Bài 7. Luyện tập: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Manh Hung
Ngày gửi: 08h:52' 04-11-2021
Dung lượng: 78.2 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Cao Manh Hung
Ngày gửi: 08h:52' 04-11-2021
Dung lượng: 78.2 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch đường. C. Dung dịch rượu.
B. Dung dịch muối ăn. D. Dung dịch benzen trong ancol.
Câu 2: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. HCl trong C6H6 (benzen). C. Ca(OH)2 trong nước.
B. CH3COONa trong nước. D. NaHSO4 trong nước.
Câu 3: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
A. NaCl, Cu(OH)2, HCl, C2H5OH. B. HClO4, K2SiO3, HNO3, Na2SO4.
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH. D. H2S, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Câu 4: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. NH3, CH3COOH, HClO, HF. B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO, (NH4)2SO4. D. H2O, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
B
A
B
B
Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
A. K2SO4. B. KOH. C. NaCl. D. KNO3.
Câu 6: Có 4 dung dịch: K2CO3, C6H12O6, CH3COOH, NaNO3 có cùng nồng độ là 0,1M. Hãy xếp các dung dịch đó theo khả năng dẫn điện giảm dần?
A. CH3COOH, NaNO3, C6H12O6, K2CO3. B. K2CO3, CH3COOH, NaNO3, C6H12O6.
C. C6H12O6, CH3COOH, NaNO3, K2CO3. D. K2CO3, NaNO3, CH3COOH, C6H12O6.
Câu 7: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?
A. K2SO4 ⇌ 2K+ + SO42-. B. NaCl → Na2+ + Cl-.
C. CH3COOH → CH3COO- + H+. D. Ca(OH)2 → Ca2+ + 2OH-.
A
C
D
Câu 8: Dung dịch axit yếu HF 0,1M có nồng độ ion H+ như thế nào?
A. = 0,1M. B. < 0,1M. C. > 0,1M. D. = 0,7M.
Câu 9: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] = 0,10M. B. [H+] < [NO3-]. C. [H+] > [NO3-]. D. [H+] < 0,10M.
Câu 10: Muối nào sau đây là muối axit?
A. NH4NO3. B. Na3PO4. C. Ca(HCO3)2. D. CH3COOK.
Câu 11: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A. Na2CO3. B. (NH4)2CO3. C. Al(OH)3. D. NaHCO3
B
A
C
Câu 13: Cho 6 dung dịch có cùng nồng độ mol/lít: NaCl (1); HCl (2); Na2CO3 (3); NH4Cl (4); NaOH (5). Dãy tính bazo của các dung dịch sau theo thứ tự tăng dần là:
A. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) B. (2) < (3) < (1) < (5) < (4).
C. (2) < (4) < (1) < (3) < (5). D. (2) < (1) < (3) < (4) < (5) .
Câu 14: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. HCl. B. K3PO4. C. KBr. D. HNO3.
Câu 15: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. B. dung dịch NaOH và Al2O3.
C. K2O và H2O. D. Na và dung dịch KCl.
C
D
A
Câu 16: Trong dung dịch, ion CO32- cùng tồn tại với các ion
A. NH4+, Na+, K+. B. Cu2+, Mg2+, Al3+.
C. Fe2+, Zn2+, Al3+ . D. Fe3+, HSO4-.
Câu 17: Dãy các ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Al3+, K+, Br-, NO3-, CO32-. B. Mg2+, HCO3-, SO42-, NH4+.
C. Fe2+, H+, Na+, Cl-, NO3-. D. Fe3+, Cl-, NH4+, SO42-, S2-.
Câu 18: Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Na+, Mg2+, NO3-, SO42-. B. Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-.
C. Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl– . D. K+, NH4+, OH–, PO43-.
