Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyện tập Trang 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: L­uong Khanh Ly
Ngày gửi: 09h:35' 11-09-2026
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
TOÁN 4
Tập 1

Tuần 4
Bài 11: Luyện tập – Tiết 1

Ấn để đến trang
sách

Xác định chữ số ở các hàng trong số: 149 597 876.
Trả lời:
Lớp triệu
Số

149 597 876

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng
trăm

chục

triệu

triệu

1

4

triệu

trăm

chục nghìn trăm chục

nghìn nghìn
9

5

9

đơn
vị

7

8

7

6

Bài tập 1 (SGK – tr28): Thực hiện (theo mẫu):
Lớp triệu
Số

Hàng Hàng
trăm chục
triệu triệu

150 927
643
293 190
180

Lớp nghìn

Hàng
triệu

Lớp đơn vị

Hàng Hàng Hàng
trăm chục nghì
nghìn nghìn

n

Hàng Hàng Hàng

Đọc số

trăm chục đơn vị

Một trăm năm mươi triệu chín
1

5

0

9

2

7

6

4

3

trăm hai mươi bảy nghìn sáu
trăm bốn mươi ba
Hai trăm chín mươi ba triệu một

2

9
0

3

1

9

0

1

8

trăm chín mươi nghìn một trăm
tám mươi

Bài tập 1 (SGK – tr28): Thực hiện (theo mẫu):
Lớp triệu
Số

Hàng Hàng
trăm chục
triệu triệu

303 000

3

Hàng
triệu

3

Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghìn

0

Lớp đơn vị

Hàng Hàng Hàng
nghìn trăm chục

0

0

0

7

6

5

1

7

4

5

9

1

2

1

0

0

4

524
5

Hàng
đơn

Đọc số

vị

0

Ba trăm linh ba triệu
Bảy trăm sáu mươi lăm triệu một

0

000
765 174

0

Lớp nghìn

2 trăm bảy mươi tư nghìn năm trăm
hai mươi tư
Năm trăm chín mươi mốt triệu
0
hai trăm mười nghìn

Bài tập 2 (SGK – tr28)
Viết các số sau rồi cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi
số có bao nhiêu chữ số 0:

Ba mươi chín nghìn

Sáu trăm nghìn

Hai mươi triệu

Tám mươi lăm triệu

Bảy trăm triệu

Bài tập 2 (SGK – tr28)
• Ba mươi chín nghìn: 39 000
Số 39 000 có 5 chữ số và có 3 chữ số 0.
• Sáu trăm nghìn: 600 000
Số 600 000 có 6 chữ số và có 5 chữ số 0.
• Tám mươi lăm triệu: 85 000 000

• Hai mươi triệu: 20 000 000
Số 20 000 000 có 8 chữ số và có
7 chữ số 0.
• Bảy trăm triệu: 700 000 000
Số 700 000 000 có 9 chữ số và

Số 85 000 000 có 8 chữ số và có 6 chữ số có 8 chữ số 0.
0.

Bài tập 3 (SGK – tr29):
Số chẵn, số lẻ
• Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Chẳng hạn: 0, 2, 4, 6, 8…, 156, 158, 160,… là các số chẵn
Ghi chú: Số chia hết cho 2 là số chia cho 2 không còn dư
• Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chẳng hạn: 1, 3, 5, 7, 9,…, 567, 569, 571,… là các số lẻ
Ghi chú: Số không chia hết cho 2 là số chia cho 2 còn dư 1

Bài tập 3 (SGK – tr29):
Số chẵn, số lẻ
a) Trong các số 41, 42, 43, 100, 3 015, 60 868, số nào là số chẵn?
Số nào là số lẻ?
b) Nhận xét về chữ số tận cùng trong các số lẻ, các số chẵn ở câu a
c) Đọc thông tin sau rồi lấy ví dụ minh họa:
• Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2
• Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho
2

Bài tập 3 (SGK – tr29):
Số chẵn, số lẻ
a) Trong các số 41, 42, 43, 100, 3 015, 60 868:
• Số chẵn là: 42, 100, 60 868.
• Số lẻ là: 41, 43, 3 015.
b) Chữ số tận cùng trong các số chẵn ở câu a là 0, 2, 8
Chữ số tận cùng trong các số lẻ ở câu a là 1, 3, 5.
c) Ví dụ các số chia hết cho 2 là: 730, 231 594, 51 486,…
Ví dụ các số không chia hết cho 2 là: 93, 10 237, 23 059,…

Bài tập 4 (SGK – tr29)
a) Nêu số chẵn thích hợp cho mỗi ô
280, 282, 284,

28
?
6

,

b) Nêu số lẻ thích hợp cho mỗi ô
?
8 167, 8 169, 8 171, 8 173

?

28?
8
?

sau:
, 290.

sau:
8 175
, ?

, 8 177.

Qua bài học hôm nay, em luyện tập
được những gì?

Ấn để đến trang
sách

Ôn tập kiến thức đã học

Hoàn thành bài tập trong VBT

Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:

Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
 
Gửi ý kiến