Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 68

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương Mai
Ngày gửi: 14h:12' 18-11-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 225
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương Mai
Ngày gửi: 14h:12' 18-11-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 225
Số lượt thích:
0 người
Toán
LUYỆN TẬP
Khởi động
Hái táo
21 x 3 + 21 x 7 = ………
210
6 x (9 - 5) = ………
24
8 x 5 - 8 x 2 = ………
24
21 x 43 + 21 x 57 = ………
2100
TOÁN
LUYỆN TẬP
T68
Cùng khám phá
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể lần lượt nhân số đó với số hạng của tổng, rồi cộng hai kết quả cho nhau.
a x (b + c) = a x b + a x c
Một số
Tổng
Số hạng
Số hạng
Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể lần lượt nhân số đó với số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau.
a x (b - c) = a x b - a x c
Một số
Hiệu
Số bị trừ
Số trừ
1.Tính
Luyện tập
1.Tính
Luyện tập
Bài tập 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất
134 x 4 x 5 =
134 x (4 x 5)
= 134 x 20
= 2680
Bài tập 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất
5 x 36 x 2 =
36 x (5 x 2)
= 36 x 10
= 360
Bài tập 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất
42 x 2 x 7 x5 =
42 x 7 x (2 x 5)
= 42 x 7 x 10
= 42 x 70
= 2 940
b)Tính (Theo mẫu)
137 x 3 + 137 x 97 =
137 x (3 + 97)
= 137 x 100
= 13 700
b)Tính (Theo mẫu)
137 x 3 + 145 x 98 =
145 x (2 + 98)
= 145 x 100
= 14 500
b)Tính (Theo mẫu)
94 x 12 + 94 x 88 =
94 x (12 + 88)
= 94 x 100
= 9 400
b)Tính (Theo mẫu)
428 x 12 - 428 x 2 =
428 x (12 - 2)
= 428 x 10
= 4 280
b)Tính (Theo mẫu)
537 x 39 - 537 x 19 =
537 x (39 - 19)
= 537 x 20
= 10 740
Giải
Chiều rộng hình chữ nhật
180:2 = 90 (m)
(180 + 90) x 2 = 540 ( m)
Chiều rộng hình chữ nhật
Đáp số: 540 m
Dặn dò: Hoàn thành tất cả các bài tập
Chúc các em chăm ngoan, học tốt!
LUYỆN TẬP
Khởi động
Hái táo
21 x 3 + 21 x 7 = ………
210
6 x (9 - 5) = ………
24
8 x 5 - 8 x 2 = ………
24
21 x 43 + 21 x 57 = ………
2100
TOÁN
LUYỆN TẬP
T68
Cùng khám phá
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể lần lượt nhân số đó với số hạng của tổng, rồi cộng hai kết quả cho nhau.
a x (b + c) = a x b + a x c
Một số
Tổng
Số hạng
Số hạng
Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể lần lượt nhân số đó với số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau.
a x (b - c) = a x b - a x c
Một số
Hiệu
Số bị trừ
Số trừ
1.Tính
Luyện tập
1.Tính
Luyện tập
Bài tập 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất
134 x 4 x 5 =
134 x (4 x 5)
= 134 x 20
= 2680
Bài tập 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất
5 x 36 x 2 =
36 x (5 x 2)
= 36 x 10
= 360
Bài tập 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất
42 x 2 x 7 x5 =
42 x 7 x (2 x 5)
= 42 x 7 x 10
= 42 x 70
= 2 940
b)Tính (Theo mẫu)
137 x 3 + 137 x 97 =
137 x (3 + 97)
= 137 x 100
= 13 700
b)Tính (Theo mẫu)
137 x 3 + 145 x 98 =
145 x (2 + 98)
= 145 x 100
= 14 500
b)Tính (Theo mẫu)
94 x 12 + 94 x 88 =
94 x (12 + 88)
= 94 x 100
= 9 400
b)Tính (Theo mẫu)
428 x 12 - 428 x 2 =
428 x (12 - 2)
= 428 x 10
= 4 280
b)Tính (Theo mẫu)
537 x 39 - 537 x 19 =
537 x (39 - 19)
= 537 x 20
= 10 740
Giải
Chiều rộng hình chữ nhật
180:2 = 90 (m)
(180 + 90) x 2 = 540 ( m)
Chiều rộng hình chữ nhật
Đáp số: 540 m
Dặn dò: Hoàn thành tất cả các bài tập
Chúc các em chăm ngoan, học tốt!
 








Các ý kiến mới nhất