Luyện tập Trang 28

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: minh loc
Ngày gửi: 23h:44' 23-10-2021
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: minh loc
Ngày gửi: 23h:44' 23-10-2021
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
MI – LI- MÉT- VUÔNG.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH.
LUYỆN TẬP
Toán lớp 5
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI: SIÊU TRÍ TUỆ
1. Kể tên các đơn vị đo diện tích mà em đã học.
Đáp án:
cm2, dm2, m2 , km2, dam2 , hm2.
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 dam2 = … m2.
Đáp án: 800.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 hm2 5dam2 = ... dam2
Đáp án:
405.
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
23 dam2 = … hm2 .
5. Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:
9hm2 28dam2 = … hm2.
1. ĐÚNG GHI Đ, SAI GHI S:
Đ
S
Đ
S
Đ
Đ
Bài mới
Mi-li-mét vuông
Một mi-li-mét vuông (1mm2).
1cm
1mm2
1cm2
Điền số thích hợp vào ô trống:
1. Hình vuông có diện tích 1cm2 được chia thành … hình vuông nhỏ.
2. Diện tích hình vuông lớn gấp …. lần diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là: ......…. mm2.
Vậy : 1cm2 = .......…. mm2 ;
100
100
1
100
1mm2 = .......…. cm2 .
Thế nào là mi-li-mét vuông?
Mi-li-mét vuông được viết tắt như thế nào?
Một xăng-ti-mét vuông bằng bao nhiêu mi-li-mét-vuông?
Một mi-li-mét-vuông bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Mi-li-mét vuông
Một mi-li-mét vuông (1mm2)
1cm
1mm2
1cm2
Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2.
1cm2 = 100mm2;
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
= hm2
= 100 dam2
= 100 m2
= 100 dm2
= 100 cm2
= 100 mm2
= 100 hm2
Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó ?
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
Nhận xét:
a) Đọc các số đo diện tích:
18mm2 :……….....
603mm2: ………...
1400mm2: .............
b) Viết các số đo diện tích sau:
- Một trăm tám mươi lăm mi-li-mét vuông:………
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:………
Mười tám mi-li-mét vuông.
Sáu trăm linh ba mi-li-mét vuông.
Một nghìn bốn trăm mi-li-mét vuông.
b) Viết các số đo diện tích sau:
- Một trăm tám mươi lăm mi-li-mét vuông:………......
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:……….....
185mm2
2310mm2
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. a. Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2 :
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
168 mm2
1200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
2310 mm2
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 km2 = ...... hm2
5 cm2 = … mm2
1 hm2= …. m2
70 000
7 hm2= …. m2
10 000
1200
500
1m2 = … cm2
10000
5m2 = … cm2
50000
12m2 9dm2 = … dm2
1209
37dam2 24m2 = … m2
3724
a)
b)
800mm2= ….cm2
8
12 000hm2= ….km2
150cm2= ….dm2.....cm2
3400dm2= ….m2
90 000m2= ….hm2
2010m2= ….dam2.....m2
120
1
50
34
9
20
10
Trước kia ở vùng đồng bằng Bắc Bộ người ta sử dụng đơn vị đo diện tích ruộng đất là mẫu, sào, thước. Mỗi mẫu bằng 3600m2, một mẫu bằng 10 sào, một sào bằng 15 thước. Em hãy tính xem một sào bằng bao nhiêu mét vuông, một thước bằng bao nhiêu mét vuông?
Bài giải
Một sào có số mét vuông là:
3600 : 10 = 360 (m2)
Một thước bằng số mét vuông là: 360 : 15 = 24 (m2)
Đáp số: 1 sào: 360m2 ;
1 thước: 24m2 .
Ở các tỉnh phía Nam còn sử dụng đơn vị đo diện tích ruộng đất là công. Một công đất có diện tích bằng 1000m2. Em hãy tính xem 10 000m2 bằng nhiêu công đất?
