Luyện tập Trang 120

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Châm
Ngày gửi: 17h:02' 01-03-2022
Dung lượng: 783.5 KB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Châm
Ngày gửi: 17h:02' 01-03-2022
Dung lượng: 783.5 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20….. TOÁN
1667
3
5
1
6
1
7
2
5
5
1868
5
3
3
6
1
8
3
7
3
Đặt tính rồi tính
1667 : 3 = 1868 : 5 =
Kiểm tra bài cũ :
1667 : 3 = 555
1868 : 5 = 373
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20….. TOÁN
Luyện tập chung
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
3284
4
2
0
4
0
8
8
a) 821 x 4 = 3284 3284 : 4 = 821
1
0
821
4
x
3248
5060
5
1
1
0
0
0
1
6
0
2
0
1012
5
x
5060
b) 1012 x 5 = 5060 5060 : 5 = 1012
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20….. TOÁN
Luyện tập chung
2156
7
0
0
6
5
5
3
8
0
308
7
x
2156
c) 308 x 7 = 2156 2156 : 7 = 308
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20….. TOÁN
Luyện tập chung
7380
6
1
3
1
3
8
1
2
0
0
1230
6
x
7380
d) 1230 x 6 = 7380 7380 : 6 = 1230
0
0
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20….. TOÁN
Luyện tập chung
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
4691
2
1230
3
2
4
0
6
9
0
3
4
0
0
3
0
0
1
1
1
5
1
a) 4691 : 2 = ? b) 1230 : 3 = ?
0
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20….. TOÁN
Luyện tập chung
4691 : 2 = 2345
1230 : 3 = 410
1607
4
1038
5
4
1
0
0
0
2
7
0
3
8
3
0
0
7
3
c) 1607 : 4 = ? d) 1038 : 5 = ?
3
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20….. TOÁN
Luyện tập chung
1607 : 4 = 401 (dư 3)
1038 : 5 = 207 ( dư 3)
Bài 3: Có 5 thùng sách, mỗi thùng đựng 306 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?
Tóm tắt
1 thùng : 306 quyển
Chia : 9 thư viện
Mỗi thư viện : … quyển?
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20….. TOÁN
Luyện tập chung
Bài giải
Số sách đựng trong 5 thùng là:
306 x 5 = 1530 (quyển)
Số sách được chia đều cho thư viện là:
1530 : 9 = 170 (quyển)
Đáp số: 170 quyển sách
Bài 4: Một sân vận động hình chữ nhật có chiều rộng 95 mét, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi sân vận động đó.
Tóm tắt
Chiều rộng = 95 m
Chiều dài = 3 lần chiều rộng
Chu vi = … m?
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20….. TOÁN
Luyện tập chung
Bài giải
Chiều dài sân vận động là:
95 x 3 = 285 (m)
Chu vi sân vận động là:
( 285 + 95 ) x 2 = 760 (m)
Đáp số: 760 m
Củng cố - dặn dò
- Về nhà xem lại bài
- Xem trước bài sau “ Làm quen với chữ số la mã” trang 121
1667
3
5
1
6
1
7
2
5
5
1868
5
3
3
6
1
8
3
7
3
Đặt tính rồi tính
1667 : 3 = 1868 : 5 =
Kiểm tra bài cũ :
1667 : 3 = 555
1868 : 5 = 373
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20….. TOÁN
Luyện tập chung
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
3284
4
2
0
4
0
8
8
a) 821 x 4 = 3284 3284 : 4 = 821
1
0
821
4
x
3248
5060
5
1
1
0
0
0
1
6
0
2
0
1012
5
x
5060
b) 1012 x 5 = 5060 5060 : 5 = 1012
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20….. TOÁN
Luyện tập chung
2156
7
0
0
6
5
5
3
8
0
308
7
x
2156
c) 308 x 7 = 2156 2156 : 7 = 308
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20….. TOÁN
Luyện tập chung
7380
6
1
3
1
3
8
1
2
0
0
1230
6
x
7380
d) 1230 x 6 = 7380 7380 : 6 = 1230
0
0
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20….. TOÁN
Luyện tập chung
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
4691
2
1230
3
2
4
0
6
9
0
3
4
0
0
3
0
0
1
1
1
5
1
a) 4691 : 2 = ? b) 1230 : 3 = ?
0
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20….. TOÁN
Luyện tập chung
4691 : 2 = 2345
1230 : 3 = 410
1607
4
1038
5
4
1
0
0
0
2
7
0
3
8
3
0
0
7
3
c) 1607 : 4 = ? d) 1038 : 5 = ?
3
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20….. TOÁN
Luyện tập chung
1607 : 4 = 401 (dư 3)
1038 : 5 = 207 ( dư 3)
Bài 3: Có 5 thùng sách, mỗi thùng đựng 306 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?
Tóm tắt
1 thùng : 306 quyển
Chia : 9 thư viện
Mỗi thư viện : … quyển?
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20….. TOÁN
Luyện tập chung
Bài giải
Số sách đựng trong 5 thùng là:
306 x 5 = 1530 (quyển)
Số sách được chia đều cho thư viện là:
1530 : 9 = 170 (quyển)
Đáp số: 170 quyển sách
Bài 4: Một sân vận động hình chữ nhật có chiều rộng 95 mét, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi sân vận động đó.
Tóm tắt
Chiều rộng = 95 m
Chiều dài = 3 lần chiều rộng
Chu vi = … m?
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20….. TOÁN
Luyện tập chung
Bài giải
Chiều dài sân vận động là:
95 x 3 = 285 (m)
Chu vi sân vận động là:
( 285 + 95 ) x 2 = 760 (m)
Đáp số: 760 m
Củng cố - dặn dò
- Về nhà xem lại bài
- Xem trước bài sau “ Làm quen với chữ số la mã” trang 121
 







Các ý kiến mới nhất