Luyện tập Trang 45

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hải Thương
Ngày gửi: 09h:55' 27-10-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hải Thương
Ngày gửi: 09h:55' 27-10-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức:
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3, 4(a,c). HSNK thực hiện thêm
BT4 b,d
2. Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng
lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá
toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao
tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán
học.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với việc
làm của mình và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
TOÁN: LUYỆN TẬP
1.Khởi động
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 9 m 6 dm = .9,6
.. m
b) 7 dm 2 cm = 7,2
… dm
c) 2 m 7 cm = 2,7
… m
d) 13 m 13 cm =13,13
… m
1
TOÁN
LUYỆN TẬP
2. Thực hành
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35 m 23 cm = 35,23
…… m
b) 51dm 3 cm = 51,3
…. dm
c) 14 m 7 cm = 14,07
……m
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
3,15 m
315 cm = ……
5,06 m
506 cm = …….
Mẫu:
2,34 m
234 cm = …
3,4 m
34 dm = …….
315 cm = 3,15 m
15
Cách làm: 315 cm = 300 cm + 15 cm = 3 m15 cm = 3 100 m = 3,15 m
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có
đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3 km 245 m = 3,245
….. km
5,034km
b) 5 km 34 m = ……
c) 307 m = 0,307
…. km
1
Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
12 m …
a) 12,44 m = …
44 cm
c) 3,45 km = …
3450 m
b. Hoạt động: Vận dụng
57,06 m
57m6cm=....
18,3 m
18m3dm =....
60km =.......
600 hm
28m80cm =....
28,8 m
Dặn dò:
- Xem lại bài học và chuẩn bị bài “Viết các số đo
khối lượng dưới dạng số thập phân”.
- Nhận xét tiết học.
1.Kiến thức:
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3, 4(a,c). HSNK thực hiện thêm
BT4 b,d
2. Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng
lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá
toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao
tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán
học.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với việc
làm của mình và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
TOÁN: LUYỆN TẬP
1.Khởi động
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 9 m 6 dm = .9,6
.. m
b) 7 dm 2 cm = 7,2
… dm
c) 2 m 7 cm = 2,7
… m
d) 13 m 13 cm =13,13
… m
1
TOÁN
LUYỆN TẬP
2. Thực hành
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35 m 23 cm = 35,23
…… m
b) 51dm 3 cm = 51,3
…. dm
c) 14 m 7 cm = 14,07
……m
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
3,15 m
315 cm = ……
5,06 m
506 cm = …….
Mẫu:
2,34 m
234 cm = …
3,4 m
34 dm = …….
315 cm = 3,15 m
15
Cách làm: 315 cm = 300 cm + 15 cm = 3 m15 cm = 3 100 m = 3,15 m
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có
đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3 km 245 m = 3,245
….. km
5,034km
b) 5 km 34 m = ……
c) 307 m = 0,307
…. km
1
Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
12 m …
a) 12,44 m = …
44 cm
c) 3,45 km = …
3450 m
b. Hoạt động: Vận dụng
57,06 m
57m6cm=....
18,3 m
18m3dm =....
60km =.......
600 hm
28m80cm =....
28,8 m
Dặn dò:
- Xem lại bài học và chuẩn bị bài “Viết các số đo
khối lượng dưới dạng số thập phân”.
- Nhận xét tiết học.
 







Các ý kiến mới nhất