Tìm kiếm Bài giảng
Tập 1 - Bài 6: Tập nấu ăn - Luyện tập: Từ ngữ chỉ hoạt động, câu nêu hoạt động. Viết đoạn văn nếu các bước làm một món ăn.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần thị hòa
Ngày gửi: 22h:09' 21-09-2022
Dung lượng: 817.1 KB
Số lượt tải: 123
Nguồn:
Người gửi: Trần thị hòa
Ngày gửi: 22h:09' 21-09-2022
Dung lượng: 817.1 KB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 22 κáng 9 năm 2022
TΗĞng VΗİΙ
Luyện tập: Tập nấu ăn
1. Tìm từ ngữ chỉ hoạt động kết hợp được với mỗi từ chỉ sự vật sau:
rau
cá
thịt
M: rửa rau, nhặt rau, luộc rau,…
- rau: xào rau, hái rau, trồng rau,…
- thịt: luộc thịt, rang thịt, rán thịt, hấp thịt, thái thịt, xay thịt, băm thịt,…
- cá: rán cá, kho cá, lọc cá, hấp cá, nướng cá,…
2. Xếp các từ chỉ hoạt động dưới đây vào 2 nhóm:
- Từ chỉ hoạt động di chuyển:
- Từ chỉ hoạt động nấu ăn:
vào,
lên,
đi,
ra,
xuống
kho,
xào,
hầm,
nướng,
luộc
3. Chọn từ ở bài tập 2 thay vào ô vuông để hoàn thành các câu nêu hoạt động trong đoạn văn:
Ngày Chủ nhật, mẹ chợ mua thức ăn. Nam bếp giúp mẹ. Nam nhặt rau, còn mẹ cá, rau, thịt. Chẳng mấy chốc, gian bếp đã thơm lừng mùi thức ăn.
đi
vào/ xuống
kho
xào
luộc
TΗĞng VΗİΙ
Luyện tập: Tập nấu ăn
1. Tìm từ ngữ chỉ hoạt động kết hợp được với mỗi từ chỉ sự vật sau:
rau
cá
thịt
M: rửa rau, nhặt rau, luộc rau,…
- rau: xào rau, hái rau, trồng rau,…
- thịt: luộc thịt, rang thịt, rán thịt, hấp thịt, thái thịt, xay thịt, băm thịt,…
- cá: rán cá, kho cá, lọc cá, hấp cá, nướng cá,…
2. Xếp các từ chỉ hoạt động dưới đây vào 2 nhóm:
- Từ chỉ hoạt động di chuyển:
- Từ chỉ hoạt động nấu ăn:
vào,
lên,
đi,
ra,
xuống
kho,
xào,
hầm,
nướng,
luộc
3. Chọn từ ở bài tập 2 thay vào ô vuông để hoàn thành các câu nêu hoạt động trong đoạn văn:
Ngày Chủ nhật, mẹ chợ mua thức ăn. Nam bếp giúp mẹ. Nam nhặt rau, còn mẹ cá, rau, thịt. Chẳng mấy chốc, gian bếp đã thơm lừng mùi thức ăn.
đi
vào/ xuống
kho
xào
luộc
 









Các ý kiến mới nhất