Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 54

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngô thị thu ý
Ngày gửi: 20h:44' 18-11-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 164
Nguồn:
Người gửi: ngô thị thu ý
Ngày gửi: 20h:44' 18-11-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích:
0 người
TOÁN- LỚP 5
Giáo viên : Ngô Thị Thu Ý
Ngày soạn:16/11/2021
Ngày dạy:23/11/2021
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết trừ 2 số thập phân.
- Tìm 1 thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ với số thập phân.
- Cách trừ 1 số cho 1 tổng.
- Rèn cho Hs biết trừ hai số thập phân; tìm 1 thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ với số thập phân; trừ 1 số cho 1 tổng.
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học. Yêu thích học toán.
- HS cả lớp làm được bài 1, bài 2(a,c), bài 4(a) .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK, Bài giảng điện tử
- HS: SGK, bảng con...
5
4
3
2
1
Đ
84,25
23,02
61,23
-
6
7
8
9
10
H?t gi?
KHỞI ĐỘNG
5
4
3
2
1
H?t gi?
S
6
7
8
9
10
34,68
2,3
32,38
-
Muốn thực hiện phép trừ một số thập phân cho một số thập phân ta làm thế nào?
Muốn trừ một số thập phân cho một số thập phân ta làm như sau:
- Viết số trừ dưới số bị trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau.
- Trừ như trừ các số tự nhiên.
- Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ.
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2021
Toán:
Luyện tập
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
1
68,72
29,91
52,37
8,64
-
-
-
75,5
30,26
60
12,45
43,73
5
47,55
-
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
0
,00
Chú ý: Nếu số chữ số ở phần thập phân của số bị trừ ít hơn số chữ số ở phần thập phân của số trừ, thì ta có thể viết thêm một số chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của số bị trừ, rồi trừ như trừ các số tự nhiên.
a)
b)
d)
c)
a)
68,72 – 29,91 ;
b)
52,37 – 8,64 ;
c)
75,5 – 30,26 ;
d)
60 – 12,45.
8
8
3
,
,
2
4
4
c) x – 3,64 = 5,86
a) x + 4,32 = 8,67
x = 8,67 – 4,32
x = 5,86 + 3,64
Bài 2. Tìm x:
x = 4,35
x = 9,5
Bài 4 a. Tính rồi so sánh giá trị của a - b - c và a - (b + c):
12,38 – 4,3 – 2,08 = 6
16,72 – 8,4 – 3,6 = 4,72
12,38 – (4,3 + 2,08) = 6
16,72 – (8,4 + 3,6) = 4,72
8,9
2,3
3,5
3,1
=
–
–
8,9
2,3
3,5
3,1
=
+
(
)
–
Nhận xét: a – (b + c) a – b – c
=
…
Khi một số trừ đi một tổng ta có thể lấy số đó trừ lần lượt từng số hạng của tổng.
Em có nhận xét gì về phép cộng các số thập phân có tính chất kết hợp?
a – b – c a – (b + c)
VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM:
Về hoàn thành bài tập
Chuẩn bị: Nhân một STP với 1 STN
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ)
CHÀO CÁC EM!
Giáo viên : Ngô Thị Thu Ý
Ngày soạn:16/11/2021
Ngày dạy:23/11/2021
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết trừ 2 số thập phân.
- Tìm 1 thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ với số thập phân.
- Cách trừ 1 số cho 1 tổng.
- Rèn cho Hs biết trừ hai số thập phân; tìm 1 thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ với số thập phân; trừ 1 số cho 1 tổng.
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học. Yêu thích học toán.
- HS cả lớp làm được bài 1, bài 2(a,c), bài 4(a) .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK, Bài giảng điện tử
- HS: SGK, bảng con...
5
4
3
2
1
Đ
84,25
23,02
61,23
-
6
7
8
9
10
H?t gi?
KHỞI ĐỘNG
5
4
3
2
1
H?t gi?
S
6
7
8
9
10
34,68
2,3
32,38
-
Muốn thực hiện phép trừ một số thập phân cho một số thập phân ta làm thế nào?
Muốn trừ một số thập phân cho một số thập phân ta làm như sau:
- Viết số trừ dưới số bị trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau.
- Trừ như trừ các số tự nhiên.
- Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ.
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2021
Toán:
Luyện tập
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
1
68,72
29,91
52,37
8,64
-
-
-
75,5
30,26
60
12,45
43,73
5
47,55
-
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
0
,00
Chú ý: Nếu số chữ số ở phần thập phân của số bị trừ ít hơn số chữ số ở phần thập phân của số trừ, thì ta có thể viết thêm một số chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của số bị trừ, rồi trừ như trừ các số tự nhiên.
a)
b)
d)
c)
a)
68,72 – 29,91 ;
b)
52,37 – 8,64 ;
c)
75,5 – 30,26 ;
d)
60 – 12,45.
8
8
3
,
,
2
4
4
c) x – 3,64 = 5,86
a) x + 4,32 = 8,67
x = 8,67 – 4,32
x = 5,86 + 3,64
Bài 2. Tìm x:
x = 4,35
x = 9,5
Bài 4 a. Tính rồi so sánh giá trị của a - b - c và a - (b + c):
12,38 – 4,3 – 2,08 = 6
16,72 – 8,4 – 3,6 = 4,72
12,38 – (4,3 + 2,08) = 6
16,72 – (8,4 + 3,6) = 4,72
8,9
2,3
3,5
3,1
=
–
–
8,9
2,3
3,5
3,1
=
+
(
)
–
Nhận xét: a – (b + c) a – b – c
=
…
Khi một số trừ đi một tổng ta có thể lấy số đó trừ lần lượt từng số hạng của tổng.
Em có nhận xét gì về phép cộng các số thập phân có tính chất kết hợp?
a – b – c a – (b + c)
VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM:
Về hoàn thành bài tập
Chuẩn bị: Nhân một STP với 1 STN
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ)
CHÀO CÁC EM!
 









Các ý kiến mới nhất