Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 17

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diệu Nguyệt
Ngày gửi: 14h:21' 22-09-2021
Dung lượng: 221.1 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diệu Nguyệt
Ngày gửi: 14h:21' 22-09-2021
Dung lượng: 221.1 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
LUYỆN TẬP
Trang 16
Bài 1: Viết theo mẫu
315 700 806
3
1
5
7
0
0
8
0
6
Tám trăm năm mươi triệu ba trăm linh bốn nghìn chín trăm
850 304 900
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm
8
5
0
3
0
4
9
0
0
403 210 715
4
0
3
2
1
0
7
5
1
Bài 2: Đọc các số sau:
32 640 507 8 500 658 830 402 960
85 000 120 178 320 005 1 000 001
32 640 507:
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy
8 500 658:
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám
830 402 960:
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
85 000 120:
Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi.
178 320 005 :
Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.
1 000 001 :
Một triệu không nghìn không trăm linh một.
Bài 3: Viết các số sau:
Sáu trăm mười ba triệu:
Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn:
Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba:
613 000 000
131 405 000
512 326 103
Bài 4: Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau
5 000
500 000
Chúc các em sức khỏe và học tập tốt !
LUYỆN TẬP
Trang 16
Bài 1: Viết theo mẫu
315 700 806
3
1
5
7
0
0
8
0
6
Tám trăm năm mươi triệu ba trăm linh bốn nghìn chín trăm
850 304 900
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm
8
5
0
3
0
4
9
0
0
403 210 715
4
0
3
2
1
0
7
5
1
Bài 2: Đọc các số sau:
32 640 507 8 500 658 830 402 960
85 000 120 178 320 005 1 000 001
32 640 507:
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy
8 500 658:
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám
830 402 960:
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
85 000 120:
Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi.
178 320 005 :
Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.
1 000 001 :
Một triệu không nghìn không trăm linh một.
Bài 3: Viết các số sau:
Sáu trăm mười ba triệu:
Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn:
Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba:
613 000 000
131 405 000
512 326 103
Bài 4: Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau
5 000
500 000
Chúc các em sức khỏe và học tập tốt !
 








Các ý kiến mới nhất