Tìm kiếm Bài giảng
Bài 45: Luyện tập - T2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thùy Linh
Ngày gửi: 21h:42' 22-12-2025
Dung lượng: 17.0 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thùy Linh
Ngày gửi: 21h:42' 22-12-2025
Dung lượng: 17.0 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI
HÁI TÁO
Hướng dẫn
- GV click “Bắt đầu” để bắt đầu trò chơi.
- Mỗi quả táo tương ứng với 1 câu hỏi.
- GV click vào hình tròn có chứa số câu hỏi để đến câu hỏi.
- Sau khi chọn đáp án, GV click vào bảng “Quay về" để về màn
hình hái táo.
- Click vào quả táo tương ứng, quả táo sẽ rơi xuống.
Câu hỏi
1
2
3
4
5
Câu 1: Tìm giá trị của biểu thức sau:
20 000 2 000 40 ?
A. 20 050.
B. 20 005.
C. 20 500.
D. 25 050.
Câu 2: Một buổi biểu diễn có 1 088 chỗ ngồi, xếp đều
thành 68 hàng. Hỏi một hàng có bao nhiêu chỗ ngồi?
A. 14 chỗ ngồi
C. 10 chỗ ngồi
C. 16 chỗ ngồi
D. 12 chỗ ngồi
Câu 3: Tìm thương của phép chia
2 120 53 ?
A. 30
B. 50
C. 45
D. 40
Câu 4: Tìm giá trị của biểu thức sau:
620 102 4 200 35 ?
A. 619 982
B. 629 981
C. 691 982
D. 621 998
Câu 5: Một tiệm hoa có 3 000 bông hoa chia đều cho
60 bó hoa. Hỏi một bó hoa có bao nhiêu bông hoa?
A. 60 bông hoa
B. 50 bông hoa
C. 40 bông hoa
D. 48 bông hoa
Tuần 15
Bài 45: Luyện tập - Tiết
2
03
Tính giá trị của mỗi biểu thức
sau:
25 918 1 988 14
25 918 1 988 14
25 918 142
26 060
601 759 8 760 24
601 759
8 760
24
601 759 365
601 394
04
Một sân khấu biểu diễn ngoài trời có 1 088 chỗ ngồi, được xếp
đều thành 68 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu chỗ ngồi?
Bài giải
Số chỗ ngồi ở mỗi hàng là:
1 088 68 16 (chỗ)
Đáp số: 16 chỗ ngồi.
05
Một vận động viên đua xe đạp, trong 1 giờ 5 phút đi được
33 km 215 m. Hỏi trung bình mỗi phút người đó đi được
bao nhiêu mét?
05
Bài giải
1 giờ 5 phút 65 phút;
33 km 215 m 33 215 m
Trung bình mỗi phút người đó đi
được:
33 215 65 511 (m)
Đáp số: 511 m.
Qua bài học hôm nay, em biết thêm
được điều gì?
Ôn tập kiến
Hoàn thành bài
thức đã học
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
Bài 46: Luyện tập
chung
TRÒ CHƠI
HÁI TÁO
Hướng dẫn
- GV click “Bắt đầu” để bắt đầu trò chơi.
- Mỗi quả táo tương ứng với 1 câu hỏi.
- GV click vào hình tròn có chứa số câu hỏi để đến câu hỏi.
- Sau khi chọn đáp án, GV click vào bảng “Quay về" để về màn
hình hái táo.
- Click vào quả táo tương ứng, quả táo sẽ rơi xuống.
Câu hỏi
1
2
3
4
5
Câu 1: Tìm giá trị của biểu thức sau:
20 000 2 000 40 ?
A. 20 050.
B. 20 005.
C. 20 500.
D. 25 050.
Câu 2: Một buổi biểu diễn có 1 088 chỗ ngồi, xếp đều
thành 68 hàng. Hỏi một hàng có bao nhiêu chỗ ngồi?
A. 14 chỗ ngồi
C. 10 chỗ ngồi
C. 16 chỗ ngồi
D. 12 chỗ ngồi
Câu 3: Tìm thương của phép chia
2 120 53 ?
A. 30
B. 50
C. 45
D. 40
Câu 4: Tìm giá trị của biểu thức sau:
620 102 4 200 35 ?
A. 619 982
B. 629 981
C. 691 982
D. 621 998
Câu 5: Một tiệm hoa có 3 000 bông hoa chia đều cho
60 bó hoa. Hỏi một bó hoa có bao nhiêu bông hoa?
A. 60 bông hoa
B. 50 bông hoa
C. 40 bông hoa
D. 48 bông hoa
Tuần 15
Bài 45: Luyện tập - Tiết
2
03
Tính giá trị của mỗi biểu thức
sau:
25 918 1 988 14
25 918 1 988 14
25 918 142
26 060
601 759 8 760 24
601 759
8 760
24
601 759 365
601 394
04
Một sân khấu biểu diễn ngoài trời có 1 088 chỗ ngồi, được xếp
đều thành 68 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu chỗ ngồi?
Bài giải
Số chỗ ngồi ở mỗi hàng là:
1 088 68 16 (chỗ)
Đáp số: 16 chỗ ngồi.
05
Một vận động viên đua xe đạp, trong 1 giờ 5 phút đi được
33 km 215 m. Hỏi trung bình mỗi phút người đó đi được
bao nhiêu mét?
05
Bài giải
1 giờ 5 phút 65 phút;
33 km 215 m 33 215 m
Trung bình mỗi phút người đó đi
được:
33 215 65 511 (m)
Đáp số: 511 m.
Qua bài học hôm nay, em biết thêm
được điều gì?
Ôn tập kiến
Hoàn thành bài
thức đã học
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
Bài 46: Luyện tập
chung
 








Các ý kiến mới nhất