Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Luyện tập Trang 119

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Nguyệt
Ngày gửi: 09h:11' 20-02-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích: 0 người
MÔN TOÁN
Lớp 5
Bài: Luyện tập(119)
+ Luyện tập chung (123)
Toán
Luyện tập
SGK 119
0,109dm3
2010 cm3
10,125m3
0,015 dm3
2005 dm3
5m3
6
2
3
1
4
m3
dm3
95
100
Bạn được
nhận một phần quà may mắn
4
8
9
1
Đọc các số đo:
7
Trò chơi: Con số may mắn
5
Bài 1:b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:........
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:.........
Ba phần tám đề-xi-mét khối:..........
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:.............
SGK 119
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
1952
2015m3
8
0,919m3
cm3
dm3
SGK 119
Bài 2
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
0,25m3 là:
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
Đ
Đ
Đ
0,25m3 = 0,250m3
S
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913, 232 413m3 913 232 413 cm3
b)
12 345
1 000
m3
12,345 m3
8 372 361
100
m3
c)
8 372 361dm3
a)



SGK 119
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913, 232 413m3 913 232 413 cm3
b)
12 345
1 000
m3
12,345 m3
8 372 361
100
m3
c)
8 372 361dm3
a)



SGK 119
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913,232 413 m3 913 232 413 cm3
b)
12 345
1000
m3
12,345 m3
913,232 413 x 1 000 000 = 913 232 413 cm3
12,345 m3
a)


=
=
SGK 119
Bài 3
So sánh các số sau đây:
8372361
100
m3
8372361dm3

>
83723,61 m3
mà 83723,61 x 1000 = 83723610 dm3
c)
83723,61 m3
8372,361 m3
SGK 119
Cần nhớ
Khi đọc các số đo thể tích ta đọc phần số trước và đọc tên đơn vị đo thể tích sau
Khi viết các số đo thể tích ta viết phần số trước và viết tên đơn vị đo thể tích sau
Khi đổi đơn vị đo thể tích cần lưu ý 2 đơn vị đo thể tích liền kề nhau gấp kém nhau 1000 lần
TOÁN 5
Luyện tập chung
SGK 123
Toán
Luyện tập chung
Bài 1:
Một hình lập phương có cạnh 2,5 cm. Tính diện tích một
mặt, diện tích toàn phần và thể tích của hình lập phương đó.
Nêu công thức tính diện tích toàn phần và thể tích của
hình lập phương
Giải
Diện tích một mặt của hình lập phương
2,5 x 2,5 = 6,25 (cm2)
Diện tích toàn phần của hình lập phương
6,25 x 6 = 37.5 (cm2)
Thể tích của hình lập phương là:
2,5 x 2,5 x 2,5 = 15,625 (cm3)
Đáp số: Diện tích một mặt: 6,25 cm2
Diện tích toàn phần: 37,5 cm2
Thể tích của hình lập phương: 15,625 cm3
SGK 123
Bài 2
Viết số đo thích hợp vào ô trống:
Nêu cách tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật?
Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao ( cùng đơn vị đo )
Nêu cách tính thể tích của hình hộp chữ nhật?
Muốn tính thể tích của hình hộp chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao ( cùng đơn vị đo )
110cm2
252cm2
660cm3
0,09m3
1,17m2
0,1m2
SGK 123
Bài 3
: Một khối gỗ dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước như hình bên, người ta cắt một phần khối gỗ có dạng hình lập phương cạnh 4cm. Tính thể tích phần gỗ còn lại.
9cm
6cm
5cm
4cm
SGK 123
9cm
6cm
5cm
4cm
Nêu cách tính thể tích
phần gỗ còn lại
SGK 123
Bài 3
: Một khối gỗ dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước như hình bên, người ta cắt một phần khối gỗ có dạng hình lập phương cạnh 4cm. Tính thể tích phần gỗ còn lại.
9cm
6cm
5cm
4cm
Các bước giải
Thể tích khối gỗ hình hộp chữ nhật?

Thể tích hình lập phương?

Thể tích phần gỗ còn lại?
SGK 123
Giải
Thể tích khối gỗ hình hộp chữ nhật là:
9 x 6 x 5 = 270 cm3
Thể tích hình lập phương là:
4 x 4 x 4 = 64 cm3
Thể tích phần gỗ còn lại là:
270 – 64 = 206 cm3
Đáp số: 206 cm3
Giao việc
1. Ôn lại bài học
2. Rèn đổi đơn vị, đọc, viết và so sánh các số đo thể tích.
3. Ôn các công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học.
468x90
 
Gửi ý kiến