Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Luyện tập Trang 60

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh Duyên
Ngày gửi: 15h:25' 12-04-2024
Dung lượng: 88.2 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm vững cách cộng, trừ phân số và số thập phân.
- Biết vận dụng kĩ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải bài toán.
- HS làm bài 1, bài 2.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng
lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ…
- HS : SGK, bảng con...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp, quan sát, thảo luận nhóm, thực hành, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút

Tìm x :

a) x + 35,67 = 88,5
Đáp án :

b) x + 17,67 = 100 - 63,2

a) x + 35,67 = 88,5
x = 88,5 -35,67
x = 52,83

b) x + 17,67 = 100 – 63,2
x + 17,67 = 36,8
x = 36,8 – 17,67
x = 19,13

Thứ ba ngày tháng 4 năm 2023

TOÁNtrục tọa độ
Hệ

Luyện tậpHÌNH HỌC 10

Mục tiêu
Giúp HS :
- Củng cố kỹ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải toán.
- Biết vận dụng kỹ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải toán.

Khám phá

Bài 1 : Tính :

a)

2 3

3 5

7 2 1
 
12 7 12

b) 578,69 + 281,78

Trình bày vào vở

12 5
4


17 17 17

594,72 + 406,38 – 329,47

Bài 1: Tính :
a)

2 3 10 9 19
4
    1
3 5 15 15 15 15
7 2 1  7 1 2 8 2 2 2 8
          
12 7 12  12 12  7 12 7 3 7 21

12
5
4
12  5  4
3




17 17 17
17
17

Bài 1 (b) : Tính :
578,69 + 281,78 = 860,47

=
=

594
,
72

406
,
38

329
,
47
     
– 329,47
1001,1

671,63

578,69
+ 281,78
860,47

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất :

7
3
4
1
a)
  
11 4 11 4

c) 69,78 + 35,97 + 30,22

72 28 14


b)
99 99 99

d) 83,45 – 30,98 – 42,47

Gợi ý : Vận dụng tính chất kết hợp của phép cộng để thực hiện.
Trình bày vào vở

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất :

a)

7 3 4 1  7
4   3 1  11 4
            1  1 2
11 4 11 4  11 11   4 4  11 4

b)

72 28 14 72  28 14  72 42 30 10


  



 
99 99 99 99  99 99  99 99 99 33

c)

69,78 + 35,97 + 30,22 = (69,78 + 30,22) + 35,97
= 100 + 35,97
= 135,97

d) 83,45 – 30,98 – 42,47 = 83,45 – (30,98 + 42,47)
= 83,45 – 73,45
= 10

Bài 3. Một gia đình công nhân sử dụng tiền lương hằng tháng như sau : số
tiền lương để chi cho tiền ăn của gia đình và tiền học của các con, số tiền
lương để trả tiền thuê nhà và tiền chi tiêu các việc khác, còn lại là tiền để
dành.
a) Hỏi mỗi tháng gia đình đó để dành được bao nhiêu phần trăm số tiền
lương ?
b) Nếu số tiền lương là 4 000 000 đồng một tháng thì gia đình đó để dành
được bao nhiêu tiền mỗi tháng ?

Bài 3 :
TÓM TẮT
3
Chi tiền ăn và học :
số tiền lương
5
1
Chi tiền thuê nhà và việc khác:
số tiền lương
4

Mỗi tháng để dành :.....% tiền lương ?
Nếu tiền lương 4 000 000 đồng để dành : ..... tiền ?
Trình bày vào vở

Bài 3 :

Bài giải
Số tiền lương gia đình đó mỗi tháng để dành được là :

3 1
3
(số tiền lương)
1 (  ) 
5 4
20

Số phần trăm tiền lương gia đình đó mỗi tháng để dành được là :
3
15

15%
20 100

Nếu tiền lương 4 000 000 đồng thì gia đình đó để dành số tiền là :
4 000 000 : 100 x 15 = 600 000 (đồng)
Đáp số : a) 15%
b) 600 000 đồng.

Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau :
Câu 1. Tính: 1  1  2
5

4
A)
15

10
B)
15

Đ

14
C)
15

3

5

Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau :
Câu 2. Tính :
A) 409,10

Đ

B) 500
C) 409

192,72 + 307,28 =

CHÚC CÁC CON LUÔN CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI.

Điều chỉnh- bổ sung sau tiết dạy
468x90
 
Gửi ý kiến