Luyện tập Trang 110

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh hoài hận
Ngày gửi: 13h:41' 01-02-2023
Dung lượng: 640.0 KB
Số lượt tải: 506
Nguồn:
Người gửi: trịnh hoài hận
Ngày gửi: 13h:41' 01-02-2023
Dung lượng: 640.0 KB
Số lượt tải: 506
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN
TIẾN
GV: TRỊNH HOÀI HẬN
TOÁN
1. Đọc các số đo đại lượng
1 kg
Một phần hai ki-lô-gam
2
5 m Năm phần tám mét
8
19 giờ Mười chín phần mười hai giờ
12
6 m
Sáu phần một trăm mét
100
2. Viết các phân số
Một phần tư
Sáu phần mười
Mười tám phần tám mươi lăm
Bảy mươi hai phần một trăm
1
4
6
10
18
85
72
100
3. Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có
mẫu số bằng 1
8
1
=
?
8 =
1
x
2
8
8 =
1
3
3. Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có
mẫu số bằng 1
8
8 =
1
14
14 =
1
0
0 =
1
32
32 =
1
1 =
1
1
4. Viết một phân số:
Bé hơn 1
Bằng 1
Lớn hơn 1
1
2
6
6
6
5
1
4
3
3
8
3
5a.
C
CP =
CD
PD =
CD
P
D
3
4
1
4
5b.
M
MO =
ON =
O
N
MN
2
5
MN
3
5
GHI NHỚ
Mỗi phân số có tử số và mẫu số. Tử số là
số tự nhiên viết trên gạch ngang. Mẫu số
là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch
ngang.
TIẾN
GV: TRỊNH HOÀI HẬN
TOÁN
1. Đọc các số đo đại lượng
1 kg
Một phần hai ki-lô-gam
2
5 m Năm phần tám mét
8
19 giờ Mười chín phần mười hai giờ
12
6 m
Sáu phần một trăm mét
100
2. Viết các phân số
Một phần tư
Sáu phần mười
Mười tám phần tám mươi lăm
Bảy mươi hai phần một trăm
1
4
6
10
18
85
72
100
3. Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có
mẫu số bằng 1
8
1
=
?
8 =
1
x
2
8
8 =
1
3
3. Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có
mẫu số bằng 1
8
8 =
1
14
14 =
1
0
0 =
1
32
32 =
1
1 =
1
1
4. Viết một phân số:
Bé hơn 1
Bằng 1
Lớn hơn 1
1
2
6
6
6
5
1
4
3
3
8
3
5a.
C
CP =
CD
PD =
CD
P
D
3
4
1
4
5b.
M
MO =
ON =
O
N
MN
2
5
MN
3
5
GHI NHỚ
Mỗi phân số có tử số và mẫu số. Tử số là
số tự nhiên viết trên gạch ngang. Mẫu số
là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch
ngang.
 







Các ý kiến mới nhất