Bài 17. Luyện tập Tính chất của photpho và các hợp chất của photpho

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Mừng
Ngày gửi: 15h:36' 14-11-2008
Dung lượng: 702.0 KB
Số lượt tải: 100
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Mừng
Ngày gửi: 15h:36' 14-11-2008
Dung lượng: 702.0 KB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP
TÍNH CHẤT CỦA PHOTPHO
VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ QUÝ ĐÔN ĐÀ NẴNG
Mô hình cấu tạo nguyên tử Phot pho
Số ô 15
Chu kì 3
Nhóm VA
Cấu hình electron nguyên tử : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
Nguyên tố p
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1. ĐƠN CHẤT PHOTPHO
P
Nguyên tử khối : 31
Độ âm điện : 2,19
Các số oxi hoá : -3, +3, +5
PHOTPHO TRẮNG
PHOTPHO ĐỎ
Mạng tinh thể phân tử,
Mềm dễ nóng chảy, độc,
Rắn trong sốt,màu trắng
Phát quang trong tối
Không tan trong nước, dễ tan trong CS2 và một số dung môi hữu cơ
P4
Cấu trúc polime, bền, không tan trong nước và các dcác dung môi hữu cơ
Bột màu đỏ
Chuyển thành hơi khi đun nóng không có không khí và ngưng tụ hơi thành photpho trắng
2500C
Không có không khí
Pn
3M + nP M3Pn
P2O3, P2O5
PCl3, PCl5
P
t0C
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
P4 > PN
P P P, P
0
+3 +5
- 3
Tính oxi hoá
Tính khử
M(OH)n + PH3
+ H2O
+ Cl2 + O2
+ H2O
H3PO3 H3PO4HCl
H3PO3 H3PO4
+ H2O
AXIT PHOTPHORIC
Photpho có số oxi hoá + 5 và hoá trị V
Số oxi hoá + 5, bền → không có tính oxi hoá
H3PO4 H2PO4- HPO2- PO43-
NaH2PO4,
H3PO4 dư
Na2HPO4
Na3PO4,
NaOH dư
NaH2PO4,
Na2HPO4
Na2HPO4
Na3PO4
Với dung dịch kiềm ( NaOH)
MUỐI PHOTPHAT
H – O
H – O
O
P
O
1-
H – O
O
O
P
O
2-
O
O
O
P
O
3-
Đihidrophotphat
Hidrophotphat
Photphat
Hầu hết các muối đề tan
Hầu hết các muối đều ít tan hoặc không tan, trừ muối của Na+, K+ và NH4+
Nhận biết ion PO43-
Thuốc thử : dung dịch AgNO3
Hiện tượng : tạo kết tủa màu vàng
PTHH : 3Ag+ + PO43- → Ag3PO4 ↓
TÍNH CHẤT CỦA PHOTPHO
VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ QUÝ ĐÔN ĐÀ NẴNG
Mô hình cấu tạo nguyên tử Phot pho
Số ô 15
Chu kì 3
Nhóm VA
Cấu hình electron nguyên tử : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
Nguyên tố p
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1. ĐƠN CHẤT PHOTPHO
P
Nguyên tử khối : 31
Độ âm điện : 2,19
Các số oxi hoá : -3, +3, +5
PHOTPHO TRẮNG
PHOTPHO ĐỎ
Mạng tinh thể phân tử,
Mềm dễ nóng chảy, độc,
Rắn trong sốt,màu trắng
Phát quang trong tối
Không tan trong nước, dễ tan trong CS2 và một số dung môi hữu cơ
P4
Cấu trúc polime, bền, không tan trong nước và các dcác dung môi hữu cơ
Bột màu đỏ
Chuyển thành hơi khi đun nóng không có không khí và ngưng tụ hơi thành photpho trắng
2500C
Không có không khí
Pn
3M + nP M3Pn
P2O3, P2O5
PCl3, PCl5
P
t0C
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
P4 > PN
P P P, P
0
+3 +5
- 3
Tính oxi hoá
Tính khử
M(OH)n + PH3
+ H2O
+ Cl2 + O2
+ H2O
H3PO3 H3PO4HCl
H3PO3 H3PO4
+ H2O
AXIT PHOTPHORIC
Photpho có số oxi hoá + 5 và hoá trị V
Số oxi hoá + 5, bền → không có tính oxi hoá
H3PO4 H2PO4- HPO2- PO43-
NaH2PO4,
H3PO4 dư
Na2HPO4
Na3PO4,
NaOH dư
NaH2PO4,
Na2HPO4
Na2HPO4
Na3PO4
Với dung dịch kiềm ( NaOH)
MUỐI PHOTPHAT
H – O
H – O
O
P
O
1-
H – O
O
O
P
O
2-
O
O
O
P
O
3-
Đihidrophotphat
Hidrophotphat
Photphat
Hầu hết các muối đề tan
Hầu hết các muối đều ít tan hoặc không tan, trừ muối của Na+, K+ và NH4+
Nhận biết ion PO43-
Thuốc thử : dung dịch AgNO3
Hiện tượng : tạo kết tủa màu vàng
PTHH : 3Ag+ + PO43- → Ag3PO4 ↓
 







Các ý kiến mới nhất