Bài giải:
10 000m2 bằng số đất công là:
10000 : 1000 = 10 (công)
Đáp số: 10 công đất.
LUYỆN TẬP trang 28
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
= hm2
= 100 dam2
= 100 m2
= 100 dm2
= 100 cm2
= 100 mm2
= 100 hm2
Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó ?
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
Nhận xét:
Bài 1: a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu)
6m2 35dm2; 8m2 27dm2; 16m2 9dm2
Mẫu:
6m2 35dm2 =
8m2 27dm2 =
16m2 9dm2 =
Bài 1: b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông (theo mẫu)
4dm2 65cm2; 95cm2.
4dm2 65cm2 =
95cm2 =
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
3cm2 5mm2 = … mm2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 35
C. 350
D. 3500
B. 305
3
>
<
=
2dm2 7cm2 207cm2
3m248dm2 4m2
300mm2 2cm2 89mm2
61km2 610hm2
. .
. .
. .
. . .
6100hm2
289mm2
348dm2
207cm2
400dm2
=
<
>
>
?
V
Bài 3:
Toán
LUYỆN TẬP
>
<
=
?
=
>
Bài 4:
Để lát nền một căn phòng, người ta đã dùng vừa hết 150 viên gạch hình vuông có cạnh 40cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể?
Bài 4:
* Bài giải:
Diện tích của 1 viên gạch lát nền là:
40 X 40 = 1600 (cm2 ).
Diện tích căn phòng là:
1600 x150 = 240000 (cm2).
240 000cm2 = 24m2.
Đáp số: 24m2.
Ai nhanh – Ai đúng
A.
18cm2 = … dm2
B. 1800
C.
?
?
Hoan hô bạn!
?
dm2
A
1 km2 208hm2
12km2 8hm2
120km2 8hm2
A
B
C
Chúc mừng bạn!Bạn trả lời đúng rồi.
1208hm2 = … km2… hm2
B
504cm2
50 400cm2
54cm2
A
B
C
Tuyệt vời! Bạn nhanh thật.
5dm2 4cm2 = … cm2
c
CHÀO CÁC EM !
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH.
LUYỆN TẬP
Toán lớp 5
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI: SIÊU TRÍ TUỆ
1. Kể tên các đơn vị đo diện tích mà em đã học.
Đáp án:
cm2, dm2, m2 , km2, dam2 , hm2.
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 dam2 = … m2.
Đáp án: 800.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 hm2 5dam2 = ... dam2
Đáp án:
405.
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
23 dam2 = … hm2 .
5. Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:
9hm2 28dam2 = … hm2.
1. ĐÚNG GHI Đ, SAI GHI S:
Đ
S
Đ
S
Đ
Đ
Bài mới
Mi-li-mét vuông
Một mi-li-mét vuông (1mm2).
1cm
1mm2
1cm2
Điền số thích hợp vào ô trống:
1. Hình vuông có diện tích 1cm2 được chia thành … hình vuông nhỏ.
2. Diện tích hình vuông lớn gấp …. lần diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là: ......…. mm2.
Vậy : 1cm2 = .......…. mm2 ;
100
100
1
100
1mm2 = .......…. cm2 .
Thế nào là mi-li-mét vuông?
Mi-li-mét vuông được viết tắt như thế nào?
Một xăng-ti-mét vuông bằng bao nhiêu mi-li-mét-vuông?
Một mi-li-mét-vuông bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Mi-li-mét vuông
Một mi-li-mét vuông (1mm2)
1cm
1mm2
1cm2
Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2.
1cm2 = 100mm2;
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
= hm2
= 100 dam2
= 100 m2
= 100 dm2
= 100 cm2
= 100 mm2
= 100 hm2
Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó ?
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
Nhận xét:
a) Đọc các số đo diện tích:
18mm2 :……….....
603mm2: ………...
1400mm2: .............
b) Viết các số đo diện tích sau:
- Một trăm tám mươi lăm mi-li-mét vuông:………
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:………
Mười tám mi-li-mét vuông.
