Luyện tập Trang 45

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Điệp Thanh Út
Ngày gửi: 08h:34' 01-11-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Điệp Thanh Út
Ngày gửi: 08h:34' 01-11-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
GIÁO VIÊN: ĐIỆP THANH ÚT
Toán
Khởi động
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8 m 6 dm = .8,6
.. m
b) 2 dm 2 cm = 2,2
… dm
c) 3 m 7 cm = 3,07
… m
d) 23 m 13 cm = 23,13
… m
1
Toán
Luyện tập
Thực hành
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35 m 23 cm = 35,23
…… m
b) 51dm 3 cm = 51,3
…. dm
c) 14 m 7 cm = 14,07
……m
Toán
Luyện tập
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
3,15 m
315 cm = ……
5,06 m
506 cm = …….
Mẫu:
2,34 m
234 cm = …
3,4 m
34 dm = …….
315 cm = 3,15 m
15
Cách làm: 315 cm = 300 cm + 15 cm = 3 m15 cm = 3 100 m = 3,15 m
Toán
Luyện tập
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có
đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3 km 245 m = 3,245
….. km
5,034km
b) 5 km 34 m = ……
c) 307 m = 0,307
…. km
1
Toán
Luyện tập
Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
12 m …
a) 12,44 m = …
44 cm
c) 3,45 km = …
3450 m
Toán
Luyện tập
Vận dụng
72,05 m
72m5cm=....
10,2 m
10m2dm =....
50km =.......
500 hm
15m50cm =....
15,5 m
Dặn dò:
- Xem lại bài học và chuẩn bị bài “Viết các số đo
khối lượng dưới dạng số thập phân”.
- Nhận xét tiết học.
GIÁO VIÊN: ĐIỆP THANH ÚT
Toán
Khởi động
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8 m 6 dm = .8,6
.. m
b) 2 dm 2 cm = 2,2
… dm
c) 3 m 7 cm = 3,07
… m
d) 23 m 13 cm = 23,13
… m
1
Toán
Luyện tập
Thực hành
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35 m 23 cm = 35,23
…… m
b) 51dm 3 cm = 51,3
…. dm
c) 14 m 7 cm = 14,07
……m
Toán
Luyện tập
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
3,15 m
315 cm = ……
5,06 m
506 cm = …….
Mẫu:
2,34 m
234 cm = …
3,4 m
34 dm = …….
315 cm = 3,15 m
15
Cách làm: 315 cm = 300 cm + 15 cm = 3 m15 cm = 3 100 m = 3,15 m
Toán
Luyện tập
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có
đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3 km 245 m = 3,245
….. km
5,034km
b) 5 km 34 m = ……
c) 307 m = 0,307
…. km
1
Toán
Luyện tập
Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
12 m …
a) 12,44 m = …
44 cm
c) 3,45 km = …
3450 m
Toán
Luyện tập
Vận dụng
72,05 m
72m5cm=....
10,2 m
10m2dm =....
50km =.......
500 hm
15m50cm =....
15,5 m
Dặn dò:
- Xem lại bài học và chuẩn bị bài “Viết các số đo
khối lượng dưới dạng số thập phân”.
- Nhận xét tiết học.
 







Các ý kiến mới nhất