Luyện tập Trang 24

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nga
Ngày gửi: 15h:10' 09-07-2021
Dung lượng: 538.5 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nga
Ngày gửi: 15h:10' 09-07-2021
Dung lượng: 538.5 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
Một số dạng toán đã học
Kiểm tra bài cũ
HS nêu qui tắc tính diện tích một số hình.
Toán
MỘT SỐ DẠNG TOÁN ĐÃ HỌC
Đây là dạng toán nào?
Tìm số trung bình cộng.
Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó.
Tìm hai số biết tổng và tỉ của hai số đó.
Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó
Bài toán về tỉ số phần trăm.
Bài toán về chuyển động đều.
1
2
3
4
Bài toán liên quan rút về đơn vị.
5
6
7
Bài toán có nội dung hình học.
8
(25 + 27 + 32) : 3 = 28
Số bé = ( Tổng – hiệu) : 2
2giờ: 90km
4giờ: …km?
Tìm 15% của 320
V = S : t
Em hãy kể tên các dạng toán có lời văn mà em đã được học.
Tìm số trung bình cộng.
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu.
Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
Bài toán có liên quan đến rút về đơn vị.
Bài toán về tỉ số phần trăm.
Bài toán về chuyển động đều.
Bài toán có nội dung hình học.
Giải:
Tóm tắt đề:
Bài 1:
3giờ
giờ 1: 12 km
giờ 2: 18 km
giờ 3: (giờ 1 + giờ 2) : 2
Trung bình 1 giờ : ? km
Giải:
Giờ thứ ba người đó đi được quãng đường là:
(12 + 18) : 2 = 15 (km)
Trung bình mỗi giờ người đó đi được là:
(12 + 18 + 15) : 3 = 15 (km)
Đáp số: 15 km
Bài 1:
Giải:
Tóm tắt đề:
Bài 2:
P : 120m
a > b : 10m
S : ? m2
Giải:
Nửa chu vi của mảnh đất hình chữ nhật hay tổng của chiều dài và chiều rộng của mảnh đất là:
120 : 2 = 60 (m)
Chiều rộng của mảnh đất là:
(60 - 10) : 2 = 25 (m)
Chiều dài của mảnh đất là:
25 + 10 = 35 (m)
Diện tích mảnh đất là:
25 x 35 = 875 (m2)
Đáp số: 875 m2
Bài 2:
Giải:
Tóm tắt đề:
Bài 3:
3,2 cm3 : 22,4 g
4,5 cm3 : ? g
Giải:
Khối kim loại 4,5 cm3 cân nặng là:
22,4 : 3,2 x 4,5 = 31,5 (g)
Đáp số: 31,5 g
Bài 3:
Củng cố
Giáo viên đọc một số đề toán và học sinh xác định dạng toán
Dặn dò
Làm bài tập chưa hoàn thành
Chuẩn bị bài: Luyện tập
Kiểm tra bài cũ
HS nêu qui tắc tính diện tích một số hình.
Toán
MỘT SỐ DẠNG TOÁN ĐÃ HỌC
Đây là dạng toán nào?
Tìm số trung bình cộng.
Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó.
Tìm hai số biết tổng và tỉ của hai số đó.
Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó
Bài toán về tỉ số phần trăm.
Bài toán về chuyển động đều.
1
2
3
4
Bài toán liên quan rút về đơn vị.
5
6
7
Bài toán có nội dung hình học.
8
(25 + 27 + 32) : 3 = 28
Số bé = ( Tổng – hiệu) : 2
2giờ: 90km
4giờ: …km?
Tìm 15% của 320
V = S : t
Em hãy kể tên các dạng toán có lời văn mà em đã được học.
Tìm số trung bình cộng.
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu.
Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
Bài toán có liên quan đến rút về đơn vị.
Bài toán về tỉ số phần trăm.
Bài toán về chuyển động đều.
Bài toán có nội dung hình học.
Giải:
Tóm tắt đề:
Bài 1:
3giờ
giờ 1: 12 km
giờ 2: 18 km
giờ 3: (giờ 1 + giờ 2) : 2
Trung bình 1 giờ : ? km
Giải:
Giờ thứ ba người đó đi được quãng đường là:
(12 + 18) : 2 = 15 (km)
Trung bình mỗi giờ người đó đi được là:
(12 + 18 + 15) : 3 = 15 (km)
Đáp số: 15 km
Bài 1:
Giải:
Tóm tắt đề:
Bài 2:
P : 120m
a > b : 10m
S : ? m2
Giải:
Nửa chu vi của mảnh đất hình chữ nhật hay tổng của chiều dài và chiều rộng của mảnh đất là:
120 : 2 = 60 (m)
Chiều rộng của mảnh đất là:
(60 - 10) : 2 = 25 (m)
Chiều dài của mảnh đất là:
25 + 10 = 35 (m)
Diện tích mảnh đất là:
25 x 35 = 875 (m2)
Đáp số: 875 m2
Bài 2:
Giải:
Tóm tắt đề:
Bài 3:
3,2 cm3 : 22,4 g
4,5 cm3 : ? g
Giải:
Khối kim loại 4,5 cm3 cân nặng là:
22,4 : 3,2 x 4,5 = 31,5 (g)
Đáp số: 31,5 g
Bài 3:
Củng cố
Giáo viên đọc một số đề toán và học sinh xác định dạng toán
Dặn dò
Làm bài tập chưa hoàn thành
Chuẩn bị bài: Luyện tập
 








Các ý kiến mới nhất