Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Luyện tập Trang 117

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan anh tuấn
Ngày gửi: 09h:41' 09-02-2023
Dung lượng: 13.3 MB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích: 0 người
KTU
TS

Thứ sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Toán
Luyện tập
(Trang 117)

KTU
KTU

KTU
Khi
TS

quy đồng mẫu số của hai phân số có thể làm
như sau:

CÁCH 1
* Ta lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất
nhân với mẫu số của phân số thứ hai.
* Ta lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai
nhân với mẫu số của phân số thứ nhất.
KTU
KTU

KTU
TS

CÁCH 2

Nếu mẫu số của phân số thứ hai chia hết cho
mẫu số của phân số thứ nhất (hoặc ngược lại) thì ta có
thể quy đồng mẫu số hai phân số như sau:

- Lấy mẫu số chung là mẫu số lớn.
- Tìm thừa số phụ bằng cách lấy mẫu số lớn chia cho mẫu
số bé.
- Nhân cả tử số và mẫu số của phân số có mẫu số bé với
thừa số phụ tương ứng.
- Giữ nguyên phân số có mẫu số lớn.

KTU
KTU

KTU
TS

Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số


Cách 1


Cách 2


Cách 1

KTU
KTU

KTU
TS

Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số


Cách 2


Cách 2


Cách 1

KTU
KTU

KTU
TS

a) và

Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số
MSC: 30

1
1 ×5
5
=
=
6
6 ×5
30
4
4×6
24
=
=
5
5 ×6
30



MSC: 49

Giữ nguyên

8
8 ×7
56
=
=
7
7 ×7
49
KTU
KTU

KTU
TS

Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số



MSC: 45

12 12 × 9 108
=
=
5
5×9
45

5
5 ×5
25
=
=
9 9 ×5
45

b) và

MSC: 36

5
5×4
20
=
=
9
9×4
36
Giữ nguyên

KTU
KTU

KTU
TS

Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số



MSC: 100

Giữ nguyên

17 17 × 4
68
=
=
25 25 × 4 100



MSC: 72

4
4×8
32
=
=
9
9×8
72

5
5 ×9
45
=
=
8
8×9
72
KTU
KTU

KTU
TS

3
Bài 2a: Hãy viết 5

và 2 thành hai

phân số đều có mẫu số là 5

KTU
KTU

KTU
TS

3 và 2
thành hai phân số
5
đều có mẫu số là 5

Bài 2: Hãy viết

3
Giữ nguyên phân số
;
5
2 5
10
2
=
2= =
1 1 5
5
KTU
KTU

KTU
TS

Bài 2b: Hãy viết 5 và thành hai phân
số đều có mẫu số là 9 ; là 18.

KTU
KTU

KTU
TS

Bài 2b: Hãy viết 5 và thành hai phân số
đều có mẫu số là 9 ; là 18.

5
Giữ nguyên phân số
;
9
5 9
45
5
=
5= =
1 1 9
9
KTU
KTU

KTU
TS

Bài 2b: Hãy viết 5 và thành hai phân số
đều có mẫu số là 9 ; là 18.

5 18
90
5
=
5= =
1 1 18
18
5 = 5 2 = 10
9 9 2
18
KTU
KTU

KTU
TS Bài

3: Quy đồng mẫu số các phân số (theo mẫu):

Mẫu: Quy đồng mẫu số các phân số: ; và
Ta có: 1 = 1 × 3 × 5 = 15

2

2 × 3 ×5

30

1
1× 2 × 5
10
=
=
3
3 ×2 ×5
30
2
2× 2× 3
12
=
=
5
5 × 2 ×3
30
KTU
KTU

KTU
TS Bài

3: Quy đồng mẫu số các phân số (theo mẫu):

a) ; và

b) ; và

1
1 ×3 × 4
12
1
1× 4 × 5
20
=
Ta có: =
=
Ta có: =
2 2 × 3 ×4
24
3
3 × 4 ×5
60
2
2 ×2 × 4
16
1
1 ×3 ×5
15
=
=
=
=
3
3 ×2 × 4
24
4
4 × 3 ×5
60
3
3 ×2 ×3
18
4
4×3×4
48
=
=
=
=
4
4 × 2× 3
24
5
5 ×3 × 4
60
KTU
KTU

KTU
TS

7 và 23
Bài 4: Viết các phân số lần lượt bằng 12
30
và có mẫu chung là 60

KTU
KTU

KTU
TS

7 và 23
Bài 4: Viết các phân số lần lượt bằng
12
30
và có mẫu chung là 60

7
7 ×5
35
=
Ta có: 60 : 12 = 5 nên: =
12
12 × 5
60
23
23 × 2
46
=
60 : 30 = 2 nên: =
30
30 × 2
60
KTU
KTU

KTU
TS

Bài 5: Tính (theo mẫu):
Mẫu:

Ta thấy: 30 = 15 2
b)

c)

KTU
KTU

KTU
TS

Bài 5: Tính (theo mẫu):
b)

c)

KTU
KTU

KTU
TS

DẶN DÒ
KTU
KTU

KTU
TS

TẠM
BIỆT
KTUKTU
468x90
 
Gửi ý kiến