Cho 44 g NaOH vào dung dịch chứa 39,2 g H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô dung dịch thu được đến cạn khô. Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?
PTHH:
2NaOH + H3PO4  Na2HPO4 + 2H2O
2a a a mol
3NaOH + H3PO4  Na3PO4 + 3H2O
3b b b mol







1
2
5
4
7
10
8
11
12
9
6
3
TRÒ CHƠI: TRẢ LỜI NHANH
Thành phần chính của 1 loại thuốc chuột là Zn3P2. Thuốc làm chuột chết vì:
A. Zn3P2 phản ứng với nước tạo kết tủa.
B. Zn3P2 phản ứng với nước tạo PH3 (photphin) rất độc.
C. Zn3P2 phản ứng với nước tạo Zn2+ độc.
D. Zn3P2 phản ứng với nước tạo Zn(OH)2 độc.
Trang 18
Dung dịch H3PO4 có chứa các ion nào? (không kể H+ và OH- của nước)
A.
B.
C.
D.
Trang 18
Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong 1 dung dịch
Axit nitric và đồng (II) oxit
Đồng (II) nitrat và amoniac
Amoniac và bari hiđroxit
Bari hiđroxit và và axit photphoric
Trang 18
Magie photphua có CTPT là
Mg2P2O7
Mg3P2
Mg2P3
Mg3(PO4)2
Trang 18
Thành phần chính của quặng photphorit là
Ca3(PO4)2
NH4H2PO4
Ca(H2PO4)2
CaHPO4
Trang 18
Phát biểu nào sau đây là đúng
Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat và ion amoni
Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
Phân hỗn hợp chứa N, P, K được gọi chung là phân NPK
Phân urê có công thức (NH4)2CO3
Trang 18
Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa
0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất
K3PO4, K2HPO4
K2HPO4, KH2PO4
K3PO4
H3PO4, KH2PO4
2
4
6
KH2PO4
K2HPO4
K3PO4
Trang 18
1
2
3
Một nguyên tố R có hợp chất khí với hiđro là RH3. Oxit cao nhất của R chứa 43,66% khối lượng R. Nguyên tố R là
Nitơ (N=14)
Photpho (P=31)
Lưu huỳnh (S=32)
Cacbon (C=12)
Trang 18
Khối lượng quặng photphorit chứa 65% Ca3(PO4)2 cần lấy để điều chế 150 kg P là: (có 3%P hao hụt trong quá trình sản xuất)
1189 kg B. 0,2 tấn
C. 0,5 tấn D. 2,27 tấn
Trang 18
Thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch HCl, HNO3 và H3PO4 là
A. Đồng, dung dịch AgNO3
B. Quì tím, dung dịch NaOH
C. Đồng, quì tím
D. Kết quả khác
Trang 18
Phản ứng vừa đủ không có chất dư
177,6kg
180,0kg
157,6kg
145,3kg
Trang 18
Cho 1,98g (NH4)2SO4 tác dụng với NaOH dư thu được một sản phẩm khí. Hoà tan khí này vào dung dịch chứa 5,88g H3PO4. Muối thu được là
NH4H2PO4
(NH4)2HPO4
(NH4)3PO4
Không xác định được
1
2
3
Trang 18
Photpho có số dạng thù hình quan trọng là
1
2
3
4
Trang 18
 
Gửi ý kiến