Luyện tập Trang 119

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuân
Ngày gửi: 17h:56' 21-01-2024
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuân
Ngày gửi: 17h:56' 21-01-2024
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
Thứ Ba, ngày tháng 2 năm 2024
Toán
Tuần 23: Tiết 113: Luyện tập (Trang
119).
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết đọc,viết các đơn vị đo mét khối, đề- xi- mét khối,
xăng - ti- mét khối và mối quan hệ giữa chúng.
- Biết đổi các đơn vị đo thể tích, so sánh các số đo thể tích.
- HS làm bài 1(a,b dòng 1, 2, 3); bài 2; bài 3(a,b).
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng
lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình
hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực
giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện
toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán
học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
KHỞI ĐỘNG
Tôi là ai ?
* Tôi là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m. Bạn
đoán xem tôi là ai?
* Tôi chính là: Mét khối (m3).
m3 là gì ?
* m3 là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m.
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao
nhiêu lần đơn vị bé tiếp liền?
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000
lần đơn vị bé tiếp liền.
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao
nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?
1
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
1000
đơn vị lớn tiếp liền.
2) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5216 dm3 =
5,216m3 =…….
5216000
..... cm3
Toán
Luyện tập
1a/ Đọc các số đo:
5m3; 2010cm3;
0,109cm3;
2005dm3; 10,125m3;
3
95
1
3
dm
.
;
m
3
0,015dm ;
1000
4
Trò chơi: Con số may mắn
5m3
1
10,125m
6
2010
2 cm3
3
Bạn được
5
nhận một
Đọc các số đo:
2005
3 dm3
3
0,115m
4
phần quà
1
3
m
7
4
8 3
0,109dm
95 dm3
9
100
Toán
Luyện tập
Cáchđọc
đọccác
cácsốsốđođothể
thểtích:
tích:
**Cách
Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối: 1952 cm3
b) Viết các số đo thể tích:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
2015 m3
b) Viết các số đo thể tích:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
3
8
dm3
b) Viết các số đo thể tích:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
0,919m3
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối: 1952 cm3
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối: 2015m3
3
3
dm
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
8
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
0,919m3
Toán
Luyện tập
* Cách
viếtcác
các
thể
tích:
* Cách
viết
sốsố
đođo
thể
tích:
Viết phần số rồi viết đơn vị đo.
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
0,25m3 = 0,250m3 =
25
m3
100
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Đ
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
S
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)
c)
913, 232 413 m3và
12 345 3
m
1 000
8 372 361 m3
100
và
913 232 413 cm3
12,345 m3
và 8 372 361dm3
Thứ tư ngày 22 tháng 2 năm 2023
Toán
Luyện tập
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)
913,232 413 m3 và
= 913 232 413 cm3
913 232 413 cm3 913,232 413 m3
12 345 3
3
=
12,345
m
và
m
1000
12 345 3
m
12,345 m3
1000
Thứ tư ngày 22 tháng 2 năm 2023
Toán
Luyện tập
Bài 3 So sánh các số sau đây:
c)
8372361
m3 và> 8372361dm3
100
3 33
83723610
dm
83723,61
m
83723,61 m
8372361
8372,361mm3 3
1000
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)
c)
913,232413 m3
12345 3
m
1000
8372361 m3
100
= 913232413 cm3
=
12,345 m3
> 8372361dm3
2. “Không phẩy một trăm linh tám đề-ximét khối” viết là :
a. 0,180 dm3
b. 1,80 dm3
c. 0,108 m3
d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
:
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3
c. 678,9 m3
d. 0,6789m3
<
1. Đọc số đo thể tích.
2. Viết số đo thể tích.
3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.
Toán
Tuần 23: Tiết 113: Luyện tập (Trang
119).
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết đọc,viết các đơn vị đo mét khối, đề- xi- mét khối,
xăng - ti- mét khối và mối quan hệ giữa chúng.
- Biết đổi các đơn vị đo thể tích, so sánh các số đo thể tích.
- HS làm bài 1(a,b dòng 1, 2, 3); bài 2; bài 3(a,b).
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng
lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình
hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực
giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện
toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán
học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
KHỞI ĐỘNG
Tôi là ai ?
* Tôi là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m. Bạn
đoán xem tôi là ai?
* Tôi chính là: Mét khối (m3).
m3 là gì ?
* m3 là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m.
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao
nhiêu lần đơn vị bé tiếp liền?
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000
lần đơn vị bé tiếp liền.
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao
nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?
1
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
1000
đơn vị lớn tiếp liền.
2) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5216 dm3 =
5,216m3 =…….
5216000
..... cm3
Toán
Luyện tập
1a/ Đọc các số đo:
5m3; 2010cm3;
0,109cm3;
2005dm3; 10,125m3;
3
95
1
3
dm
.
;
m
3
0,015dm ;
1000
4
Trò chơi: Con số may mắn
5m3
1
10,125m
6
2010
2 cm3
3
Bạn được
5
nhận một
Đọc các số đo:
2005
3 dm3
3
0,115m
4
phần quà
1
3
m
7
4
8 3
0,109dm
95 dm3
9
100
Toán
Luyện tập
Cáchđọc
đọccác
cácsốsốđođothể
thểtích:
tích:
**Cách
Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối: 1952 cm3
b) Viết các số đo thể tích:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
2015 m3
b) Viết các số đo thể tích:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
3
8
dm3
b) Viết các số đo thể tích:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
0,919m3
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối: 1952 cm3
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối: 2015m3
3
3
dm
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
8
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
0,919m3
Toán
Luyện tập
* Cách
viếtcác
các
thể
tích:
* Cách
viết
sốsố
đođo
thể
tích:
Viết phần số rồi viết đơn vị đo.
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
0,25m3 = 0,250m3 =
25
m3
100
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Đ
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
S
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)
c)
913, 232 413 m3và
12 345 3
m
1 000
8 372 361 m3
100
và
913 232 413 cm3
12,345 m3
và 8 372 361dm3
Thứ tư ngày 22 tháng 2 năm 2023
Toán
Luyện tập
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)
913,232 413 m3 và
= 913 232 413 cm3
913 232 413 cm3 913,232 413 m3
12 345 3
3
=
12,345
m
và
m
1000
12 345 3
m
12,345 m3
1000
Thứ tư ngày 22 tháng 2 năm 2023
Toán
Luyện tập
Bài 3 So sánh các số sau đây:
c)
8372361
m3 và> 8372361dm3
100
3 33
83723610
dm
83723,61
m
83723,61 m
8372361
8372,361mm3 3
1000
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)
c)
913,232413 m3
12345 3
m
1000
8372361 m3
100
= 913232413 cm3
=
12,345 m3
> 8372361dm3
2. “Không phẩy một trăm linh tám đề-ximét khối” viết là :
a. 0,180 dm3
b. 1,80 dm3
c. 0,108 m3
d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
:
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3
c. 678,9 m3
d. 0,6789m3
<
1. Đọc số đo thể tích.
2. Viết số đo thể tích.
3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.
 







Các ý kiến mới nhất