Luyện tập Trang 16

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Dương
Ngày gửi: 21h:23' 03-11-2021
Dung lượng: 288.4 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Dương
Ngày gửi: 21h:23' 03-11-2021
Dung lượng: 288.4 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
KHỞI ĐỘNG
2. Đọc các số sau:
23 405 216
8 001 758
281 019 725 ;
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán:
Luyện tập
1. Viết theo mẫu:
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm.
2. Đọc các số sau:
32 640 507 ; 8 500 658 ; 830 402 960 ;
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi
3. Viết các số sau:
a) Sáu trăm mười ba triệu;
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn ;
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba ;
613 000 000
131 405 000
512 326 103
a) 715 638 ;
b) 571 638 ;
4. Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:
5 000
500 000
Dặn dò:
- Xem lại các bài tập.
- Hoàn thành các bài trong vở bài tập.
- Chuẩn bị bài mới.
Chúc các em học tốt
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
KHỞI ĐỘNG
2. Đọc các số sau:
23 405 216
8 001 758
281 019 725 ;
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán:
Luyện tập
1. Viết theo mẫu:
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm.
2. Đọc các số sau:
32 640 507 ; 8 500 658 ; 830 402 960 ;
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi
3. Viết các số sau:
a) Sáu trăm mười ba triệu;
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn ;
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba ;
613 000 000
131 405 000
512 326 103
a) 715 638 ;
b) 571 638 ;
4. Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:
5 000
500 000
Dặn dò:
- Xem lại các bài tập.
- Hoàn thành các bài trong vở bài tập.
- Chuẩn bị bài mới.
Chúc các em học tốt
 







Các ý kiến mới nhất