A
C
D
Câu 25: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2
(3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Dãy gồm các phản ứng có cùng một phương trình ion thu gọn là:
A. (1), (3), (5), (6). B. (3), (4), (5), (6).
C. (2), (3), (4), (6). D. (1), (2), (3), (6).
D
A. Dung dịch đường. C. Dung dịch rượu.
B. Dung dịch muối ăn. D. Dung dịch benzen trong ancol.
Câu 2: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. HCl trong C6H6 (benzen). C. Ca(OH)2 trong nước.
B. CH3COONa trong nước. D. NaHSO4 trong nước.
Câu 3: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
A. NaCl, Cu(OH)2, HCl, C2H5OH. B. HClO4, K2SiO3, HNO3, Na2SO4.
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH. D. H2S, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Câu 4: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. NH3, CH3COOH, HClO, HF. B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO, (NH4)2SO4. D. H2O, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
B
A
B
B
Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
A. K2SO4. B. KOH. C. NaCl. D. KNO3.
Câu 6: Có 4 dung dịch: K2CO3, C6H12O6, CH3COOH, NaNO3 có cùng nồng độ là 0,1M. Hãy xếp các dung dịch đó theo khả năng dẫn điện giảm dần?
A. CH3COOH, NaNO3, C6H12O6, K2CO3. B. K2CO3, CH3COOH, NaNO3, C6H12O6.
C. C6H12O6, CH3COOH, NaNO3, K2CO3. D. K2CO3, NaNO3, CH3COOH, C6H12O6.
Câu 7: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?
A. K2SO4 ⇌ 2K+ + SO42-. B. NaCl → Na2+ + Cl-.
C. CH3COOH → CH3COO- + H+. D. Ca(OH)2 → Ca2+ + 2OH-.
A
C
D
Câu 8: Dung dịch axit yếu HF 0,1M có nồng độ ion H+ như thế nào?
A. = 0,1M. B. < 0,1M. C. > 0,1M. D. = 0,7M.
Câu 9: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] = 0,10M. B. [H+] < [NO3-]. C. [H+] > [NO3-]. D. [H+] < 0,10M.
Câu 10: Muối nào sau đây là muối axit?
A. NH4NO3. B. Na3PO4. C. Ca(HCO3)2. D. CH3COOK.
Câu 11: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A. Na2CO3. B. (NH4)2CO3. C. Al(OH)3. D. NaHCO3
B
A
C
Câu 13: Cho 6 dung dịch có cùng nồng độ mol/lít: NaCl (1); HCl (2); Na2CO3 (3); NH4Cl (4); NaOH (5). Dãy tính bazo của các dung dịch sau theo thứ tự tăng dần là:
A. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) B. (2) < (3) < (1) < (5) < (4).
C. (2) < (4) < (1) < (3) < (5). D. (2) < (1) < (3) < (4) < (5) .
Câu 14: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. HCl. B. K3PO4. C. KBr. D. HNO3.
Câu 15: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. B. dung dịch NaOH và Al2O3.
C. K2O và H2O. D. Na và dung dịch KCl.
C
D
A
Câu 16: Trong dung dịch, ion CO32- cùng tồn tại với các ion
A. NH4+, Na+, K+. B. Cu2+, Mg2+, Al3+.
C. Fe2+, Zn2+, Al3+ . D. Fe3+, HSO4-.
Câu 17: Dãy các ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Al3+, K+, Br-, NO3-, CO32-. B. Mg2+, HCO3-, SO42-, NH4+.
C. Fe2+, H+, Na+, Cl-, NO3-. D. Fe3+, Cl-, NH4+, SO42-, S2-.
Câu 18: Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Na+, Mg2+, NO3-, SO42-. B. Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-.
C. Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl– . D. K+, NH4+, OH–, PO43-.
A
C
D
Câu 25: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2
(3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Dãy gồm các phản ứng có cùng một phương trình ion thu gọn là:
A. (1), (3), (5), (6). B. (3), (4), (5), (6).
C. (2), (3), (4), (6). D. (1), (2), (3), (6).
D
 







Các ý kiến mới nhất