Luyện tập Trang 45

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Phi Long
Ngày gửi: 22h:06' 15-11-2021
Dung lượng: 986.0 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Phi Long
Ngày gửi: 22h:06' 15-11-2021
Dung lượng: 986.0 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
Toán
LUYỆN TẬP
Gv. TRỊNH PHI LONG
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA BÌNH 2
(Trang 45)
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35m 23cm = . . m
b) 51dm 3cm = . dm
c) 14m 7cm = . . m
35,23
51,3
14,07
SÁCH/Trang 45
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
315cm = … m
234cm = … m
506cm = … m
Mẫu: 315cm = 3,15m
Cách làm: 315cm =
=
= 3,15m
3
300cm
+
15cm
=
3m
15cm
m
34dm = … m
SÁCH
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
234cm = … m
506cm = … m
34dm = … m
234cm = 200cm + 34cm = 2m 34cm = 2 m = 2,34m
506cm = 500cm + 6cm = 5m 6cm = 5 m = 5,06m
34dm = 30dm + 4dm = 3m 4dm = 3 m = 3,4m
SÁCH
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3km 245m = . . km
3,245
b) 5km 34m = . . km
c) 307m = . . Km
VỞ NHÁP
5,034
0,307
3
5
0
4
2
1
4
4
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
,
,
c) 3,45km = … m
a) 12,44m = … m … cm
Bài 4. Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
12,44m =
12 m
= 12m
44cm
3,45km =
3 km
=3000 m
450m
= 3450 m
12
44
3450
VỞ
34
0
3
7
4
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
,
,
d) 34,3km = … m
b) 7,4dm = … dm … cm
7,4 dm =
7 dm =
7dm
4cm
3,45km =
34 km
= 34000m
300m =
34300m
7
4
34300
0
Bài 4. Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
VỞ
Ai nhanh, ai đúng!
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1. 34dm 6cm = ……. dm
4. 754cm = …… m
2. 16m 78cm = ….. m
3. 67m 5cm = ….. m
34,6
7,54
16,78
67,05
LUYỆN TẬP
Gv. TRỊNH PHI LONG
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA BÌNH 2
(Trang 45)
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35m 23cm = . . m
b) 51dm 3cm = . dm
c) 14m 7cm = . . m
35,23
51,3
14,07
SÁCH/Trang 45
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
315cm = … m
234cm = … m
506cm = … m
Mẫu: 315cm = 3,15m
Cách làm: 315cm =
=
= 3,15m
3
300cm
+
15cm
=
3m
15cm
m
34dm = … m
SÁCH
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
234cm = … m
506cm = … m
34dm = … m
234cm = 200cm + 34cm = 2m 34cm = 2 m = 2,34m
506cm = 500cm + 6cm = 5m 6cm = 5 m = 5,06m
34dm = 30dm + 4dm = 3m 4dm = 3 m = 3,4m
SÁCH
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3km 245m = . . km
3,245
b) 5km 34m = . . km
c) 307m = . . Km
VỞ NHÁP
5,034
0,307
3
5
0
4
2
1
4
4
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
,
,
c) 3,45km = … m
a) 12,44m = … m … cm
Bài 4. Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
12,44m =
12 m
= 12m
44cm
3,45km =
3 km
=3000 m
450m
= 3450 m
12
44
3450
VỞ
34
0
3
7
4
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
,
,
d) 34,3km = … m
b) 7,4dm = … dm … cm
7,4 dm =
7 dm =
7dm
4cm
3,45km =
34 km
= 34000m
300m =
34300m
7
4
34300
0
Bài 4. Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
VỞ
Ai nhanh, ai đúng!
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1. 34dm 6cm = ……. dm
4. 754cm = …… m
2. 16m 78cm = ….. m
3. 67m 5cm = ….. m
34,6
7,54
16,78
67,05
 







Các ý kiến mới nhất