Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 101

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Lan Hương
Ngày gửi: 15h:39' 13-01-2022
Dung lượng: 921.7 KB
Số lượt tải: 649
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Lan Hương
Ngày gửi: 15h:39' 13-01-2022
Dung lượng: 921.7 KB
Số lượt tải: 649
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC NƯỚC NGỌT 2
TOÁN - LỚP 3/1
Luyện tập
GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ LAN HƯƠNG
+
5
5
1
8
7 cộng 8 bằng 15, viết 5 nhớ 1.
3 cộng 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5; viết 5.
6 cộng 5 bằng 11, viết 1 nhớ 1.
4 cộng 3 bằng 7; thêm 1 bằng 8, viết 8.
4637 + 3518 =
4
6
3
7
3
5
1
8
8115
KIỂM TRA KIẾN THỨC
MỤC TIÊU
LUYỆN TẬP
Biết so sánh các số trong phạm vi 10 000; viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
Nhận biết được thứ tự các số tròn trăm (nghìn) trên tia số và cách xác định trung điểm của đoạn thẳng.
LUYỆN TẬP
Bài 1:
>
<
=
a/ 7766 7676
…
8453 8435
…
9102 9120
…
5005 4905
b/ 1000g 1kg
…
…
950g 1kg
…
1km 1200m
…
100phút 1giờ30phút
…
>
>
<
>
1000g = 1kg
=
1kg = 1000g
<
<
1km = 1000m
1giờ30phút = 90phút
>
Bài 2:
Viết các số
4208;
4802;
4280; 4082
a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé
Bài 3: Viết :
a) Số bé nhất có ba chữ số:
b) Số lớn nhất có ba chữ số:
c) Số bé nhất có bốn chữ số:
d) Số lớn nhất có bốn chữ số:
100
999
1000
9999
Bài 4: a) Trung điểm của đoạn thẳng AB ứng với số nào?
A
0
100
200
300
400
500
600
B
LUYỆN TẬP
TRÒ CHƠI
NGỌN NẾN MAY MẮN
Chào thầy cô và các em
Hẹn gặp lại !
TOÁN - LỚP 3/1
Luyện tập
GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ LAN HƯƠNG
+
5
5
1
8
7 cộng 8 bằng 15, viết 5 nhớ 1.
3 cộng 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5; viết 5.
6 cộng 5 bằng 11, viết 1 nhớ 1.
4 cộng 3 bằng 7; thêm 1 bằng 8, viết 8.
4637 + 3518 =
4
6
3
7
3
5
1
8
8115
KIỂM TRA KIẾN THỨC
MỤC TIÊU
LUYỆN TẬP
Biết so sánh các số trong phạm vi 10 000; viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
Nhận biết được thứ tự các số tròn trăm (nghìn) trên tia số và cách xác định trung điểm của đoạn thẳng.
LUYỆN TẬP
Bài 1:
>
<
=
a/ 7766 7676
…
8453 8435
…
9102 9120
…
5005 4905
b/ 1000g 1kg
…
…
950g 1kg
…
1km 1200m
…
100phút 1giờ30phút
…
>
>
<
>
1000g = 1kg
=
1kg = 1000g
<
<
1km = 1000m
1giờ30phút = 90phút
>
Bài 2:
Viết các số
4208;
4802;
4280; 4082
a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé
Bài 3: Viết :
a) Số bé nhất có ba chữ số:
b) Số lớn nhất có ba chữ số:
c) Số bé nhất có bốn chữ số:
d) Số lớn nhất có bốn chữ số:
100
999
1000
9999
Bài 4: a) Trung điểm của đoạn thẳng AB ứng với số nào?
A
0
100
200
300
400
500
600
B
LUYỆN TẬP
TRÒ CHƠI
NGỌN NẾN MAY MẮN
Chào thầy cô và các em
Hẹn gặp lại !
 








Các ý kiến mới nhất