Luyện tập Trang 145

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hồng Thảo
Ngày gửi: 18h:54' 24-03-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 331
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hồng Thảo
Ngày gửi: 18h:54' 24-03-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 331
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP
(TRANG 145)
Viết (theo mẫu)
1
Mười sáu nghìn ba trăm linh năm.
Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy.
Bảy mươi mốt nghìn không trăm mười.
Mười sáu nghìn năm trăm.
Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi.
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một.
Viết (theo mẫu)
2
Tám mươi bảy nghìn một trăm mười lăm.
Tám mươi bảy nghìn một trăm linh năm.
Tám mươi bảy nghìn không trăm linh một.
Tám mươi bảy nghìn năm trăm.
Tám mươi bảy nghìn.
87 105
87 001
87 500
87 000
Mỗi số ứng với vạch thích hợp nào?
3
Tính nhẩm
4
a)
4000 + 500 =
6500 – 500 =
300 + 2000 x 2 =
1000 + 6000 : 2 =
4500
6000
4300
4000
Tính nhẩm
4
b)
4000 – ( 2000 – 1000 ) =
4000 – 2000 + 1000 =
8000 – 4000 x 2 =
(8000 – 4000) x 2 =
3000
3000
0
8000
Giải bài tập 1, 2, 3, 4
(trang 55)
Vở Bài tập Toán 3
(Tập 2)
DẶN DÒ
Bài 1 (VBT/tr. 55) Viết (theo mẫu)
Hai mươi sáu nghìn bốn trăm linh ba.
Tám mươi chín nghìn không trăm mười ba.
Chín mươi tám nghìn không trăm mười.
Hai mươi mốt nghìn sáu trăm.
Tám mươi chín nghìn không trăm linh ba.
Bài 2 (VBT/tr. 55) Viết (theo mẫu)
Năm mươi ba nghìn bốn trăm hai mươi.
Sáu mươi ba nghìn bốn trăm.
Bảy mươi lăm nghìn.
Năm mươi sáu nghìn không trăm mười.
Chín mươi nghìn không trăm linh chín.
63 400
75 000
56 010
90 009
Bài 3 (VBT/tr. 55) Nối (theo mẫu)
Bài 4 (VBT/tr. 55) Tính nhẩm
5000 + 100 =
7400 – 400 =
2000 ⨯ 3 + 600 =
8000 : 2 + 2000 =
5100
7000
6600
6000
Bài 4 (VBT/tr. 55) Tính nhẩm
6000 – (5000 – 1000) =
6000 – 5000 + 1000 =
7000 – 3000 ⨯ 2 =
(7000 – 3000) ⨯ 2 =
2000
2000
1000
8000
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN VUI, KHỎE,
HỌC TẬP TỐT.
(TRANG 145)
Viết (theo mẫu)
1
Mười sáu nghìn ba trăm linh năm.
Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy.
Bảy mươi mốt nghìn không trăm mười.
Mười sáu nghìn năm trăm.
Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi.
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một.
Viết (theo mẫu)
2
Tám mươi bảy nghìn một trăm mười lăm.
Tám mươi bảy nghìn một trăm linh năm.
Tám mươi bảy nghìn không trăm linh một.
Tám mươi bảy nghìn năm trăm.
Tám mươi bảy nghìn.
87 105
87 001
87 500
87 000
Mỗi số ứng với vạch thích hợp nào?
3
Tính nhẩm
4
a)
4000 + 500 =
6500 – 500 =
300 + 2000 x 2 =
1000 + 6000 : 2 =
4500
6000
4300
4000
Tính nhẩm
4
b)
4000 – ( 2000 – 1000 ) =
4000 – 2000 + 1000 =
8000 – 4000 x 2 =
(8000 – 4000) x 2 =
3000
3000
0
8000
Giải bài tập 1, 2, 3, 4
(trang 55)
Vở Bài tập Toán 3
(Tập 2)
DẶN DÒ
Bài 1 (VBT/tr. 55) Viết (theo mẫu)
Hai mươi sáu nghìn bốn trăm linh ba.
Tám mươi chín nghìn không trăm mười ba.
Chín mươi tám nghìn không trăm mười.
Hai mươi mốt nghìn sáu trăm.
Tám mươi chín nghìn không trăm linh ba.
Bài 2 (VBT/tr. 55) Viết (theo mẫu)
Năm mươi ba nghìn bốn trăm hai mươi.
Sáu mươi ba nghìn bốn trăm.
Bảy mươi lăm nghìn.
Năm mươi sáu nghìn không trăm mười.
Chín mươi nghìn không trăm linh chín.
63 400
75 000
56 010
90 009
Bài 3 (VBT/tr. 55) Nối (theo mẫu)
Bài 4 (VBT/tr. 55) Tính nhẩm
5000 + 100 =
7400 – 400 =
2000 ⨯ 3 + 600 =
8000 : 2 + 2000 =
5100
7000
6600
6000
Bài 4 (VBT/tr. 55) Tính nhẩm
6000 – (5000 – 1000) =
6000 – 5000 + 1000 =
7000 – 3000 ⨯ 2 =
(7000 – 3000) ⨯ 2 =
2000
2000
1000
8000
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN VUI, KHỎE,
HỌC TẬP TỐT.
 








Các ý kiến mới nhất