Luyện tập Trang 122

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trường Xuân
Ngày gửi: 21h:57' 08-10-2022
Dung lượng: 935.0 KB
Số lượt tải: 246
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trường Xuân
Ngày gửi: 21h:57' 08-10-2022
Dung lượng: 935.0 KB
Số lượt tải: 246
Số lượt thích:
0 người
Thứ Năm ngày 17 tháng 2 năm 2022
Toán
Luyện tập
KHỞI ĐỘNG
Bài 1. So sánh hai phân số :
4
a)
6
5
2
và
b)
8
4
4
và
;
3
.
.
Thứ Năm ngày 17 tháng 2 năm 2022
Toán
Luyện tập
S/122
Bài 1 : So sánh hai phân số :
a) 5 và
8
7
8
;
15
4
và
b)
25
5
;
.
5
7
a)
<
8
8
4
15
b)
và
25
5
15 : 5 3
15
=
• Rút gọn:
=
25
25 : 5 5
4
3
<
• Vì
5
5
nên
15
25
4
<
5
Bài 2: So sánh hai phân số bằng hai cách khác nhau:
a)
8
7
và
8
7
b)
5
9
và 8
5
a) Cách 1 : Quy đồng
8 8 x 8 64 7
49
7
x
7
;
=
=
=
=
7 7 x 8 56 8
8 x 7 56
8
7
49
64
vậy
>
>
Vì
8
7
56
56
Cách 2 : So sánh với 1
7
8
> 1 ; <1
7
8
8
8
7
• Vì >1 ; <1 nên
8
7
7
>
7
8
.
.
5
9
b)
và
8
5
Cách 1: Quy đồng
9 9 x 8 72
=
=
5 5 x 8 40
25
5 5x5
;
=
= .
8 8 x 5 40
9
.
5
25 nên
72
• Vì
>
>
5
8
40
40
Cách 2: So sánh với 1
5
9 > 1 ; <1
8
5
9
5
9
• Vì >1 ; <1 nên
5
8
5
>
5 8
Bài 3: So sánh hai phân số có cùng tử
số:
4
4
Ví dụ: So sánh 5 và 7
Ta có:
28
4 4x7
=
=
5 5x7
35
28
20
4
nên
>
Vì 35 >
35
5
20
4 4x5
=
7 7 x 5 = 35
4
7
Nhận xét: Trong hai phân số(khác 0) có tử
số bằng nhau, phân số nào có mẫu số bé
hơn thì phân số đó lớn hơn.
b. So sánh hai phân số:
9
9
và
>
;
14
11
8
8
và
> 11
9
VẬN DỤNG
So sánh hai phân số:
7
5
và
<
6
12
13
13
và
>
17
20
Củng cố và dặn dò:
- Hoàn thiện các bài tâp vào vở.
-Chuẩn bị bài sau.
Toán
Luyện tập
KHỞI ĐỘNG
Bài 1. So sánh hai phân số :
4
a)
6
5
2
và
b)
8
4
4
và
;
3
.
.
Thứ Năm ngày 17 tháng 2 năm 2022
Toán
Luyện tập
S/122
Bài 1 : So sánh hai phân số :
a) 5 và
8
7
8
;
15
4
và
b)
25
5
;
.
5
7
a)
<
8
8
4
15
b)
và
25
5
15 : 5 3
15
=
• Rút gọn:
=
25
25 : 5 5
4
3
<
• Vì
5
5
nên
15
25
4
<
5
Bài 2: So sánh hai phân số bằng hai cách khác nhau:
a)
8
7
và
8
7
b)
5
9
và 8
5
a) Cách 1 : Quy đồng
8 8 x 8 64 7
49
7
x
7
;
=
=
=
=
7 7 x 8 56 8
8 x 7 56
8
7
49
64
vậy
>
>
Vì
8
7
56
56
Cách 2 : So sánh với 1
7
8
> 1 ; <1
7
8
8
8
7
• Vì >1 ; <1 nên
8
7
7
>
7
8
.
.
5
9
b)
và
8
5
Cách 1: Quy đồng
9 9 x 8 72
=
=
5 5 x 8 40
25
5 5x5
;
=
= .
8 8 x 5 40
9
.
5
25 nên
72
• Vì
>
>
5
8
40
40
Cách 2: So sánh với 1
5
9 > 1 ; <1
8
5
9
5
9
• Vì >1 ; <1 nên
5
8
5
>
5 8
Bài 3: So sánh hai phân số có cùng tử
số:
4
4
Ví dụ: So sánh 5 và 7
Ta có:
28
4 4x7
=
=
5 5x7
35
28
20
4
nên
>
Vì 35 >
35
5
20
4 4x5
=
7 7 x 5 = 35
4
7
Nhận xét: Trong hai phân số(khác 0) có tử
số bằng nhau, phân số nào có mẫu số bé
hơn thì phân số đó lớn hơn.
b. So sánh hai phân số:
9
9
và
>
;
14
11
8
8
và
> 11
9
VẬN DỤNG
So sánh hai phân số:
7
5
và
<
6
12
13
13
và
>
17
20
Củng cố và dặn dò:
- Hoàn thiện các bài tâp vào vở.
-Chuẩn bị bài sau.
 







Các ý kiến mới nhất