Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 110

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: NGuyễn Thị Thu
Người gửi: vũ Đình Huy
Ngày gửi: 16h:02' 05-04-2020
Dung lượng: 503.0 KB
Số lượt tải: 416
Nguồn: NGuyễn Thị Thu
Người gửi: vũ Đình Huy
Ngày gửi: 16h:02' 05-04-2020
Dung lượng: 503.0 KB
Số lượt tải: 416
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Văn Chí Dũng)
Trò chơi: AI NHANH, AI ĐÚNG
Câu 1. Phân số lớn hơn 1 là:
a. Phân số có tử số bé hơn mẫu số.
b. Phân số có tử số bằng mẫu số.
c. Phân số có tử số lớn hơn mẫu số.
c
Câu 2. Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành phân số:
a. Tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.
b. Tử số là số chia và mẫu số là số bị chia.
c. Tử số là số tự nhiên và mẫu số là số chia.
a
Câu 3. Kết quả của phép chia 5 : 4 là
a.
b.
c.
b
1. Đọc các số đo đại lượng
1. Đọc các số đo đại lượng
Một phần hai ki-lô-gam
1. Đọc các số đo đại lượng
Một phần hai ki-lô-gam
Năm phần tám mét
1. Đọc các số đo đại lượng
Một phần hai ki-lô-gam
Năm phần tám mét
Mười chín phần mười hai giờ
Sáu phần một trăm mét
2. Viết các phân số
Một phần tư:
Sáu phần mười:
Mười tám phần tám mươi lăm:
Bảy mươi hai phần một trăm:
3. Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1
8
14
32
0
1
=
=
=
=
=
Mọi số tự nhiên đều có thể viết dưới dạng phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là 1.
Mỗi phân số có tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang.
* Có 1 sợi dây dài 1m, được chia thành 8 phần bằng nhau, người ta cắt đi 5 phần. Hãy nêu phân số chỉ số dây đã cắt.
* Có 1 kg đường, chia thành hai phần bằng nhau, đã dùng hết một phần. Hãy nêu phân số chỉ số đường còn lại.
Câu 1. Phân số lớn hơn 1 là:
a. Phân số có tử số bé hơn mẫu số.
b. Phân số có tử số bằng mẫu số.
c. Phân số có tử số lớn hơn mẫu số.
c
Câu 2. Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành phân số:
a. Tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.
b. Tử số là số chia và mẫu số là số bị chia.
c. Tử số là số tự nhiên và mẫu số là số chia.
a
Câu 3. Kết quả của phép chia 5 : 4 là
a.
b.
c.
b
1. Đọc các số đo đại lượng
1. Đọc các số đo đại lượng
Một phần hai ki-lô-gam
1. Đọc các số đo đại lượng
Một phần hai ki-lô-gam
Năm phần tám mét
1. Đọc các số đo đại lượng
Một phần hai ki-lô-gam
Năm phần tám mét
Mười chín phần mười hai giờ
Sáu phần một trăm mét
2. Viết các phân số
Một phần tư:
Sáu phần mười:
Mười tám phần tám mươi lăm:
Bảy mươi hai phần một trăm:
3. Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1
8
14
32
0
1
=
=
=
=
=
Mọi số tự nhiên đều có thể viết dưới dạng phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là 1.
Mỗi phân số có tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang.
* Có 1 sợi dây dài 1m, được chia thành 8 phần bằng nhau, người ta cắt đi 5 phần. Hãy nêu phân số chỉ số dây đã cắt.
* Có 1 kg đường, chia thành hai phần bằng nhau, đã dùng hết một phần. Hãy nêu phân số chỉ số đường còn lại.
 








Các ý kiến mới nhất