Luyện tập Trang 45

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thoảng
Ngày gửi: 19h:53' 03-11-2021
Dung lượng: 500.0 KB
Số lượt tải: 123
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thoảng
Ngày gửi: 19h:53' 03-11-2021
Dung lượng: 500.0 KB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÙ NHO
LỚP 5/2
NĂM HỌC : 2021 - 2022
Toán: LUYỆN TẬP(45)
Giáo viên : Nguyễn Thị Thoảng
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3, 4(a,c).
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ…
- HS : SGK, bảng con, vở...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát,, thực hành, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
3. Công cụ và học liệu:
- Công cụ: google Meet
- Học liệu: Đường link
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động mở đầu (khởi động): 5’
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8 m 6 dm = . . . m b) 2 dm 2 cm = … dm
c) 3 m 7 cm = … m d) 23 m 13 cm = … m
23,13
3,07
2,2
8,6
1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động mở đầu (khởi động): 5’
2. Hoạt động: Thực hành, luyện tập (18’)
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35 m 23 cm = …… m
b) 51dm 3 cm = …. dm
c) 14 m 7 cm = ……m
35,23
51,3
14,07
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
315 cm = …… m
234 cm = … m
506 cm = ……. m
34 dm = ……. m
Mẫu: 315 cm = 3,15 m
Cách làm: 315 cm =
300 cm +
15 cm =
3 m15 cm =
3,15
2,34
5,06
3,4
= 3,15 m
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3 km 245 m = ….. km
b) 5 km 34 m = …… km
c) 307 m = …. km
3,245
5,034
0,307
1
Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
a) 12,44 m = … m … cm
12
44
c) 3,45 km = … m
3450
3. Hoạt động: Vận dụng, trải nghiệm: (3’)
72m5cm=.... m
10m2dm =.... m
50km =....... hm
15m50cm =.... m
72,05
10,2
500
15,5
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………........................................................................................................................................................................................................................................................
CHÀO CÁC EM!
Tiết học kết thúc
LỚP 5/2
NĂM HỌC : 2021 - 2022
Toán: LUYỆN TẬP(45)
Giáo viên : Nguyễn Thị Thoảng
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3, 4(a,c).
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ…
- HS : SGK, bảng con, vở...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát,, thực hành, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
3. Công cụ và học liệu:
- Công cụ: google Meet
- Học liệu: Đường link
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động mở đầu (khởi động): 5’
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8 m 6 dm = . . . m b) 2 dm 2 cm = … dm
c) 3 m 7 cm = … m d) 23 m 13 cm = … m
23,13
3,07
2,2
8,6
1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động mở đầu (khởi động): 5’
2. Hoạt động: Thực hành, luyện tập (18’)
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35 m 23 cm = …… m
b) 51dm 3 cm = …. dm
c) 14 m 7 cm = ……m
35,23
51,3
14,07
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
315 cm = …… m
234 cm = … m
506 cm = ……. m
34 dm = ……. m
Mẫu: 315 cm = 3,15 m
Cách làm: 315 cm =
300 cm +
15 cm =
3 m15 cm =
3,15
2,34
5,06
3,4
= 3,15 m
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3 km 245 m = ….. km
b) 5 km 34 m = …… km
c) 307 m = …. km
3,245
5,034
0,307
1
Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
a) 12,44 m = … m … cm
12
44
c) 3,45 km = … m
3450
3. Hoạt động: Vận dụng, trải nghiệm: (3’)
72m5cm=.... m
10m2dm =.... m
50km =....... hm
15m50cm =.... m
72,05
10,2
500
15,5
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………........................................................................................................................................................................................................................................................
CHÀO CÁC EM!
Tiết học kết thúc
 







Các ý kiến mới nhất