Luyện tập Trang 38

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Hòa
Ngày gửi: 08h:35' 21-10-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Hòa
Ngày gửi: 08h:35' 21-10-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
1.a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số
(theo mẫu):
162
10
Mẫu:
; 734
10
162
10
Cách làm:
; 5608
100
= 16
162 10
16
62
2
2
10
;
605
100
4
734
= 73
10
10
8
5608
= 56
100
100
605 6 5
=
100
100
1.b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân
(theo mẫu):
Mẫu:
2. Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân,
rồi đọc các số thập phân đó:
834
10
= 83,4
1954
= 19,54
100
2167
= 2,167
1000
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
2,1 m = .... dm
5,27 m = ...... cm
8,3 m = ..... cm
Mẫu:
2,1m =21
.... dm
3,15 m = ...... cm
Cách làm:
2,1 m = 2
1
10
m = 2 m 1 dm = 21 dm
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
2,1 m = ......
21 dm
5,27 m = ......
527 cm
8,3 m = ......
830 cm
315 cm
3,15 m = ......
1
2
5,2
14
1000
a
b
0,014
52
10
1 b
2 a
3
4
7
6
10
19
10
c
9
1
10
d
67
10
3 d
4 c
(theo mẫu):
162
10
Mẫu:
; 734
10
162
10
Cách làm:
; 5608
100
= 16
162 10
16
62
2
2
10
;
605
100
4
734
= 73
10
10
8
5608
= 56
100
100
605 6 5
=
100
100
1.b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân
(theo mẫu):
Mẫu:
2. Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân,
rồi đọc các số thập phân đó:
834
10
= 83,4
1954
= 19,54
100
2167
= 2,167
1000
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
2,1 m = .... dm
5,27 m = ...... cm
8,3 m = ..... cm
Mẫu:
2,1m =21
.... dm
3,15 m = ...... cm
Cách làm:
2,1 m = 2
1
10
m = 2 m 1 dm = 21 dm
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
2,1 m = ......
21 dm
5,27 m = ......
527 cm
8,3 m = ......
830 cm
315 cm
3,15 m = ......
1
2
5,2
14
1000
a
b
0,014
52
10
1 b
2 a
3
4
7
6
10
19
10
c
9
1
10
d
67
10
3 d
4 c
 







Các ý kiến mới nhất