Sáu trăm linh ba mi-li-mét vuông.
Một nghìn bốn trăm mi-li-mét vuông.
b) Viết các số đo diện tích sau:
- Một trăm tám mươi lăm mi-li-mét vuông:………......
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:……….....
185mm2
2310mm2
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. a. Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2 :
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
168 mm2
1200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
2310 mm2
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 km2 = ...... hm2
5 cm2 = … mm2
1 hm2= …. m2
70 000
7 hm2= …. m2
10 000
1200
500
1m2 = … cm2
10000
5m2 = … cm2
50000
12m2 9dm2 = … dm2
1209
37dam2 24m2 = … m2
3724
a)
b)
800mm2= ….cm2
8
12 000hm2= ….km2
150cm2= ….dm2.....cm2
3400dm2= ….m2
90 000m2= ….hm2
2010m2= ….dam2.....m2
120
1
50
34
9
20
10
Trước kia ở vùng đồng bằng Bắc Bộ người ta sử dụng đơn vị đo diện tích ruộng đất là mẫu, sào, thước. Mỗi mẫu bằng 3600m2, một mẫu bằng 10 sào, một sào bằng 15 thước. Em hãy tính xem một sào bằng bao nhiêu mét vuông, một thước bằng bao nhiêu mét vuông?
Bài giải
Một sào có số mét vuông là:
3600 : 10 = 360 (m2)
Một thước bằng số mét vuông là: 360 : 15 = 24 (m2)
Đáp số: 1 sào: 360m2 ;
1 thước: 24m2 .
Ở các tỉnh phía Nam còn sử dụng đơn vị đo diện tích ruộng đất là công. Một công đất có diện tích bằng 1000m2. Em hãy tính xem 10 000m2 bằng nhiêu công đất?
Bài giải:
10 000m2 bằng số đất công là:
10000 : 1000 = 10 (công)
Đáp số: 10 công đất.
LUYỆN TẬP trang 28
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
= hm2
= 100 dam2
= 100 m2
= 100 dm2
= 100 cm2
= 100 mm2
= 100 hm2
Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó ?
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
Nhận xét:
Bài 1: a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu)
6m2 35dm2; 8m2 27dm2; 16m2 9dm2
Mẫu:
6m2 35dm2 =
8m2 27dm2 =
16m2 9dm2 =
Bài 1: b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông (theo mẫu)
4dm2 65cm2; 95cm2.
4dm2 65cm2 =
95cm2 =
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
3cm2 5mm2 = … mm2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 35
C. 350
D. 3500
B. 305
3
>
<
=
2dm2 7cm2 207cm2
3m248dm2 4m2
300mm2 2cm2 89mm2
61km2 610hm2
. .
. .
. .
. . .
6100hm2
289mm2
348dm2
207cm2
400dm2
=
<
>
>
?
V
Bài 3:
Toán
LUYỆN TẬP
>
<
=
?
=
>
Bài 4:
Để lát nền một căn phòng, người ta đã dùng vừa hết 150 viên gạch hình vuông có cạnh 40cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể?
Bài 4:
* Bài giải:
Diện tích của 1 viên gạch lát nền là:
40 X 40 = 1600 (cm2 ).
Diện tích căn phòng là:
1600 x150 = 240000 (cm2).
240 000cm2 = 24m2.
Đáp số: 24m2.
Ai nhanh – Ai đúng
A.
18cm2 = … dm2
B. 1800
C.
?
?
Hoan hô bạn!
?
dm2
A
1 km2 208hm2
12km2 8hm2
120km2 8hm2
A
B
C
Chúc mừng bạn!Bạn trả lời đúng rồi.
1208hm2 = … km2… hm2
B
504cm2
50 400cm2
54cm2
A
B
C
Tuyệt vời! Bạn nhanh thật.
5dm2 4cm2 = … cm2
c
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất