Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 110

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê viết thọ
Ngày gửi: 09h:28' 28-01-2021
Dung lượng: 582.5 KB
Số lượt tải: 654
Nguồn:
Người gửi: lê viết thọ
Ngày gửi: 09h:28' 28-01-2021
Dung lượng: 582.5 KB
Số lượt tải: 654
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
1. Đọc các số đo đại lượng
Một phần hai ki-lô-gam
Năm phần tám mét
Mười chín phần mười hai giờ
Sáu phần một trăm mét
TOÁN
2. Viết các phân số
Một phần tư
Sáu phần mười
Mười tám phần tám mươi lăm
Bảy mươi hai phần một trăm
3. Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1
8
=
=
8
3. Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1
8
14
32
0
1
=
=
=
=
=
4. Viết một phân số:
Bé hơn 1
Bằng 1
Lớn hơn 1
5a.
CP = CD
PD = CD
5b.
MO = MN
ON = MN
GHI NHỚ
Mỗi phân số có tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang.
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
1. Đọc các số đo đại lượng
Một phần hai ki-lô-gam
Năm phần tám mét
Mười chín phần mười hai giờ
Sáu phần một trăm mét
TOÁN
2. Viết các phân số
Một phần tư
Sáu phần mười
Mười tám phần tám mươi lăm
Bảy mươi hai phần một trăm
3. Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1
8
=
=
8
3. Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1
8
14
32
0
1
=
=
=
=
=
4. Viết một phân số:
Bé hơn 1
Bằng 1
Lớn hơn 1
5a.
CP = CD
PD = CD
5b.
MO = MN
ON = MN
GHI NHỚ
Mỗi phân số có tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang.
 








Các ý kiến mới nhất